wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

2.

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà người nuôi cấy đã biết thành phần hóa học và khối lượng đc gọi là

a)

Môi trường nhân tạo

b)

Môi trường dùng chất tự nhiên

c)

Môi trường tổng hợp

d)

Môi trường bán tổng hợp

3.

Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm

a)

Nguồn năng lượng và khí CO2

b)

Nguồn cacbon và nguồn năng lượng

c)

Ánh sáng và nhiệt độ

d)

Ánh sáng và nguồn cacbon

4.

Trong chuỗi truyền electron ở hóa dị dưỡng, khi chất nhận cuối cùng là 02 thì đó là

a)

Hô hấp kị khí

b)

Hô hấp hiếu khí

c)

Hô hấp nitơrat

d)

Hô hấp sunphat

5.

Sinh vật quang dị dưỡng có đặc điểm là tổng hợp chất của nó từ nguyên liệu và bằng năng lượng là

a)

Chất hữu cơ ở bên ngoài và năng lượng ánh sáng

b)

Chất vô cơ và oxi hóa chất vô cơ hay hữu cơ

c)

Chất hữu coe bên ngoài và oxi hóa chất hữu cơ

d)

Chất vô cơ (thường là CO2) và quang năng

6.

Con người dùng enzim nào lấy từ vi sinh vật tổng hợp để ưng dụng thủy phân tinh bột

a)

Lipaza

b)

Amilaza

c)

Prôtêaza

d)

Xenlulaza

7.

Con người dùng vi sinh vật nào lấy từ vi sinh vật tổng hợp để ứng dụng thủy phân prôtêin

a)

Lipaza

b)

Amilaza

c)

Prôtêaza

d)

Xenlulaza

8.

Con người dùng vi sinh vật nào lấy từ tổng hợp vi sinh vật để ứng dụng thủy phân dầu, mỡ

a)

Lipaza

b)

Amilaza

c)

Prôtêaza

d)

Xenlulaza

9.

Con người dùng vi sinh vật nào lấy từ tổng hợp vi sinh vật để phân hủy rác hữ cơ thực vật

a)

Lipaza

b)

Amilaza

c)

Prôtêaza

d)

Xenlulaza

10.

Bột giặt sinh học thực chất là

a)

NaOH sản xuất theo công nghệ sinh học

b)

Bột giặt thường có thêm vi khuẩn phân hủy

c)

Hệ enzim phân hủy hữu cơ lấy từ vi sinh vật

d)

Mầi vi khuẩn phân hủy lipit, prôtêin...

11.

Sinh trưởng của quần thể VSV là

a)

Sự tăng sô lượng tế bào

b)

Sự tăng kích thước tế bào

c)

Sự tăng khối lượng tế bào

d)

Sự tăng quá trình tích lũy các chất trong tế bào

12.

Thời gian thế hệ (g) VSV là

a)

Thời gian để quần thể tăng gấp đôi về kích thước tế bào

b)

Thời gian tính từ khi tế bào sinh ra tới khi tế bào đó phân chia

c)

Thời gian của 2 lần phân chia của 1 tế bào

d)

Khoảng thời gian cần cho chuỗi tế bào phân chia hoặc cả quần thể tăng gấp đôi

13.

Trong nuôi cấy không liên tục quần thể vi khuẩn bât đầu sinh trưởng ở pha nào sau đây

a)

Pha tiền phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

14.

Để thu được số lượng VSV tối đa thì nên dừng lại ở pha cân bằng vì ở pha này

a)

Số lượng VSV trong quần thể đạt cực đại

b)

Kích thước tế bào VSV tăng mạnh nhất

c)

VSV tăng với tốc độ nhanh nhất

d)

Lượng chất dinh dưỡng ở môi trường đạt cực đại

15.

Một quần thể VSV ban đầu có 10⁴ tế bào. Nếu thời gian thế hệ là 20p thì số tế bào trong quần thể sau 2h nuôi cấy là

a)

10⁴.2⁴

b)

10⁴.2^5

c)

10⁴.2^6

d)

10⁴.2^7

16.

Khi muối chua rau quả nếu muốn để đc lâu ngta thường cho nhiều muối nhằm:

a)

Thay đổi pH của môi trường để ức chế VSV tạp nhiễm

b)

Thay đổi áp suất thẩm thấu để ức chế VSV tạp nhiễm

c)

Cũng cấp dinh dưỡng để VSV phát triển

d)

Cũng cấo nhân tố sinh trưởng để VSV phát triển

17.

Thức ăn có thể bảo quản một thời gian dài trong tủ lạnh vì nhiệt độ trong tủ lạnh

a)

Tiêu diệt hết các VSV

b)

Làm đông cứng thức ăn của VSV

c)

Phá vỡ bào tử của VSV

d)

Ức chế sự phát triển của VSV

18.

Thuốc kháng sinh thường được sử dụng để ức chế VSV. Vậy cơ thể nào sau đây không thuộc vào cơ chế tác động của thuốc kháng sinh

a)

Tác động chọn lọc lên màng tế bào

b)

Phá hủy tính thẩm thấu của màng tế bào

c)

Làm tăng quá trình phân bào

d)

Kiềm hãm tổng hợp các phân tử prôtêin, axit nucleic

19.

Điều nào sau đây là đúng về nhân tố sinh trưởng của VSV

a)

Nhân tố sinh trưởng cần cho sự sinh trưởng của VSV

b)

VSV không tự tổng hợp được nhân tố sinh trưởng

c)

VSV chỉ cần một lượng nhỏ nhưng không thể thiếu. Nếu thiếu thì VSV không thể sinh trưởng được

d)

Khi thiếu nhân tố sinh trưởng,VSV sẽ tổng hợp để cung cấp cho sự sinh trưởng của chúng

20.

VSV khuyết dưỡng

a)

Không tụe tổng hợp được các chất dinh dưỡng

b)

Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

c)

Không sinh trưởng được khi thiên chất dinh dưỡng

d)

Không tụe tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể

21.

Đối với sự sinh trưởng của VSV, Mn, Zn, Mo... Là các nguyên tố có vai trò quan trọng trong quá trình

a)

Hóa thẩm thấu phân giải prôtêin

b)

Hoạt hóa enzim, phân giải prôtêin

c)

Hóa thẩm thấu,hoạt hóa enzim

d)

Phân giải prôtêin hoặc tổng hợp prôtêin

22.

Nhân tố sinh trưởng của VSV có thể là chất hóa học nào sau đây

a)

Prôtêin, vitamin

b)

Axit amin, polisaccarit

c)

Lipit, chất khoáng

d)

Vitamin, axit amin

23.

Môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

Môi trường nuôi cấy đc bổ sung chất dinh dưỡng mới, và đc lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

b)

Môi trường nuôi cấy không đc bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

c)

Môi trường nuôi cấy không đc bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không đc lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

d)

Môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và liên tục đc lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

24.

Nếu gọi N là sô lượng tế bào VSV ban đầu, thì sau k lần phân bào liên tiếp quần thể đó có số tế bào là

a)

N × 2k

b)

N × k

c)

2^k+n

d)

N×2^k

25.

Nếu: N=số tế bào VSV ban đầu, g=thời gian thế hệ, thì sau nuôi cấy thời gian là t (với t > g) quần thể có

a)

N/gt tế bào

b)

Ngt tế bào

c)

N2^t/g tế bào

d)

N2^k tế bào

26.

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, quần thể VSv trải qua các pha là

a)

Tiền phát -> cân bằng Lũy thừa-> suy vong

b)

Tiền phát-> lũy thừa-> cân bằng-> suy vong

c)

Tiền phát->suy vong-> cân bằng-> lũy thừa

d)

Tiềm phát->suy vong-> lũy thừa-> cân bằng

27.

Cơ chế sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là:

a)

Phân đôi (trực phân)

b)

Nguyên phân

c)

Giảm phân

d)

Tất cả đều đúng

28.

Đặc điểm cơ bản chung của sinh sản ở vi khuẩn là

a)

Không có sự tự sao của NST

b)

Không được chia thành pha

c)

Không có hình thành thoi vô sắc

d)

Không có sự tạo vách tế bào

29.

Đặc điểm cơ bản của sinh sản ở VSV nhân thực là

a)

Có sự tự nhân đôi của NST

b)

Được chia thành pha

c)

Có hình thành thoi vô sắc

d)

Có sự tự tạo vách tế bào