NEW
Font size
WorksheetsTLDDYK-100
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
51. Nhu cầu thường được định nghĩa là:
a. Những đòi hỏi để tồn tại và duy trì nòi giống
b. Những đòi hỏi về vật chất và tinh thần để sống, tồn tại và phát triển
c. Những đòi hỏi về vật chất và tinh thần để sống và duy trì nòi giống
d. Những đòi hỏi của con người về sự an toàn và sự tôn trọng
52. Hành vi của con người thể hiện ở các mặt sau, chọn câu sai:
a. Kiến thức
b. Thực hành
c. Hoạt động
d. Thái độ
53. Sự giao tiếp được định nghĩa là:
a. Sự trao đổi giữa người vs người thông qua các hoạt động hằng ngày
b. Sự tiếp xúc trong công việc hằng ngày
c. Sự tiếp xúc giữa người vs người thông qua lời nói, chữ viết hoặc cử chỉ, điệu bộ.
d. Sự thích nghi của con người với môi trường sống
54. Có hai hình thức giao tiếp, đó là:
a. Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp
b. Giao tiếp bằng lời và giao tiếp không bằng lời
c. Giao tiếp từng người và giao tiếp tập thể
d. Giao tiếp tích cực và giao tiếp tiêu cực
55. Giao tiếp là loại truyền thông:
a. Một chiều
b. Một chiều nhưng lặp lại nhiều lần
c. Hai chiều
d. Hai chiều nhưng lặp lại nhiều lần
56. Tuyên truyền là loại truyền thông:
a. Một chiều
b. Một chiều nhưng lặp lại nhiều lần
c. Hai chiều
d. Hai chiều nhưng lặp lại nhiều lần
57. Tạo ra một bầu không khí thoải mái và sự đồng cảm trong giao tiếp thuộc chức năng giao tiếp sau:
a. Duy trì sự liên tục trong giao tiêp
b. Thơ mộng
c. Quy chiếu
d. Cảm xúc
58. Một châm ngôn mà người cán bộ y tế phải luôn ghi nhớ, đó là:
a. Không có bệnh tật, chỉ có sức khỏe
b. Không có con bệnh, chỉ có người bệnh
c. Không có chữa bệnh chỉ có phòng bệnh
d. Không có bệnh về thể chất, chỉ có người bệnh về tâm thần
59. Biểu hiện tâm lý nào sau đây của bệnh nhân là sản phẩm tâm lý đầu tiên, là phản ứng tự nhiên biểu lộ bản năng tự vệ:
a. Lo âu, xao xuyến
b. Sợ hãi
c. Bực tức
d. Trầm cảm
60. Người thầy thuốc và nvyt cần có thái độ bình tĩnh, nghiêm nghị, kiên trì giải thích một cách ôn tồn đối với bệnh nhân có biểu hiện tâm lý nào sau đây:
a. Trầm cảm
b. Bực tức
c. Thoái hồi
d. Sợ hãi
61. Bệnh nhân có phản ứng tâm lý nào sau đây dễ bi quan, đôi khi có ý định tự sát:
a. Phản ứng nghi ngờ
b. Phản ứng tiêu cực
c. Phản ứng hôt hoảng
d. Phản ứng bàng quan
62. Hoạt động nghề nghiệp của nvyt thường do những động cơ chủ yếu sau đây, chọn câu sai:
a. Tình thương yêu bệnh nhân, tinh thần trách nhiệm và lòng tự trọng
b. Tiền lương, tiền thưởng
c. Cạnh tranh với đồng nghiệp
d. Muốn được khen, đề bạt, được học tập nâng cao
63. Khi tiếp xúc với bệnh nhân, nvyt thường có những thuận lợi sau, chọn câu sai:
a. Bệnh nhân luôn mong được tiếp xúc với người nhân viên y tế
b. Bệnh nhân mong tranh thủ cảm tình của nhân viên y tế
c. Người nhân viên y tế có toàn quyền lựa chọn bệnh nhân để chăm sóc
d. Người nhân viên y tế luôn được bệnh nhân tôn trọng
64. Khi bị bệnh nhân hiểu lầm, người nhân viên y tế cần:
a. Lý giải ngay
b. Nhờ người khác lý giải
c. Cùng người bệnh, mặt đối mặt giải quyết với thái độ hết sức khiêm tốn
d. Im lặng, bệnh nhân dần dần sẽ hiểu
65. Quan sát kĩ bệnh nhân khi giao tiếp giúp nhân viên y tế:
a. Biết được bệnh nhân có hợp tác hay không
b. Hiểu rõ hơn về bệnh nhân, bệnh tật và biểu hiện tâm lý của người bệnh
c. Biết được bệnh nhân khai bệnh có đúng sự thật hay không
d. Biết lựa chọn thứ tự các bước để giao tiếp được thuận lợi
66. Khi tiến hành giao tiếp bằng ngôn ngữ, nhân viên y tế cần tránh:
a. Phát biểu một cách tóm gọn
b. Để cho bệnh nhân trình bày hết mọi ý
c. Cho người bệnh biết những điều cần thiết về bệnh tật của họ
d. Cho người bệnh biết hết về bệnh tật của họ
67. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố chính gây stress:
a. Mâu thuẩn kéo dài trong công tác ở cơ quan
b. Mâu thuẩn giữa quyền lợi cá nhân và yêu cầu xã hội, đặc biệt là vấn đề kinh tế
c. Lao động trí óc quá căng thẳng
d. Mâu thuẩn trong đời sống cá nhân và gia đình
68. Các biện pháp sau có thể có hiệu quả tích cực để đương đầu với stress, chọn câu sai:
a. Giải quyết vấn đề, tìm lối thoát
b. Cố gắng tự chủ
c. Dùng thuốc an thần thường xuyên
d. Tự kiềm chế bản thân
69. Đương đầu với stress có nghĩa là:
a. Con người phải thường xuyên tham gia các hoạt động cộng đồng
b. Con người phải có mối quan hệ tốt trong xã hội
c. Con người cố gắng đáp ứng và thích nghi với môi trường sống
d. Con người phải có ý thức tự giác trong việc giữ gìn sức khỏe bản thân
70. Các biện pháp sau được sử dụng trong liệu pháp tâm lý trực tiếp, chọn câu sai:
a. Giải thích hợp lý
b. Ám thị khi thức
c. Cách tiếp xúc với bệnh nhân
d. Ám thị trong giấc ngủ thôi miên
71. Thôi miên là:
a. Một trạng thái ức chế hoàn toàn của vỏ não
b. Một trạng thái ngủ do tác động của các thuốc an thần
c. Một trạng thái ức chế không hoàn toàn của vỏ não
d. Một trạng thái ngủ không bình thường
72. Khi tiến hành các thủ thuật trên bệnh nhân, cần tránh:;
a. Chuẩn bị dụng cụ đầy đủ
b. Giải thích mục đích, ý nghĩa và cách thức tiến hành thủ thuật với bệnh nhân và người nhà
c. Giải thích lý do làm thủ thuật giúp chản đoán loại trừ các bệnh nặng, ác tính
d. Tiến hànhg thủ thuật gọn gàng và chính xác
73. Nội dung chính trong thư Bác Hồ gửi Hội nghị y tế ngày 27 tháng 2/1955
a. Phải thật thà đoàn kết
b. Thương yêu người bệnh
c. Xây dựng nền y học của ta
d. Câu a, b, c đều đúng
74. 8 đức tính người thầy thuốc cần có:
a. Nhân-Minh-Trí-Đức-Thành-Lượng-Khiêm-Cần
b. Do Hải Thượng Lãn Ông đề xướng
c. Câu a, b đúng
d. Câu a, b sai
75. 4 xin, 4 luôn
a. Xin chào-xin lỗi-xin phép-xin cảm ơn
b. Luôn mỉm cười-luôn nhẹ nhàng-luôn thấu hiểu-luôn giúp đỡ
c. Câu a, b sai
d. Câu a, b đúng
76. Biểu tượng của ngành y là
a. Con rắn quấn quanh cái ly
b. Con rắn quấn quanh cái gậy
c. Hai con rắn quấn quanh cây kim có 2 cánh
d. Chữ thập đỏ
77. Biểu tượng của ngành dược là
a. Con rắn quấn quanh cái ly
b. Con rắn quấn quanh cây gậy
c. Hai con rắn quấn quanh cây kim có 2 cánh
d. Chứ thập đỏ
78. Trong giao tiếp với bệnh nhân NVYT không nên:
a. Quan sát kĩ bệnh nhân
b. Có tính hài hước
c. Có thói quen nhún nhường
d. Giao tiếp giống nhau với các bệnh nhân khác nhau
79. Trường đại học đầu tiên ở VN, trong đó có giảng dạy ngành y là:
a. Đh y HN
b. Đh Hồng Đức
c. Đh Huế
d. Quốc Tử Giám
80. Người dựng ngon cờ đỏ thắm trong nền y học nước nhà là:
Hải Thuợng Lãn Ông
Hhhh
Aaa
81. Tâm lý bệnh nhân sản phụ khoa có những kích thích âm tính. Chọn câu sai:
a. Xuất hiện lo lắng về bản thân
b. Xuất hiện lo lắng về đứa con sẽ ra đời
c. Yếu tố giống nòi
d. Tương lai hạnh phúc gia đình, sự biến động kinh tế sau mang thai
82. Tâm lý con người bao giờ cũng mang tính:
a. Tiêu cực
b. Tích cực
c. Chủ quan
d. Khách quan
83. Ai là người phát minh ra vacxin phòng bệnh chó dại:
a. Louis Páteur
b. Hipporates
c. Leonard de Vanci
d. Asklepios
84. Bệnh đậu mùa được công nhân loại bỏ vào năm nào?
1960
1980
1990
2000
109. Ai là bộ trưởng bộ y tế đầu tiên
a. Đặng Văn Ngữ
b. Phạm Ngọc Thạch
c. Chu Văn An
d. Tô Thất Tùng
88. Loại vacxin phòng bệnh bại liệt qua đường uống?
a. Salk
b. Sabin
c. Robert kock
d. Yersinia pestis
89. Các yếu tố có vai trò quyết định nhất trong sự hình thành và phát triển nhân cách
b. Hoạt
động sống
a. Di truyền bẩm sinh
c. Giáo dục
d. Giao tiếp
90. Động cơ có các tính chất sau, chọn sai
a. Thúc đẩy con người hành động
b. Dựa vào động cơ để đánh giá nhân cách một cá nhân
c. Thỏa mã các nhu cầu con người
d. Một hoạt động được thúc đẩy bởi nhiều động cơ khác nhau
91. Khi gán những yếu điểm của mình cho người khác để bản thân thoát khỏi cảm giác kém cỏi, thuộc cơ chế
a. Lấn át
b. Thay thế
c. Phản chiếu
d. Chuyển hóa
94. “Nói ít hiểu nhiều” thuộc chức năng giao tiếp sau
a. Quy chiếu
b. Nhận thức
c. Siêu ngôn ngữ
d. Cảm xúc
95. Tạo sự thi vị, kích thích trí tưởng tượng phong phú và những xúc cảm thẩm mỹ trong giao tiếp thuộc chức năng giao tiếp
b. Thơ mộng
a. Quy chiếu
c. Siêu ngôn ngữ
d. Cảm xúc
97. Nếu bản thân NVYT có sai sót với bệnh nhân
a. Cố gắng thanh minh để giữ uy tín
b. Thành thật nhận lỗi khi không thể che giấu
c. Nhận lỗi ngay dù trong lòng rất bực tức
d. Thành thật nhận lỗi trước và cố gắng sữa chữa
98. Những dấu hiệu sau là dấu hiệu tâm lý của stress
b. Nhịp tim nhanh, tăng huyết áp
a. Lo lắng, chán nản, buồn rầu
c. Hay gây sự, hung hăng
d. Hay cáu
100. Tâm lý bệnh nhân sản phụ khoa có những kích thích dương tính, câu sai
a. Xuất hiện những lo lắng về bản thân
b. Lo lắng về đứa con sẽ ra đời
c. Yếu tố giống nòi, tương lai hạnh phúc
d. Lo lắng về biến động kinh tế
106. Khi tiếp xúc bệnh nhân nhân viên y tế thường có những cái khó sau đây, câu sai
a. Trạng thái tâm lý bệnh lý thường không ổn định
b. BN thường đòi hỏi quá nhiều vì mong sớm khỏi bệnh
c. Thường quá tin tưởng vào nvyt
d. NVYT phải chăm sóc nhiều BN khác nhau
112. Ngày truyền thống y dược học cổ truyền VN
a. 15/1 âm
b. 27/2
c. 15/7 âm
d. 15/10 âm
113. Nam dược trị Nam nhân là phương châm trị bệnh của ai
a. Chu Văn An
b. Tuệ Tĩnh
c. Hải Thượn Lãng Ông
d. Nguyễn Đình Chiểu
114. Loại vaccine phòng bài liệt qua đường uống tên
a. Vaccine salk
b. Vaccine sabin
c. Vaccine robert koch
d. Vaccine yersinia pestis
115. Hiện tượng tự nhủ mình quên đi những điều khó chịu, gạt bỏ dằn vặt tâm lý đối với cá nhân thuộc về
a. Cơ chế lấn át
b. Cơ chế thay thế
c. Cơ chế hợp lý hóa
d. Cơ chế chuyển hóa
116. Làm dịu sự căng thẳng tâm lý của mình bằng cách trút sự bực bội lên người khác, thuộc về
a. Cơ chế phản chiếu
b. Cơ chế thay thế
c. Cơ chế hợp ý hóa
d. Cơ chế chuyển hóa
