wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 33 CƠ CẤU,VA TRÒ, ĐẶC ĐIỂM,CÁC NHÂN TỐ NGÀNH DỊCH VỤ

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm?

a)

2 nhóm.

b)

3 nhóm.

c)

4 nhóm.

d)

5 nhóm.

2.

Các hoạt động GTVT, TTLL, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

3.

Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm.

c)

Tạo ra một khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

d)

Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên, thành tựu cuộc CM KHKT hiện đại.

4.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là

a)

quy mô, cơ cấu dân số.

b)

mức sống, thu nhập thực tế.

c)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

5.

Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến

a)

sự phân bố các mạng lưới dịch vụ.

b)

nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

c)

đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.

d)

sự phát triển và phân bố ngành du lịch.

6.

Sự phân bố dân cư và mạng lưới quần cư ảnh hưởng đến

a)

cơ cấu ngành dịch vụ.

b)

sức mua, nhu cầu dịch vụ.

c)

hình thành các điểm du lịch.

d)

mạng lưới ngành dịch vụ.

7.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

b)

Di tích lịch sử, văn hóa.

c)

Quy mô, cơ cấu dân số.

d)

Mức sống và thu nhập của người dân.

8.

Các trung tâm dịch vụ lớn nhất thế giới hiện nay là

a)

Oa-sinh-tơn, Pa-ri, Lot An-giơ-let.

b)

Bruc-xen, Bắc Kinh, Xin-ga-po.

c)

New-York, Luân Đôn, Tô-ki-ô.

d)

Luân Đôn, Pa-ri, Oa-sinh-tơn.

9.

Trung tâm dịch vụ lớn nhất nước ta là

a)

Hà Nội.

b)

Hải Phòng.

c)

Đà Nẵng.

d)

TP. Hồ Chí Minh.

10.

Nhân tố nào dưới đây là nhân tố quyết định sự phát triển của du lịch Việt Nam?

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

Chất lượng cuộc sống cao.

c)

Tài nguyên du lịch.

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch.

11.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành.

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ cá nhân

12.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm:

a)

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc.

b)

Các dịch vụ hành chính công.

c)

Tài chinh, bảo hiểm.

d)

D. Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao.

13.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là

a)

Quy mô, cơ cấu dân số.

b)

Mức sống và thu nhập thực tế.

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

14.

Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm.

c)

Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội.

d)

Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa, lịch sử

15.

Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến

a)

Sự phân bố các mạng lưới dịch vụ.

b)

Nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

c)

Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.

d)

Sức mua và nhu cầu dịch vụ.

16.

Quy mô, cơ cấu dân số có ảnh hưởng đến

a)

Cơ cấu ngành dịch vụ.

b)

Sức mua, nhu cầu dịch vụ.

c)

Hình thành các điểm du lịch.

d)

Mạng lưới ngành dịch vụ.

17.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ ?

a)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

b)

Di tích lịch sử văn hóa.

c)

Quy mô, cơ cấu dân số.

d)

Mức sống và thu nhập của người dân.

18.

Nhân tố nào dưới đây là nhân tố quyết định sự phát triển của du lịch Việt Nam ?

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

Nhu cầu du lịch lớn.

c)

Di sản văn hóa, lịch sử và tài nguyên thiên nhiên.

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch.

19.

Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng...

a)

Cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước trên thế giới.

b)

Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển.

c)

Thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển.

d)

Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển.

20.

Quốc gia nào sau đây có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm trên 70% trong cơ cấu GDP ?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Hoa Kỳ

d)

Thái Lan

21.

Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

22.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ cá nhân

23.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm

a)

giao thông vận tải, thông tin liên lạc.

b)

dịch vụ hành chính công.

c)

tài chính, bảo hiểm.

d)

bán buôn, bán lẻ, giáo dục, y tế.

24.

Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo việc làm.

c)

Tạo ra khối lượng của cải, vật chất lớn cho xã hội.

d)

Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên, di tích văn hóa, lịch sử.

25.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua và nhu cầu dịch vụ là

a)

quy mô, cơ cấu dân số

b)

mức sống và thu nhập thực tế

c)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

26.

Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến

a)

sự phân bố mạng lưới dịch vụ.

b)

nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

c)

đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.

d)

sức mua và nhu cầu dịch vụ.

27.

Sự phân bố dân cư và mạng lưới quần cư ảnh hưởng đến

a)

cơ cấu ngành dịch vụ.

b)

sức mua, nhu cầu dịch vụ.

c)

hình thành các điểm du lịch.

d)

mạng lưới dịch vụ.

28.

Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng

a)

cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước trên thế giới.

b)

cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển.

c)

thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển.

d)

cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển

29.

Trung tâm dịch vụ lớn nhất Việt Nam là

a)

TP. Hồ Chí Minh

b)

Thủ đô Hà Nội

c)

Thành phố Đà Nẵng

d)

Tỉnh Quảng Ninh

30.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện Số lượng khách du lịch (đơn vị: nghìn lượt người) và Doanh thu du lịch (tỉ USD) năm 2020 của nước ta là

a)

biểu đồ kết hợp đường và cột

b)

biểu đồ cột chồng

c)

biểu đồ miền

d)

biểu đồ cột ghép

31.

Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm ?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

32.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.


33.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm

a)

giao thông vận tải, thông tin liên lạc

b)

các dịch vụ hành chinh công.

c)

tài chinh, bảo hiểm.

d)

bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao.

34.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là

a)

quy mô, cơ cấu dân số

b)

mức sống và thu nhập thực tế.

c)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

35.

Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến

a)

sự phân bố các mạng lưới dịch vụ.

b)

nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

c)

đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.

d)

sức mua và nhu cầu dịch vụ.

36.

Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến

a)

cơ cấu ngành dịch vụ.

b)

sức mua, nhu cầu dịch vụ.

c)

hình thành các điểm du lịch.

d)

mạng lưới ngành dịch vụ.

37.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ ?

a)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

b)

Di tích lịch sử văn hóa.

c)

Quy mô, cơ cấu dân số.

d)

Mức sống và thu nhập của người dân.

38.

Nhân tố nào dưới đây là nhân tố quyết định sự phát triển của du lịch Việt Nam ?

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

tài nguyên thiên nhiên

c)

Di sản văn hóa, lịch sử

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch

39.

Đối với các việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là

a)

cơ sở vật chất, hạ tầng

b)

trình độ phát triển kinh tế

c)

sự phân bố các điểm dân cư

d)

sự phân bố tài nguyên du lịch

40.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

các vùng kinh tế trọng điểm

b)

sự phân bố dân cư

c)

các ngành kinh tế mũi nhọn

d)

các trung tâm công nghiệp

41.

Biểu đồ thich hợp nhất thể hiện doanh thu và số khách của một số nước là

a)

hình tròn

b)

hình miền

c)

kết hợp

d)

đường

42.

Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu ?

a)

Pháp là nước có số lượng khách du lịch đến nhiều nhất, gấp 2,9 lần Mê-hi-cô.

b)

Trung Quốc là nước có ngành du lịch đứng hàng đầu.

c)

Anh là nước có doanh thu du lịch cao nhất

d)

Tây Ban Nha có số lượng khách du lịch đến nhiều thứ 2 trong sáu nước.

43.

Các thành phố lớn thường là các trung tâm dịch vụ lớn chủ yếu là do

a)

có các ngành dịch vụ lớn,có vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu

b)

đều là những thành phố đông dân

c)

đều là thủ đô của các nước

d)

có các ngành dịch vụ phát triển lâu đài

44.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động của ngành dịch vụ?

a)

Tài chính ngân hàng

b)

Sản xuất ô tô

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Sản xuất điện.

45.

Nguyên nhân nào quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?

a)

Mức sống và thu nhập

b)

Xa khu dân cư.

c)

Gần tuyến đường giao thông.

d)

Gần cảng.

46.

Dịch vụ không phải là ngành?

a)

Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người.

b)

Góp phần giải quyết việc làm.

c)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.

d)

Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần.

47.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

A.. B.

C. D.

a)

Hoạt động đồn thể

b)

Hành chính công

c)

Hoạt động buôn, bán lẻ

d)

Thông tin liên lạc

48.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ cá nhân.


49.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao.. thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ công.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ tiêu dùng.

50.

Những ngành nào sau đây không thuộc ngành dịch vụ?

A. B.

C. D.

a)

Ngành du lịch.

b)

Ngành thông tin liên lạc.

c)

Ngành bảo hiểm.

d)

Ngành xây dựng.

51.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ là

a)

quy mô, cơ cấu dân số.

b)

mức sống và thu nhập thực tế.

c)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

52.

Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là

a)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.

b)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân.

c)

Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh.

d)

Dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán.

53.

Nước nào có trên 80% số người làm việc trong các ngành dịch vụ?

a)

Anh.

b)

Hoa Kì

c)

Pháp.

d)

Bra-xin.

54.

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ là .

a)

hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ.

b)

sức mua, nhu cầu dịch vụ.

c)

phân bố mạng lưới ngành dịch vụ.

d)

nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

55.

Khu vực nào có cơ cấu ngành hết sức phức tạp?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ

d)

Xây dựng.

56.

Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là

a)

Đà Nẵng

b)

Hải phòng

c)

Nha Trang

d)

TP Hồ Chí Minh

57.

Các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là

a)

New York, London, Tokyo

b)

Oasinton, London, Tokyo

c)

Singapore, New York, London, Tokyo

d)

New York, London, Paris

58.

Ngành nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh?

a)

Y tế.

b)

Thể dục thể thao.

c)

Bảo hiểm.

d)

Giáo dục.

59.

Nguyên nhân nào quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?

a)

Mức sống và thu nhập

b)

Xa khu dân cư.

c)

Gần tuyến đường giao thông.

d)

Gần cảng.

60.

Có‎ ý ‎‎nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là

a)

trình độ phát triển kinh tế đất nước.

b)

mức sống và thu nhập thực tế của người dân.

c)

sự phân bố các điểm du lịch.

d)

sự phân bố các tài nguyên du lịch.

61.

Cơ cấu dân số có trẻ thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào?

a)

Các khu an dưỡng.

b)

Các khu văn hóa.

c)

Trường học, dịch vụ giải trí

d)

Hoạt động đoàn thể.

62.

Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là ngành nào?

a)

Du lịch.

b)

Bảo hiểm, ngân hàng.

c)

Thông tin lên lạc.

d)

Hoạt động đoàn thể.

63.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

các trung tâm công nghiệp.

b)

sự phân bố dân cư.

c)

các ngành kinh tế mũi nhọn.

d)

các vùng kinh tế trọng điểm.

64.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh

b)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

d)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất

65.

Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu nhất ở các nước đang phát triển lao động trong ngành dịch vụ cao?

a)

Năng suất lao động trong nông , công nghiệp cao.

b)

Ngành dịch vụ có trình độ cao.

c)

Ngành dịch vụ cơ cấu đa dạng.

d)

Trình độ phát triển kinh tế của đất nước.

66.

Hình ảnh bên thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Kinh doanh

b)

Giải trí

c)

Tiêu dùng

d)

Công

67.

Thành phố tài chính lớn nhất là thành phố nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
68.

Thành phố tài chính lớn nhất Đông Nam Á là thành phố nào sau đây

a)
b)
c)
d)
69.

Thành phố cảng lớn nhất thế giới là thành phố nào sau đây?

a)
b)
c)
d)