wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

 Là đồng bằng châu thổ lớn thứ 2 nước ta.

b)

Tiếp giáp với Campuchia và Lào, Thái Lan

c)

Bao gồm 13 tỉnh, thành phố.

d)

Tiếp giáp với Biển Đông và vịnh Bắc Bộ.

2.

Các bộ phận hợp thành vùng biển nước ta tính từ đất liền ra biển lần lượt là:

a)

 lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

b)

 tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy, thềm lục địa

c)

đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa

d)

 nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

3.

Lợi thế lớn nhất về tự nhiên để sản xuất nông nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long so với Đồng bằng sông Hồng là

a)

địa hình thấp và bằng phẳng.

b)

diện tích đất nông nghiệp lớn

c)

khí hậu nóng ẩm quanh năm

d)

nguồn nước trên mặt phong phú.

4.

Đồng bằng sông Cửu Long có những nhóm đất chính là

a)

đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn

b)

đất phèn, đất mặn, đất badan

c)

đất phù sa ngọt, đất xám, đất mặn

d)

 đất mặn, đất bạc màu, đất phèn

5.

Câu 4: Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất ở vùng DBSCL là

a)

xâm nhập mặn.

b)

cháy rừng

c)

triều cường

d)

sạt lở đất

6.

Nhận định nào dưới đây là đúng về khoáng sản vùng ĐBSCL?

a)

Nhiều than đá, dầu mỏ.

b)

Nhiều dầu khí, bô xít

c)

Nhiều quặng sắt, đá vôi.

d)

Chủ yếu là đá vôi, than bùn.

7.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

a)

xây dựng hệ thống đê điều

b)

chủ động sống chung với lũ.

c)

 tăng cường công tác dự báo lũ

d)

đầu tư cho các dự án thoát lũ

8.

Đặc điểm của mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

có giá trị lớn về thủy điện.

b)

lượng nước hạn chế và ít phù sa

c)

ít có giá trị về giao thông, sản xuất và sinh hoạt.

d)

mạng lưới chằng chịt

9.

Mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Đồng bằng sông Hồng là do

a)

lịch sử khai thác lãnh thổ muộn

b)

kinh tế kém phát triển

c)

diện tích của vùng lớn hơn

d)

ít tài nguyên khoáng sản.

10.

Nhận định nào sau đây là không đúng về tình hình sản xuất nông nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta

b)

Là vùng trọng điểm lúa lớn nhất của cả nước

c)

Là vùng chăn nuôi vịt lớn nhất cả nước.

d)

Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nướ

11.

Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của vùng ĐBSCL là

a)

công nghiệp cơ khí nông nghiệp

b)

công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.

12.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của ĐBSCL là

a)

gạo, xi măng, vật liệu xây dựng

b)

gạo, thủy sản, hoa quả

c)

gạo, hàng may mặc, nông sản.

d)

gạo, hàng tiêu dùng, hàng thủ công

13.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố tiếp giáp biển?

a)

21

b)

23

c)

25

d)

28

14.

Các bộ phận hợp thành vùng biển nước ta tính từ đất liền ra biển là

a)

 lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

b)

 tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy, thềm lục địa

c)

đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa

d)

 nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

15.

Đảo ven bờ có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Phú Quốc

b)

Hoàng Sa.

c)

Trường Sa

d)

Lí Sơn

16.

Nhận định nào sau đây đúng về các đảo, quần đảo của nước ta?

a)

Nước ta có khoảng 3000 hòn đảo lớn nhỏ

b)

Các đảo nước ta chủ yếu là đảo xa bờ

c)

Các đảo ven bờ tập trung ở các tỉnh: Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.

d)

Đảo ven bờ có diện tích lớn nhất nước ta là đảo Cát Bà

17.

 Theo Công ước Luật biển quốc tế năm 1982 quy định đơn vị đo tính chiều dài đường biển tương ứng với 1852 mét là

a)

hải lí

b)

sào

c)

dặm

d)

thước

18.

Nhận định nào dưới đây không phải là nguyên nhân cần phát triển tổng hợp kinh tế biển?

a)

Đem lại hiệu quả kinh tế cao

b)

Môi trường biển không thể chia cắt được.

c)

Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước trên thế giới.Các hoạt động kinh tế biển có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.

d)

Các hoạt động kinh tế biển có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.

19.

 Nhận định nào sau đây đúng về du lịch biển ở nước ta hiện nay?

a)

Chưa khai thác hoạt động thể thao trên biển

b)

Tập trung vào hoạt động tắm biển

c)

Tất các các bãi biển đều có dịch vụ lặn biển

d)

Mới chỉ khám phá các đảo xa bờ.

20.

Nghề muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ben biển của

a)

ĐBSH

b)

ĐBSCL

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam TRung Bộ

21.

Ý nào dưới đây là phương hướng chính trong ngành đánh bắt, nuôi trồng hải sản ở nước ta

a)

Chỉ đẩy mạnh nuôi trồng hải sản.

b)

Đẩy mạnh đánh bắt gần bờ

c)

Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ và nuôi trồng hải sản

d)

Chú trọng phát triển công nghiệp cơ khí đóng tàu

22.

Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển ở nước ta là:

a)

thềm lục địa có nhiều dầu mỏ, khí tự nhiên.

b)

 từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, cảnh đẹp, khí hậu tốt.

c)

bờ biển có nhiều vũng, vịnh thuận lợi xây dựng cảng nước sâu

d)

nguồn lợi thủy sản phong phú, đa dạng, năng suất sinh học cao.

23.

Khoáng sản biển có ý nghĩa quan trọng nhất đối với quá trình công nghiệp hóa đất nước là

a)

muối biển

b)

dầu mỏ.

c)

cát trắng

d)

oxit titan

24.

Ý nghĩa của việc phát triển giao thông vận tải biển đối với ngành ngoại thương nước ta là

a)

phát triển khai thác hải sản xa bờ

b)

 phát triển đội tàu biển quốc gia

c)

phát triển ngành cơ khí đóng tàu

d)

 giao lưu kinh tế-xã hội với các nước trên thế giới

25.

Hoạt động du lịch biển của các tỉnh phía Nam có thể diễn ra quanh năm vì

a)

 giá cả hợp lí

b)

nhiều bãi biển đẹp

c)

cơ sở lưu trú tốt

d)

không có mùa đông lạnh

26.

Khó khăn lớn nhất đối với hoạt động khai thác thủy sản xa

a)

nguồn lao động có trình độ cao còn ít

b)

thiếu tàu thuyền và thiết bị hiện đại.

c)

nguồn tài nguyên thủy sản bị cạn kiệt

d)

gia tăng ô nhiễm môi trường biển.