Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THTH2 - 제3과 물건 사기 (2)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

작다

b)

찾다

c)

짧다

d)

적다

2.

Dịch sang tiếng Hàn:

"Mình thích bóng chày hơn bóng đá."

a)

저는 운동보다 영화를 좋아해요.

b)

저는 축구보다 야구를 좋아해요.

c)

저는 야구보다 축구를 좋아해요.

d)

저는 영화보다 운동을 좋아해요.

3.

지금 제가 ...은 김치찌개예요.

a)

먹는 음식

b)

먹고 음식

c)

먹은 음식

d)

먹어 음식

4.

Dịch sang tiếng Hàn:

"Bạn Minho là người chăm chỉ và hiền lành."

a)

민호 씨는 부지런하고 착한 사람입니다.

b)

민호 씨는 부지런하고 착하는 사람입니다.

c)

민호 씨는 부지런하고 착한입니다.

d)

민호 씨는 부지런하고 착하다 사람입니다.

5.

Dịch sang tiếng Hàn:

"Bạn Minho là người chăm chỉ và hiền lành."

a)

민호 씨는 부지런하고 착한 사람입니다.

b)

민호 씨는 부지런하고 착하는 사람입니다.

c)

민호 씨는 부지런하고 착한입니다.

d)

민호 씨는 부지런하고 착하다 사람입니다.

6.

채소가 고기... 비싸요.

a)

만

b)

는

c)

보다

d)

부터

7.

Dòng nào sau đây có các từ không cùng nhóm?

a)

벌, 켤레, 쌍, 장

b)

레몬, 귤, 자몽, 오렌지

c)

치마, 바지, 티셔츠, 장미

d)

책, 지우개, 펜, 연필

8.

Hoàn thành hội thoại sau.

A: "이 옷은 어떠세요?" 

B:

a)

네, 카드로 하겠어요.

b)

너무 맛있어요. 고마워요.

c)

치마를 하나 사고 싶어요.

d)

잘 어울려요.

9.

너무 무거워요. 좀 ... 것을 보여 주세요.

a)

큰

b)

가벼운

c)

크는

d)

가볍은

10.

Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

계산하다

b)

교환하다

c)

주문하다

d)

운동하다

11.

Từ nào sau đây chưa chia đúng theo quy tắc về vĩ tố định từ dùng với tính từ?

a)

작은

b)

맛있은

c)

편한

d)

깨끗한

12.

Chọn cụm từ phù hợp miêu tả vật được chỉ trong hình.

a)

낮은 산

b)

높은 산

c)

크는 산

d)

작는 산

13.

이 것은 요즘 학생들이 많이 ... 책입니다.

a)

재미있는

b)

비싼

c)

유행하는

d)

읽는

14.

현금

a)

tiền mặt

b)

thẻ

c)

thanh toán

d)

thuận tiện

15.

무겁다

a)

nặng

b)

nhẹ

c)

thuận tiện

d)

bất tiện

16.

마음에 들어요

4 lines
17.

길다

a)

ngắn

b)

mỏng

c)

dài

d)

dày

18.

đơn giản

a)

화려하다

b)

단순하다

c)

편하다

d)

불변하다

19.

물건

a)

sự mua

b)

truyền thống

c)

đồ vật

d)

tòa nhà

20.
a)

로비

b)

물건

c)

건물

d)

벌

21.

어울리다

a)

phù hợp

b)

bất tiện

c)

đi vào

d)

mua

22.

마음에 들다

a)

không vừa ý

b)

vừa ý

c)

bất tiện

d)

đi lại

23.

주문하다

a)

đặt hàng/gọi món

b)

giúp đỡ

c)

cho ai

d)

làm luận văn

24.

계산하다

a)

mua đồ

b)

tính tiền

c)

tính giờ

d)

leo núi

25.

짧다

a)

nặng

b)

ngắn

c)

dài

d)

nhẹ

26.

얇다

a)

nặng

b)

mỏng

c)

dày

d)

nhẹ

27.

두껍다

a)

dày

b)

mỏng

c)

dài

d)

ngắn

28.

무겁다 trái nghĩa với

a)

두껍다

b)

얇다

c)

가볍다

d)

적다

29.

단순하다 trái nghĩa với

a)

복잡하다

b)

멀다

c)

맞다

d)

춥다

30.

편하다 trái nghĩa với

a)

불편하다

b)

단순하다

c)

화려하다

d)

무겁다

31.

유행

a)

sự đi học

b)

sự thịnh hành

c)

sự du học

d)

sự du lịch

32.
a)

할머니

b)

할인점

c)

인점

d)

할점

33.

싱싱하다

a)

tươi ngon

b)

xinh xinh

c)

tưởng tượng

d)

xanh xanh

34.
a)

채소

b)

생선

c)

재소

d)

음료수

35.

가격

a)

giá cả

b)

cảnh đẹp

c)

kiên quyết

d)

chén/ca

36.
a)

세일

b)

문구멍

c)

문둥병

d)

문구점

37.

세일

a)

siêu thị

b)

giày dép

c)

sự bán giảm giá

d)

phòng giặt đồ

38.

계산대

a)

sự tính tiền

b)

quầy tính tiền

c)

bàn trang điểm

d)

leo núi

39.
a)

계산대

b)

계산기

c)

계산서

40.

계산서

a)

sự tính tiền

b)

phiếu tính tiền

c)

máy tính cầm tay

d)

quầy tính tiền

41.

깨끗하다 trái nghĩa với

a)

떠들다

b)

더럽다

c)

덥다

d)

더듬다

42.

다르다

a)

khác/khác biệt

b)

giống

c)

tự làm

d)

đi lại

43.

빠르다 trái nghĩa với

a)

는리다

b)

느리다

c)

늘이다

d)

늘리다

44.

저희

(a)  

45.

Phim hay

(a)  

46.

Giày thể thao thoải mái

(a)  

47.

Ngôi nhà to

(a)  

48.

Cái cặp nhẹ

(a)  

49.

Váy ngắn

(a)  

50.

Nhà hàng sạch sẽ

(a)  

51.

Bài tập dễ

(a)  

52.

Người tốt

(a)  

53.

Bài hát buồn

(a)  

54.

Món ăn mặn và cay

(a)  

55.

Ví cầm tay

a)

핸드백

b)

넥타이

c)

하이힐

d)

가방

56.

Chắc chắn, vững chắc

a)

튼튼하다

b)

통통하다

c)

똑똑하다

d)

뚱뚱하다

57.

Đi , xỏ (giày dép)

a)

신다

b)

쓰다

c)

매다

d)

차다

58.

Thẻ

a)

카드

b)

의료

c)

노트북

d)

샤프

59.

Ôn tập Phát âm bài 3

a)

Okla, đã ôn lại ^^

b)

Không thích ôn

60.

제3과의 내용과 맞지 않은 것은

a)

Bigbang

b)

보다

c)

Định từ dùng với tính từ

-(으)ㄴ

d)

Định từ thì hiện tại

-는

e)

Phát âm ㄼ

여덟, 짧다, 밟다, ...