wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bổ sung KT QTKD!

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thói quen phân loại và sắp xếp công việc theo cấp độ quan trọng và khẩn cấp, trong đó ưu tiên công việc quan trọng và không khẩn cấp là nghệ thuật:

a)

Hiểu người

b)

Dám chịu trách nhiệm

c)

Gây thiện cảm

d)

Đưa cái quan trọng lên trước

2.

Trong giai đoạn bắt đầu phát triển, doanh nghiệp phải đối mặt với khó khăn:

a)

Tài chính

b)

Tìm ý tưởng khả thi

c)

Quản trị hoạt động

d)

Đổi mới và sáng tạo

3.

Kinh doanh trong xu thế hội nhập sẽ đem lại:

a)

Giải quyết tranh chấp theo luật của nước sở tại

b)

Cơ hội bình đẳng trong tiếp cận vốn, nhân lực và công nghệ

c)

Thị trường rộng lớn nên cạnh tranh bớt khốc liệt

d)

Được thiết lập thêm các chính sách ưu đãi

4.

Mệnh đề nào dưới đây là KHÔNG chính xác?

a)

Môi trường kinh doanh (MTKD) của nước ta hiện nay là nền kinh tế thị trường có sự can thiệp của Nhà nước

b)

Tư duy kinh doanh vẫn có thiếu cái nhìn dài hạn

c)

Nền kinh tế thị trường mang tính bất ổn ngày càng tăng

d)

Nền kinh tế chuyển dần sang quản lý kế hoạch hóa tập trung dưới sự quản lý của Nhà Nước 

5.

Những chỉ tiêu nào dưới đây là chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh tổng hợp:

a)

Doanh lợi toàn bộ vốn kinh doanh

b)

Hiệu quả sử dụng vốn ngắn hạn

c)

Năng suất lao động bình quân

d)

Vòng luân chuyển nguyên vật liệu. 

6.

Nhà quản trị doanh nghiệp giỏi là người ra quyết định đối với tất cả các công việc phát sinh trong doanh nghiệp.

a)

Sai

b)

Đúng

7.

Ưu điểm của phương pháp đồng thuận trong ra quyết định là có thể sử dụng được trí tuệ tập thể, tiết kiệm thời gian và nhanh chóng chớp được thời cơ.

a)

Sai

b)

Đúng

8.

Doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả thì mọi lĩnh vực trong doanh nghiệp đều hoạt động hiệu quả.

a)

Sai

b)

Đúng

9.

Chỉ ra mệnh đề SAI về Hoạt động quản trị kinh doanh:

a)

Còn được hiểu là hoạt động quản trị con người

b)

Bao gồm cả các hoạt động quản trị ở tầm vĩ mô của Nhà Nước

c)

Là hoạt động chủ thể tác động lên khách thể

d)

Đảm bảo doanh nghiệp luôn tuân thủ đúng pháp luật

10.

Chỉ ra mệnh đề SAI về Mô hình tổ chức kiểu trực tuyến:

a)

Là một đường thẳng từ trên xuống

b)

Chỉ phù hợp với các doanh nghiệp nhỏ, cơ cấu tổ chức đơn giản

c)

Chỉ có một cấp trên và một cấp dưới

d)

Phù hợp trong hoạt động kinh doanh đa ngành, đa nghề

11.

Nguyên tắc hoạt động của xí nghiệp bao gồm:

a)

Nguyên tắc dung hòa lợi ích

b)

Nguyên tắc cân bằng tài chính

c)

Nguyên tắc hoạt động sinh lợi nhuận tối đa

d)

Nguyên tắc đa sở hữu tư liệu sản xuất

12.

Chỉ ra mệnh đề đúng

a)

Kỹ năng quan trọng nhất với nhà quản trị cấp cơ sở là kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng quan trọng nhất với nhà quản trị cấp trung là hoạch định chiến lược

c)

Kỹ năng quan trọng nhất với nhà quản trị cấp cơ sở là quan hệ con người

d)

Kỹ năng quan trọng nhất với nhà quản trị cấp cao là kỹ thuật

13.

Các nguyên tắc QTKD :

a)

Cố định, hầu như không thay đổi

b)

Không cần thiết vì nó cứng nhắc trong khi kinh doanh thì cần linh hoạt.

c)

Phải có tính thống nhất với nhau

d)

Dựa trên sự tự nguyện của người lao động, ít khi bắt buộc

14.

Chỉ ra mệnh đề SAI - Tư duy kinh doanh:

a)

Ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động và kết quả kinh doanh của Công ty

b)

Chỉ cần có ở nhà quản trị cấp cao

c)

Hình thành từ nền tảng kiến thức tốt

d)

Giúp DN tận dụng các cơ hội KD

15.

Chỉ ra mệnh đề SAI về mô hình kinh doanh:

a)

Mỗi DN buộc phải có mô hình KD riêng, không thể học hỏi từ DN khác

b)

Là hình mẫu mô tả cách thức doanh nghiệp hoạt động

c)

Bao gồm 4 trụ cột và 9 yếu tố

d)

Mô hình tốt sẽ giúp DN hoạt động tốt

16.

DN tư nhân có đặc điểm:

a)

Do một cá nhân làm chủ

b)

Chịu trách nhiệm hữu hạn về hoạt động của Công ty

c)

Có quyền phát hành trái phiếu

d)

Có tư cách pháp nhân độc lập với chủ doanh nghiệp

17.

Hiệu quả kinh doanh:

a)

Thể hiện trình độ lợi dụng các nguồn lực trong công ty

b)

Là hiệu số giữa kết quả đạt được và hao phí phải bỏ ra để đạt được kết quả đó.

c)

Được đánh giá thông qua doanh thu và lợi nhuận của Công ty

d)

Hiệu quả chung mà cao thì hiệu quả ở từng lĩnh vực cũng cao

18.

Những chỉ tiêu nào dưới đây là chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh từng lĩnh vực:

a)

Doanh lợi toàn bộ vốn kinh doanh

b)

Hiệu quả tiềm năng

c)

Sức sinh lời bình quân của lao động

d)

Sức sản xuất của chi phí kinh doanh

19.

Kinh doanh theo hình thức nhượng quyền thương mại:

a)

Thường dựa trên các mô hình và ý tưởng kinh doanh mới

b)

Có tỷ lệ thành công cao hơn so với các hình thức kinh doanh khác

c)

Người mua quyền ít khi nhận được sự hỗ trợ từ người nhượng quyền

d)

Người mua quyền có toàn quyền chủ động trong kinh doanh

20.

Chu kỳ kinh doanh bao gồm các giai đoạn:

a)

Hình thành, Bắt đầu phát triển, Phát triển nhanh, Trưởng thành và Suy thoái

b)

Bắt đầu, Phát triển, Mở rộng, Suy thoái và Phục hồi

c)

Lên ý tưởng, Phát triển, Trưởng thành, Suy thoái và Phục hồi

d)

Thành lập, Bắt đầu phát triển, Phát triển, Trưởng thành và Suy thoái

21.

Những yếu tố nào thuộc môi trường vi mô/ ngành?

a)

Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

b)

Khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

d)

Người lao động của doanh nghiệp

22.

Mục đích của quản trị kinh doanh là:

a)

Tạo ra sản phẩm, dịch vụ thoả mãn nhu cầu thị trường

b)

Tạo ra đội ngũ lao động có chuyên môn, tay nghề cao

c)

Tạo ra giá trị gia tăng cho xã hội

d)

Tối đa hóa doanh thu

23.

Các nhà quản trị cấp trung thường sử dụng kỹ năng nhận thức chiến lược là nhiều nhất

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Các tiêu chí đánh giá kỹ năng nghề nghiệp của nhà quản trị bao gồm:

a)

Khả năng truyền thông

b)

Khả năng thương lượng, thỏa hiệp

c)

Khả năng tư duy sáng tạo

d)

Khả năng nhận thức chiến lược

25.

Kinh doanh là việc thực hiện rời rạc từng công đoạn đầu tư và không nhằm mục đích sinh lời.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Tư duy kinh doanh gắn với các quyết định từ khái lược đến cụ thể và ảnh hưởng đến việc điều hành của nhà quản trị.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Chu kỳ kinh doanh của doanh nghiệp gồm 5 giai đoạn: hình thành → bắt đầu phát triển → mở rộng nhanh → trưởng thành → suy thoái.

a)

Sai

b)

Đúng

28.

QTKD chủ yếu là điều hành công việc cá nhân, không thông qua người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Nguyên tắc “ngoại lệ” yêu cầu nhà quản trị chỉ ra quyết định quan trọng, còn quyết định thường ngày giao cho nhân viên.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Nguyên tắc “định hướng khách hàng” coi khách hàng là đối tượng bảo đảm sự tồn tại của DN, vì vậy cần xác định, phân loại và xây dựng quan hệ với khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Một NQT hiệu quả cần bao quát đủ 4 chức năng: lập kế hoạch, tổ chức, phối hợp, lãnh đạo

a)

Sai

b)

Đúng

32.

Phong cách quản trị chịu ảnh hưởng bởi: chuẩn mực xã hội, trình độ văn hoá, kinh nghiệm sống, khí chất/tính cách và trạng thái tâm lý cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Trong nghệ thuật tự quản trị, “nguyên lý Frankl” khuyên nên đổ lỗi cho hoàn cảnh để tránh trách nhiệm.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Ba kỹ năng cơ bản mọi NQT cần có: kỹ thuật, quan hệ con người, tư duy sáng tạo

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Theo cấp bậc hệ thống: NQT cơ sở phụ trách chiến lược và báo cáo tiến trình, còn NQT cấp trung quyết định tác nghiệp hằng ngày

a)

Đúng

b)

Sai