wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảo Việt Lập Nghiệp - Trắc nghiệm

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Bảo hiểm là phương pháp phòng tránh rủi ro nào sau đây:

a)

A) Giữ lại rủi ro

b)

B) Né tránh rủi ro

c)

C) Kiểm soát rủi ro

d)

D) Chuyển giao rủi ro

2.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò kinh tế của bảo hiểm:

a)

A) Góp phần ổn định tài chính của tổ chức, các nhân tham gia bảo hiểm

b)

B) Đóng vai trò trung gian trong việc huy động vốn cho nền kinh tế quốc dân

c)

C) Góp phần ổn định ngân sách quốc gia

d)

D) Cung cấp tiền vốn cho người gặp rủi ro thay cho vay ngân hàng

3.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A) Luật Kinh doanh bảo hiểm không áp dụng đối với bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm tiền gửi và các loại bảo hiểm khác do Nhà nước thực hiện không mang tính kinh doanh

b)

B) Các bên tham gia bảo hiểm không được thỏa thuận áp dụng tập quán quốc tế trong mọi trường hợp

c)

C) A, B, đúng

d)

D) A, B sai

4.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nội dung hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm bao gồm:

a)

A) Kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiểm

b)

B) Quản lý các quỹ và đầu tư vốn từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm

c)

C) Cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm

d)

D) A, B, C đúng

5.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:

a)

A) Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn 02 năm kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kế từ ngày hợp đồng bảo hiểm khôi phục hiệu lực

b)

B) Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm

c)

C) Người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm (trường hợp có nhiều người thụ hưởng)

d)

D) A, B, C đúng

6.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:

a)

A) Bên mua bảo hiểm có quyền chuyến giao hợp đồng bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm hoặc theo quy định của pháp luật

b)

B) Bên mua bảo hiểm không có quyền chuyển giao hợp đồng bảo hiểm

c)

C) Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ vô hiệu

d)

D) Khi hợp đồng bảo hiểm vô hiệu thì hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm giao kết

7.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bảo hiểm là:

a)

A) Bộ Tài chính

b)

B) Bộ Công Thương

c)

C) Bộ Công an

d)

D) Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

8.

Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung có đặc điểm nào sau đây:

a)

A) Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm không phân biệt giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư

b)

B) Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung

c)

C) Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của doanh nghiệp bảo hiểm nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết tại hợp đồng bảo hiểm

d)

D) Bên mua bảo hiểm không được linh hoạt trong việc xác định phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm

9.

Bà B tham gia một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ sinh kỳ có thời hạn đến năm 55 tuổi. Bà B vẫn còn sống đến ngày đáo hạn hợp đồng lúc 55 tuổi. Lúc này, bà B hoặc người thụ hưởng của bà B sẽ:

a)

A) Nhận được lương hưu

b)

B) Nhận được số tiền bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ này

c)

C) Nhận được tiền mặt trả định kỳ

d)

D) Không nhận được gì

10.

Sản phẩm bảo hiểm cho nhóm người vay của tổ chức tín dụng là sản phẩm:

a)

A) Bảo hiểm tử kỳ

b)

B) Bảo hiểm hưu trí

c)

C) Bảo hiểm liên kết đầu tư

d)

D) B, C đúng

11.

Chọn phương án đúng nhất về các điểm loại trừ thông thường trong một sản phẩm chăm sóc sức khỏe:

a)

A) Hỗ trợ sinh sản

b)

B) Rối loạn tâm lý, trầm cảm

c)

C) Tiêm phòng, tiêm chủng

d)

D) A, B, C đúng

12.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng nhất về đối tượng được phép kinh doanh bảo hiểm sức khỏe có thời hạn trên 01 năm:

a)

A) Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ

b)

B) Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ

c)

C) A, B đúng

d)

D) A, B sai

13.

Khi tham gia bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm thương tật do tai nạn, trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật bộ phận do tai nạn, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chi trả số tiền nào sau đây?

a)

A) 100% số tiền bảo hiểm

b)

B) Số tiền chi trả tính theo bảng tỷ lệ bồi thường thương tật

c)

C) Số tiền chi phí xét nghiệm do người được bảo hiểm yêu cầu

d)

D) A, B, C đúng

14.

Khi tham gia bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn, trường hợp người được bảo hiểm bị mù hoàn toàn hai mắt do tai nạn, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chi trả số tiền bảo hiểm nào sau đây?

a)

A) 200% số tiền bảo hiểm

b)

B) 100% số tiền bảo hiểm

c)

C) 50% số tiền bảo hiểm

d)

D) 20% số tiền bảo hiểm

15.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm là:

a)

A) Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm

b)

B) Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm

c)

C) Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm

d)

D) Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp tái bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm

16.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền:

a)

A) Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm và giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm

b)

B) Hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm

c)

C) Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm

d)

D) A, B, C đúng

17.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:

a)

A) Trả tiền bảo hiểm cho quyền lợi tử vong cho bên mua bảo hiểm

b)

B) Trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm

c)

C) Trả cho bên mua bảo hiểm toàn bộ số phí bảo hiểm đã đóng sau khi trừ các chi phí hợp lý (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

d)

D) B, C đúng

18.

Khi giao kết hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền và nghĩa vụ:

a)

A) Có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến việc giao kết hợp đồng bảo hiểm

b)

B) Có quyền thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

c)

C) Có nghĩa vụ giải thích rõ ràng, đầy đủ cho bên mua bảo hiểm về quyền lợi bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hểm, quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng bảo hiểm

d)

D) A, B, C đúng

19.

Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, đối tượng nào sau đây không được thay đổi trong khi hợp đồng có hiệu lực:

a)

A) Người được bảo hiểm

b)

B) Bên mua bảo hiểm

c)

C) Người thụ hưởng

d)

D) A ,B, C sai

20.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm (trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn bồi thường, trả tiền bảo hiểm) là:

a)

A) 15 ngày

b)

B) 30 ngày

c)

C) 45 ngày

d)

D) 60 ngày