wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm tin 10 - Exam B

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?

a)

A. append().

b)

B. pop().

c)

C. clear().

d)

D. remove().

2.

Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

(3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A

a)

A. True.

b)

B. False.

c)

C. Không xác định.

d)

D. Câu lệnh bị lỗi.

3.

Muốn xóa một phần tử từ danh sách ta dùng lệnh gì?

a)

A. remove()

b)

B. insert()

c)

C. append().

d)

D. clear().

4.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]>>> A. remove(2)>>> print(A)

a)

A. [1, 2, 3, 4].

b)

B. [2, 3, 4, 5].

c)

C. [1, 2, 4, 5]

d)

D. [1, 3, 4, 5].

5.

Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

6 in A

‘a’ in A

a)

A. True, False.

b)

B. True, True.

c)

C. False, True.

d)

D. False, False.

6.

Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?

>>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]

>>> A. remove(3)

>>> print(A)

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 8.

d)

D. 4.

7.

Muốn xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

A. del(2).

b)

B. del a(2).

c)

C. del a.

d)

D. remove(2).

8.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?

a)

A. insert(2, 4).

b)

B. insert(4, 2).

c)

C. insert(3, 4).

d)

D. insert(4, 3).

9.

Số phát biểu đúng là:

1) Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.

2) Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.

3) remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.

4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 0.

d)

D. 3.

10.

Kết quả trả lại khi dùng toán tử in để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách đã cho không là gì?

a)

A. True hoặc False.

b)

B. True hoặc false.

c)

C. true hoặc false.

d)

D. True và False.

11.

Muốn gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

A. a.[1].

b)

B. a[0].

c)

C. a.0.

d)

D. a[].

12.

Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?

a)

A. int.

b)

B. while.

c)

C. in range.

d)

D. in.

13.

Lệnh nào được dùng để chèn phần tử vào danh sách?

a)

A. append().

b)

B. clear().

c)

C. insert().

d)

D. remove().

14.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.

b)

B. Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.

c)

C. Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.

d)

D. Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.

15.

Muốn thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm nào?

a)

A. append().

b)

B. pop().

c)

C. clear().

d)

D. remove()

16.

Kết quả khi thực hiện chương trình sau?

>>> A = [1, 2, 3, 5]

>>> A.insert(2, 4)

>>> print(A)

a)

A. 1, 2, 3, 4.

b)

B. 1, 2, 4, 3, 5.

c)

C. 1, 2, 3, 4, 5.

d)

D. 1, 2, 4, 5.

17.

Khi thực hiện lệnh 'Hà' in A với A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9] sẽ cho kết quả như thế nào?

a)

A. True.

b)

B. true.

c)

C. False.

d)

D. Đáp án khác.

18.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

A. in.

b)

B. int.

c)

C. range.

d)

D. append.

19.

Giả sử A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9]. Hãy cho biết kết quả của câu lệnh 4 in A

a)

A. True.

b)

B. False.

c)

C. true.

d)

D. false.

20.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]

for k in A:

print(k, end = " ")

a)

A. 1 2 3 4 5 6.

b)

B. 1 2 3 4 5 6 5.

c)

C. 1 2 3 4 5.

d)

D. 2 3 4 5 6 5.

21.

Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh gì?

a)

A. del a[1:2].

b)

B. del a[0:2].

c)

C. del a[0:3].

d)

D. del a[1:3].