wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TDH2

Total questions: 10

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cát căn

a)

-  Thanh nhiệt, giải độc, hạ sốt, Tăng sinh tân dịch.

b)

-   Viêm ruột, lị

c)

-   Dùng làm thuốc tiêu hóa, tiêu chảy do tiêu hóa kém,

d)

Chữa sốt, cảm nắng, khát nước, mụn nhọt, kiết lị

2.

Ý dĩ

Thuốc sắc

TB:10-30g

a)

-   Dùng làm thuốc tiêu hóa, tiêu chảy do tiêu hóa kém,

-   Viêm ruột, lị

b)

Đái đường, đái đêm

Di tinh, mồ hôi trộm, chóng mặt, hoa mắt.

c)

Thuốc thông tiểu trong TH phù, tiểu ít

Viêm khớp, bồi bổ, bổ phổi

d)

-  Thuốc bổ tỳ, bổ thận, chữa lị mãn tính.

3.

Hoài sơn

Thuốc sắc

TB:12-24g

a)

-   Bồ tỳ, an thần, tăng sinh tân dịch.

b)

-  Thuốc bổ tỳ, bổ thận, chữa lị mãn tính.

c)

Đái đường, đái đêm

Di tinh, mồ hôi trộm, chóng mặt, hoa mắt.

d)

Lo âu, mất ngủ, tỳ vị, hư nhược, khí huyết, tân dịch ko đầy đủ

4.

Đại táo

Thuốc sắc

TB:10-30g

a)

-  Bổ tỳ, chữa thần kinh, suy nhược mất ngủ.

-  Di tinh, mộng tinh, tiêu lỏng

b)

- Thuốc ăn thần, mất ngủ

-  Cầm máu

c)

  Lo âu, mất ngủ, tỳ vị, hư nhược, khí huyết, tân dịch ko đầy đủ

d)

-   Bồ tỳ, an thần, tăng sinh tân dịch.

5.

Sen

Thuốc sắc

TB: 30g

a)

Giảm Cholesterol máu

b)

-  Bổ tỳ, chữa thần kinh, suy nhược mất ngủ.

-  Di tinh, mộng tinh, tiêu lỏng

c)

-  Lợi tiểu (mạnh hơn mã đề)

Phù thũng, bí tiểu tiện, tiểu tiện ra máu, sỏi thận, sỏi mật, lipid máu cao

d)

- Thuốc ăn thần, mất ngủ

-  Cầm máu-

6.

Trạch tả

Thuốc sắc

TB: 6-12g

a)

Giảm Cholesterol máu

b)

  Lá tươi giã nhỏ dùng đắp mụ nhọt.

-  Hạt (xa tiền tử): nhuận tràng, tăng thể tích phân, chữa ho.

c)

-  Lợi tiểu (mạnh hơn mã đề)

-  Phù thũng, bí tiểu tiện, tiểu tiện ra máu, sỏi thận, sỏi mật, lipid máu cao

d)

-  Kháng khuẩn, lợi tiểu, chữa bí tiểu tiện, tiểu ra máu, sỏi thận, sỏi mật

-

7.

Mã đề

Thuốc sắc

TB:16-20g

a)

-  Kháng khuẩn, lợi tiểu, chữa bí tiểu tiện, tiểu ra máu, sỏi thận, sỏi mật

b)

-  Lá tươi giã nhỏ dùng đắp mụ nhọt.

-  Hạt (xa tiền tử): nhuận tràng, tăng thể tích phân, chữa ho.

c)

- Chữa ăn uống kém tiêu hóa, đầy trương bí tiểu tiện

Ho có đờm, ỉa chảy

d)

-  Tiện tỳ, kích thích tiêu hóa

8.

Bạch linh

Thuốc sắc

TB:16-20g

a)

Thanh nhiệt giải độc

b)

-  Chữa ăn uống kém tiêu hóa, đầy trương bí tiểu tiện

Ho có đờm, ỉa chảy

c)

-  Lợi tiểu, lợi sữa

-  Chữa bí tiểu tiện,  phù nề, ko ra sữa

d)

-  Tiện tỳ, kích thích tiêu hóa

9.

Bạch mao căn

Thuốc sắc

TB: 6-12g

a)

-  chống viêm, giảm đau

Bổ thận, cơ quan sinh dục nam

b)

-  Thanh nhiệt, lợi tiểu

-  Chữa sốt, khát nước, hoàng đản,

c)

Ho ra máu, chảy máu cam.

tiểu tiện ít, đái buốt, đái ra máu

d)

-  Hoạt  tính oxy hóa, chống virus

-  Chống ung thư tiền liệt tuyến, bảo vệ gan

10.

Cốt toái

Thuốc sắc

TB: 6-12g

a)

mạch gân cốt

Thuốc bổ, chữa đau khớp, đau lưng phong thấp, đau dây thần kinh.

b)

tiểu tiện ít, đái buốt, đái ra máu

Ho ra máu, chảy máu cam.

c)

-  Bổ gan, thận,

d)

-  Thanh nhiệt, lợi tiểu

-  Chữa sốt, khát nước, hoàng đản,