wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[Giải Phẫu BS Sơn] Hệ xương

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Bộ xương người có tất cả bao nhiêu cái ?

a)

196

b)

204

c)

206

d)

208

e)

216

2.

Chức năng nào sau đây không thuộc bộ xương?

a)

A. Nâng đỡ.

b)

B. Bảo vệ.

c)

C. Tạo Kali.

d)

D. Tạo máu

e)

E. Vận động

3.

Bộ xương phân theo giải phẫu thể có mấy loại?

a)

02

b)

03

c)

04

d)

05

4.

Cấu tạo của xương dài từ ngoài vào trong có mấy lớp? 

a)

02

b)

03

c)

04

d)

05

5.

Sự tăng trưởng của hệ xương theo chiều dài và chiều dầy đến tuổi nào thì ngừng?

a)

18

b)

20

c)

22

d)

25

e)

30

6.

Xương chi trên vùng đai vai có mấy  xương, mấy diện khớp?

a)

02 xương và 2 khớp

b)

03 xương và 3 khớp

c)

04 xương và 3 khớp

d)

04 xương và 4 khớp

7.

Đầu trong của xương đòn khớp với xương nào?

a)

xương cánh tay

b)

cột sống ngực

c)

xương ức

d)

xương vai

8.

Xương cẳng tay có mấy xương  mấy diện khớp? 

a)

02 xương & 4 khớp

b)

02 xương & 6 khớp

c)

02 xương & 8 khớp

d)

01 xương & 4 khớp

9.

Xương thuyền nằm ở vị trí nhóm xương nào của bộ xương người ?

a)

Nhóm xương nền sọ giữa

b)

Nhóm đầu mặt cổ

c)

Nhóm xương cổ tay

d)

Nhóm xương cổ chân

10.

Xương Sên nằm ở vị trí nhóm xương nào của bộ xương người ?

a)

Xương nền sọ trước

b)

Nhóm xương cùng cụt

c)

Nhóm xương cổ chân

d)

Nhóm xương cổ tay

11.

Mỗi bàn tay có bao nhiêu xương đốt ngón tay?

a)

28

b)

14

c)

15

d)

30

12.

Mỗi bàn tay có bao nhiêu xương cổ tay và xương đốt bàn tay?

a)

13

b)

14

c)

28

d)

29

13.

Xương nào sau đây thuộc về hàng trên của các xương cổ tay?

a)

Xương đậu

b)

Xương móc

c)

Xương cả

d)

Xương ghe

14.

Xương nào sau đây không thuộc về xương cổ tay?

a)

Tháp

b)

Đậu

c)

Cả

d)

Sên

15.

Xương thân gồm những xương nào, Ngoại trừ ?

a)

Ức

b)

Cánh tay

c)

Sườn

d)

Sống

16.

Xương ức có bao nhiêu khuyết?

a)

8

b)

9

c)

14

d)

17

17.

Cấu tạo lồng ngực có bao nhiêu đôi xương sườn thật?

a)

7

b)

10

c)

12

d)

14

18.

Xương cánh tay có mấy xương mấy diện khớp?

a)

01 xương & 2 khớp

b)

02 xương & 6 khớp

c)

02 xương & 3 khớp

d)

01 xương & 3 khớp

19.

Xương cánh tay có mấy xương mấy diện khớp?

a)

01 xương & 2 khớp

b)

02 xương & 6 khớp

c)

02 xương & 3 khớp

d)

01 xương & 3 khớp

20.

Cổ tay có mấy xương xếp mấy hàng?

a)

6/1

b)

7/2

c)

8/2

d)

9/2

21.

Cấu tạo lồng ngực có bao nhiêu xương sườn giả?

a)

07

b)

10

c)

12

d)

14

22.

Hàng xương thứ nhất trên cổ tay, thứ tự từ trong ra ngoài có các xương là:

a)

Nguyệt, thuyền, đậu, tháp

b)

Thuyền, nguyệt, tháp, đậu

c)

Đậu, tháp, nguyệt, thuyền

d)

Tháp, Dậu, thuyền, nguyệt

23.

Hàng xương thứ hai cổ tay thứ tự từ ngoài vào trong có các xương là:

a)

Thê, thang. Móc, cả

b)

Cả, móc, thang, thê

c)

Thang, thê, cả, móc

d)

Thê, thang, móc cả

24.

Thành phần cơ nào sau đây không nằm trong vùng cánh tay trước?

a)

cơ quạ cánh tay (trước)

b)

cơ cánh tay  (trước)

c)

cơ tam đầu  (sau)

d)

động mạch cánh tay (trước)

25.

Chi tiết nào sau đây thuộc của xương đòn?

a)

Rãnh dưới đòn

b)

Diện khớp cùng vai

c)

Diện khớp ức

d)

Củ nón

e)

Tất cả các đáp án trên

26.

(Tìm câu đúng nhất) Xương đòn: 

a)

Cùng xương vai tạo thành đai vai

b)

Có một thân, hai đầu, đầu dẹp hướng vào trong.(đầu dẹt ra ngoài, đầu to vào trong)

c)

Mặt dưới nhẵn năm ngay dưới da.(mặt dưới có rãnh dưới đòn và củ nón)

d)

Mặt trên có rãnh cho cơ cùng tên bám. (Mặt dưới mới có rãnh)

27.

Giải phẫu xương đòn thì điểm yếu dẽ gãy ở vị trí nào?

a)

1/3 giữa và 1/3 trong

b)

1/3 ngoài và 2/3 trong

c)

1/3 trong và 2/3 ngoài

d)

1/2 giữa xương đòn

28.

(Tìm ý sai) Xương vai có:

a)

3 bờ

b)

3 góc

c)

3 mặt

d)

1 gai vai

e)

2 mặt

29.

Khuyết vai nằm ở vị trí nào của xương vai?

a)

Gai vai

b)

Phía ngoài bờ trên

c)

Bờ trong

d)

Bờ ngoài

30.

Mặt sau xương cánh tay có

a)

Hố mỏm khuỷu & hố vẹt

b)

Hố vẹt & hố quay

c)

Hố khuỷu & rãnh thần kinh quay

d)

Hố mỏm khuỷu & lồi củ delta

31.

Đặc điểm đầu trên xương quay:

a)

Tiếp khớp với lồi cầu ngoài xương cánh tay

b)

Lớn hơn đầu dưới

c)

Tiếp khớp với mỏm trâm trụ

d)

Tiếp khớp với mỏm khuỷu