Font size
WorksheetsMini test 4
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
ĐÚNG hay SAI?
こちらはわたしのははです = Đây là mẹ của tôi
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG hay SAI?
あの人は、だれですか? = Người đó là ai thế?
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG hay SAI?
ベトナムに住んでいますか = Tôi đang sống ở Việt Nam
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG hay SAI?
Nghi vấn từ bao gồm: なん/なに・だれ・どこ・いくら
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG hay SAI?
にじゅうはちさい = 28 tuổi
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG hay SAI?
Vợ (của người khác) = おくさん
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG hay SAI?
紹介します(しょかいします) = Tôi xin giới thiệu
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG hay SAI?
誕生日(たんじょび) = sinh nhật
ĐÚNG
SAI
田中:「ミナさんは、____ですか?」
ミナ:「10歳です」
なんさい
だれ
なにさい
どこ
A:おいくつですか?
B:【 】
27さいです
2つです
2022年9月1日です
A:【 】ですか
B:タンさんの おかあさんです
だれ
あのひとは、だれ
これ、どこ
どこ
Bố tôi, mẹ tôi và chị gái tôi
Anh trai của mẹ và bố tôi
Bố và mẹ của chị gái tôi
Bố tôi, mẹ tôi và anh trai tôi
Hãy viết từ vựng thích hợp: Mẹ (của người khác)
(a)
Hãy viết từ vựng thích hợp: Anh trai (của mình)
(a)
A:「Bさん、おいくつですか」
B:「18さいです。Aさん__?」
A:「わたし__18さいです。Bさんはどこ__住んでいますか。」
B:「わたしはいま 東京__住んでいます。
は・も・に・に
ですか・は・に・に
なんさい・は・×・×
なんさい・も・は・に
