wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chỉ số gắn kết khách hàng bằng trải nghiệm (CX)

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trọng số chỉ tiêu "Chỉ số gắn kết khách hàng bằng trải nghiệm (CX)" chiếm bao nhiêu % trong thẻ điểm KPI Giám đốc CN năm 2026

a)

5%

b)

6%

c)

9%

d)

10%

2.

Vị trí nào tại Chi nhánh được giao chỉ tiêu KPI: "Chỉ số gắn kết trải nghiệm khách hàng bằng trải nghiệm (CX)"

a)

Trưởng/ Phó phòng

b)

CB QHKH

c)

Ban giám đốc

d)

GDV

e)

Toàn bộ CBNV Chi nhánh

3.

Hãy ghép tỷ lệ % tương ứng với từng tiêu chí trong cách tính KPI CLDV 2026

a)

50%

1.

Xử lý KNPN

b)

30%

2.

CSAT

c)

20%

3.

NPS

4.

Chỉ số CSAT (mức độ hài lòng KH khi giao dịch) được tính như thế nào

a)

= (tổng KH chấm điểm 4 và điểm 5) / (tổng lượt khảo sát KH thành công)

b)

= (tổng KH chấm điểm 9 và điểm 10) / (tổng lượt khảo sát KH thành công)

c)

= (tổng KH chấm điểm 4 và điểm 5) / (tổng lượt khảo sát KH)

5.

Nguồn dữ liệu để tính điểm CSAT

a)

Khảo sát QR code

b)

Khảo sát điện thoại

c)

Khảo sát trực tuyến

d)

Khảo sát email, web, portal TT DVKH

6.

Chỉ số NPS (Mức độ sẵn sàng giới thiệu của KH) được tính như thế nào

a)

= (tỷ lệ KH chấm điểm 9-10) - (tỷ lệ KH chấm điểm 0-6)

b)

= (tổng KH chấm điểm 9-10) / (tổng lượt khảo sát KH thành công)

c)

= (tổng KH chấm điểm 0-6) / (tổng lượt khảo sát KH thành công)

7.

Nguồn dữ liệu để tính điểm NPS

a)

Khảo sát QR code

b)

Khảo sát điện thoại

c)

Khảo sát trực tuyến

d)

Khảo sát email, web, portal TT DVKH

8.

Điểm xử lý KNPN = ​ (a)   điểm số lượng KNPN về nhân sự và thời gian chờ + ​ ​ (b)   điểm SLA xử lý KNPN

Choose from the below words
80%
20%
40%
10%
60%
9.

Nguồn dữ liệu để tính điểm số lượng KNPN về nhân sự và thời gian chờ

a)

Khảo sát QR code

b)

Khảo sát điện thoại

c)

Khảo sát trực tuyến

d)

Khảo sát email, web, portal TT DVKH

10.

SLA xử lý KNPN trường hợp cần phối hợp với đơn vị khác bên ngoài NHCT tối đa bao lâu?

a)

2 ngày làm việc

b)

3 ngày làm việc

c)

4 ngày làm việc

d)

5 ngày làm việc

11.

SLA xử lý KNPN trường hợp KHÔNG thuộc trách nhiệm của phòng mình tối đa bao lâu

a)

2 giờ làm việc

b)

3 giờ làm việc

c)

4 giờ làm việc

d)

5 giờ làm việc

12.

Trường hợp không cần phối hợp với đơn vị khác, SLA "KNPN ưu tiên" xử lý trong bao lâu?

a)

2 giờ làm việc

b)

3 giờ làm việc

c)

4 giờ làm việc

d)

5 giờ làm việc

13.

Trường hợp không cần phối hợp với đơn vị khác, SLA "KNPN bình thường" xử lý trong bao lâu?

a)

2 giờ làm việc

b)

3 giờ làm việc

c)

4 giờ làm việc

d)

5 giờ làm việc

14.

SLA tra soát, khiếu nại thẻ thực hiện tại ATM của NHCT là​ (a)   , tại đơn vị chấp nhận thẻ của NHCT là​ (b)  

Choose from the below words
2 ngày làm việc

3 giờ làm việc

5 giờ làm việc

3 ngày làm việc
5 ngày làm việc
15.

Công thức nào cho kết quả đúng về điểm KPI "Chỉ số gắn kết khách hàng bằng trải nghiệm (CX)"?

a)

= 50% xử lý KNPN + 30% CSAT + 20% NPS

b)

= 40% điểm KNPN về nhân sự và thời gian chờ + 30% CSAT + 20% NPS + 10% SLA xử lý KNPN

c)

= 30% CSAT + 20% NPS + 20% điểm KNPN về nhân sự + 20% điểm KNPN về thời gian chờ + 10% SLA xử lý KNPN

16.

Nếu trong kỳ đánh giá, phòng bạn có phát sinh 4 KNPN (2 về ATM, 1 về nhân sự, 1 về thời gian chờ). Phòng bạn phản hồi đạt SLA 2 KNPN về ATM thì điểm SLA xử lý KNPN trong kỳ là bao nhiêu?

a)

50 điểm

b)

100 điểm

c)

80 điểm

d)

20 điểm

17.

Nếu trong kỳ đánh giá, phòng bạn có phát sinh 4 KNPN (2 về ATM, 1 về nhân sự, 1 về thời gian chờ). Phòng bạn đạt bao nhiêu điểm số lượng KNPN về nhân sự và thời gian chờ trong kỳ đánh giá?

a)

50 điểm

b)

100 điểm

c)

80 điểm

d)

20 điểm

18.

Ngưỡng kế hoạch để tính điểm CX: kỳ 6 tháng là

(a)   kỳ năm là​ (b)  

Choose from the below words
90 điểm
95 điểm
97 điểm
92 điểm
94 điểm
19.

Nếu phòng bạn đạt điểm CX quý 1 là 93 điểm thì tỷ lệ hoàn thành KPI CX là bao nhiêu %?

a)

93%

b)

80%

c)

70%

d)

100%

20.

Nếu phòng bạn đạt điểm CX năm 2026 là 93 điểm thì tỷ lệ hoàn thành KPI CX là bao nhiêu %?

a)

70%

b)

80%

c)

93%

d)

100%