WorksheetsTHTH2 - 제3과 물건 사기 (2)
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?
작다
찾다
짧다
적다
Dịch sang tiếng Hàn:
"Mình thích bóng chày hơn bóng đá."
저는 운동보다 영화를 좋아해요.
저는 축구보다 야구를 좋아해요.
저는 야구보다 축구를 좋아해요.
저는 영화보다 운동을 좋아해요.
지금 제가 ...은 김치찌개예요.
먹는 음식
먹고 음식
먹은 음식
먹어 음식
Dịch sang tiếng Hàn:
"Bạn Minho là người chăm chỉ và hiền lành."
민호 씨는 부지런하고 착한 사람입니다.
민호 씨는 부지런하고 착하는 사람입니다.
민호 씨는 부지런하고 착한입니다.
민호 씨는 부지런하고 착하다 사람입니다.
Dịch sang tiếng Hàn:
"Bạn Minho là người chăm chỉ và hiền lành."
민호 씨는 부지런하고 착한 사람입니다.
민호 씨는 부지런하고 착하는 사람입니다.
민호 씨는 부지런하고 착한입니다.
민호 씨는 부지런하고 착하다 사람입니다.
채소가 고기... 비싸요.
만
는
보다
부터
Dòng nào sau đây có các từ không cùng nhóm?
벌, 켤레, 쌍, 장
레몬, 귤, 자몽, 오렌지
치마, 바지, 티셔츠, 장미
책, 지우개, 펜, 연필
Hoàn thành hội thoại sau.
A: "이 옷은 어떠세요?"
B:
네, 카드로 하겠어요.
너무 맛있어요. 고마워요.
치마를 하나 사고 싶어요.
잘 어울려요.
너무 무거워요. 좀 ... 것을 보여 주세요.
큰
가벼운
크는
가볍은
Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?
계산하다
교환하다
주문하다
운동하다
Từ nào sau đây chưa chia đúng theo quy tắc về vĩ tố định từ dùng với tính từ?
작은
맛있은
편한
깨끗한
Chọn cụm từ phù hợp miêu tả vật được chỉ trong hình.
낮은 산
높은 산
크는 산
작는 산
이 것은 요즘 학생들이 많이 ... 책입니다.
재미있는
비싼
유행하는
읽는
현금
tiền mặt
thẻ
thanh toán
thuận tiện
무겁다
nặng
nhẹ
thuận tiện
bất tiện
마음에 들어요
길다
ngắn
mỏng
dài
dày
đơn giản
화려하다
단순하다
편하다
불변하다
물건
sự mua
truyền thống
đồ vật
tòa nhà
로비
물건
건물
벌
어울리다
phù hợp
bất tiện
đi vào
mua
마음에 들다
không vừa ý
vừa ý
bất tiện
đi lại
주문하다
đặt hàng/gọi món
giúp đỡ
cho ai
làm luận văn
계산하다
mua đồ
tính tiền
tính giờ
leo núi
짧다
nặng
ngắn
dài
nhẹ
얇다
nặng
mỏng
dày
nhẹ
두껍다
dày
mỏng
dài
ngắn
무겁다 trái nghĩa với
두껍다
얇다
가볍다
적다
단순하다 trái nghĩa với
복잡하다
멀다
맞다
춥다
편하다 trái nghĩa với
불편하다
단순하다
화려하다
무겁다
유행
sự đi học
sự thịnh hành
sự du học
sự du lịch
할머니
할인점
인점
할점
싱싱하다
tươi ngon
xinh xinh
tưởng tượng
xanh xanh
채소
생선
재소
음료수
가격
giá cả
cảnh đẹp
kiên quyết
chén/ca
세일
문구멍
문둥병
문구점
세일
siêu thị
giày dép
sự bán giảm giá
phòng giặt đồ
계산대
sự tính tiền
quầy tính tiền
bàn trang điểm
leo núi
계산대
계산기
계산서
계산서
sự tính tiền
phiếu tính tiền
máy tính cầm tay
quầy tính tiền
깨끗하다 trái nghĩa với
떠들다
더럽다
덥다
더듬다
다르다
khác/khác biệt
giống
tự làm
đi lại
빠르다 trái nghĩa với
는리다
느리다
늘이다
늘리다
저희
(a)
Phim hay
(a)
Giày thể thao thoải mái
(a)
Ngôi nhà to
(a)
Cái cặp nhẹ
(a)
Váy ngắn
(a)
Nhà hàng sạch sẽ
(a)
Bài tập dễ
(a)
Người tốt
(a)
Bài hát buồn
(a)
Món ăn mặn và cay
(a)
Ví cầm tay
핸드백
넥타이
하이힐
가방
Chắc chắn, vững chắc
튼튼하다
통통하다
똑똑하다
뚱뚱하다
Đi , xỏ (giày dép)
신다
쓰다
매다
차다
Thẻ
카드
의료
노트북
샤프
Ôn tập Phát âm bài 3
Okla, đã ôn lại ^^
Không thích ôn
제3과의 내용과 맞지 않은 것은
Bigbang
보다
Định từ dùng với tính từ
-(으)ㄴ
Định từ thì hiện tại
-는
Phát âm ㄼ
여덟, 짧다, 밟다, ...
