NEW
Font size
WorksheetsChuyên đề
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Câu 35 : Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
A. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.
B. Có đơn vị là
C. Không thể có độ lớn bằng
D. Có phương xác định.
Câu 34: : Một vật được thả rơi từ độ cao 9,8 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g=9,8m/s2 Vận tốc của vật trước khi chạm đất bằng
A. 9.8 2 m/s
B. 9.8m/s
B. 98m/s
B. 6.9m/s
Câu 33 : Hai lực khác phương có độ lớn bằng 6N và 12N. Hợp lực của hai lực này không thể có độ lớn nào sau đây?
A. 5N
B. 15N
C. 16 N
D. 13N
Câu 32: Chuyển động nào sau đây là chuyển động biến đổi?
A. Chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian.
B. Chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
C. Chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian.
D. Chuyển động tròn đều.
Câu 31 : Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận
C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
Câu 1: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau và Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất gấp đôi thời gian rơi của vật thứ hai. Bỏ qua lực cản của không khí. Tỉ số các độ cao là:
A. h1h1=2
B. h1h1=0.5
C. h1h1=4
D. h1h1=1
Câu 2 : Một vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu Vo theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì tầm xa L
A. tăng 4 lần khi Vo tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần khi H tăng 4 lần.
C. giảm 2 lần khi H giảm 4 lần.
D. giảm 2 lần khi Vo giảm 4 lần.
Câu 3 : Trong chuyển động của vật được ném xiên từ mặt đất thì đại lượng nào sau đây không đổi?
A. Gia tốc của vật.
B. Độ cao của vật.
C. Khoảng cách theo phương nằm ngang từ điểm vật được ném tới vật.
D. Vận tốc của vật.
Câu 4: Một cầu thủ tennis ăn mừng chiến thắng bằng cách đánh quả bóng lên trời theo phương thẳng đứng với vận tốc lên tới 30m/s. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g=10m/s2 .Tính độ cao cực đại mà bóng đạt được.
A. 45m
B. 90m
C. 30m
D. 300m
Câu 5: Hợp lực của hai lực và hợp với nhau một góc có độ lớn thoả mãn hệ thức
A. F =F1 + F2
B. F =F1 - F2
C. F2=F12 +F22 −2F1F2cosα
F2=F12 +F22 +2F1F2cosα
Câu 6 : Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia gia tốc của chuyển động nhanh dần đều là
A. V2 −Vo2 = ad
. B. V2 −Vo2=2ad
C. V-Vo = 2ad
D. Vo2 −V2 = 2ad
Câu 7. Động lượng được tính bằng:
A. N.s
B. N.m
C. kgm/s2
D. N/s
Câu 8 . Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng ?
A. Quạt điện.
B. Máy giặt.
C. Bàn là.
D. Máy sấy tóc.
Câu 9. Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.
B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
C. Chuyển động của đầu kim phút.
D. Chuyển động của con lắc đồng hồ.
Câu 10.Trường hợp nào sau đây có công cơ học
A. người lực sỹ giữ quả tạ ở trên cao
B. Ấn một lực xuống mặt bàn cứng
C. Kéo một gàu nước từ dưới lên
D. Quả bóng đứng yên trên mặt bàn
Câu 11. Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì:
A. động lượng của vật tăng gấp đôi.
B. gia tốc của vật tăng gấp đôi.
C. động năng của vật tăng gấp đôi.
D. thế năng của vật tăng gấp đôi.
Câu 12. Hiệu suất là tỉ số giữa
A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích.
B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
Câu 13. Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?
A. Trồng hoa trong nhà kính.
B. Tìm vaccine phòng chống virus trong phòng thí nghiệm.
C. Sản xuất muối ăn từ nước biển.
D. Vận hành nhà máy thủy điện để sản xuất điện.
Câu 14.Môn học nào được coi là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ
A. Toán học
B. sinh học
C. Vật lí
D. Hóa học
Câu 15. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang trái. Theo quán tính, hành khách sẽ:
A. nghiêng sang trái..
B. nghiêng sang phải.
C. chúi người về phía trước.
D. ngả người về phía sau.
Câu 16. Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?
A. Đoàn tàu lúc khởi hành.
B. Đoàn tàu đang qua cầu.
C. Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.
D. Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh.
Câu 17. Việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào sau đây?
A. Chăm sóc đời đống con người.
.B. Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.
C. Nâng cao hiểu biết của con người về tự nhiên.
D. Nghiên cứu khoa học.
Câu 18. Định luật bảo toàn động lượng tương đương với
A. định luật I Niu-tơn.
B. định luật II Niu-tơn.
C. định luật III Niu-tơn.
D. không tương đương với các định
Câu 19. Khi ta nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền:
A. trôi ra xa bờ.
B. chuyển động cùng chiều với người.
C. đứng yên.
D. chuyển độngvề phía trước sau đó lùi lại phía sau.
Câu 20.Chu kì trong chuyển động tròn đều là
A. thời gian vật chuyển động.
B. số vòng vật đi được trong 1 giây.
C. thời gian vật đi được một vòng.
D. thời gian vật di chuyển.
Câu 21. Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc 60o, lực tác dụng lên dây là 100N, công của lực đó khi thùng gỗ trượt đi được 20m là bao nhiêu:
A. 1000J
B. 1000KJ
C. 0,5KJ
D. 2KJ
Câu 22 . Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là :
A. 00
B. 600
C. 1800
D. 900
Câu 23. Hai xe ô tô cùng đi qua đường cong có dạng cung tròn bán kính là R với vận tốc V1 = 4 V2 . Ta có gia tốc của chúng là:
A. a1 = 4a2
B. a2 = 3 a1
C. a1 = 16a2
D. a2 = 4a1
Câu 24. Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 4 giây. Chu kì quay của bánh xe là?
A. 0.04s
B. 0,02s
C. 25s
D. 50s
Câu 25.Tìm tốc độ góc của Trái Đất quay trục của nó.
A. 7, 27.10-4 rad/s.
B. 7, 27.10-5 rad/s.
C. 6, 2.10-6 rad/s.
D. 5, 42.10-5 rad/s.
Câu 26. Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là:
A. p = 360 kgm/s.
B. p = 360 N.s.
C. p = 100 kg.m/s
D. p = 100 kg.km/h.
Câu 27. Cho một vật khối lượng m1 đang chuyển động với với vận tốc 5m/s đến va chạm với vật hai có khối lượng 1 kg đang chuyển động với vận tốc 1 m/s, hai vật chuyển động cùng chiều. Sau va chạm 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc 2,5m/s. Xác định khối lượng m1.
A. 1kg
B. 0,6 kg
C. 2 kg
D. 3kg
Câu 28. Một nhà máy thủy điện có công suất phát điện 200000kW và có hiệu suất bằng 80%. Mực nước ở hồ chứa nước có độ cao 100m so vói tua bin của máy phát điện. Tính lưu lượng nước trong đường ống dẫn nước từ hồ chứa nước đến tua bin của máy phát điện (m3/giây). Lấy g = 10m/s2.
A. 12 m3/s
B. 15 m3/s
C. 20 m3/s
D. 25m3/s
Câu 29. Thế năng của vật nặng 2 kg ở đáy 1 giếng sâu 10 m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2 là bao nhiêu?
A. -100 J
B. 100 J
C. 200 J
D. -200 J
Câu 30. Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?
A. Động năng.
B. Thế năng.
C. Trọng lượng
D. Động lượng.
Câu 36. Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây thuộc về cấp độ vi mô của vật lí?
A. Tương tác giữa các điện tích.
B. Chuyển động của các hành tinh.
C. Năng lượng ánh sáng và năng lượng gió.
D. Thấu kính và các loại gương.
Câu 37. Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây không thuộc về vật lí?
A. Tìm hiểu chuyển động của các hành tinh
B. Khảo sát các hiện tượng quang học, các dụng cụ quang học.
C. Nghiên cứu và ứng dụng năng lượng mặt trời vào đời sống.
D. Tìm hiểu về quá trình trao đổi chất trong cơ thể động vật.
Câu 38. Mục tiêu của vật lí là
A. Tìm quy luật về sự chuyển động của các hành tinh
B. Khám phá sự vận động của con người.
C. Tìm quy luật chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.
D. Tìm ra cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.
Câu 39. Đối tượng nghiên cứu của vật lí là
A. Chuyển động của các loại phương tiện giao thông
B. Năng lượng điện và ứng dụng của năng lượng điện vào đời sống
C. Các ngôi sao và các máy tính
D. Các loại vật chất, năng lượng và sự vận hành của họ.
Câu 40. Sản xuất xe điện là ứng dụng của lĩnh vực
A. Công nghệ sinh học.
B. Kinh tế học.
C. Vật lí và hóa học.
D. Khoa học môi trường.
Câu 41: Một vật đang trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật giảm thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng
A. giảm xuống.
B. không đổi.
C. tăng tỉ lệ với tốc độ của vật.
D. tăng tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật.
Câu 42: Khi lực ép giữa hai mặt tiếp xúc tăng lên thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc
A. giảm đi.
B. tăng lên.
C. không thay đổi.
D. không xác định.
Câu 43. . Một vận động viên môn hốc cây (khúc quân cầu) dùng gậy gạt bóng để truyền cho nó một tốc độ ban đầu là 10m/s Hệ số ma sát giữa bóng và mặt băng là 0,10 . Lấy g=9.8m/s2 Quãng đường quả bóng đi được cho đến khi dừng lại là
A. 39 m.
B. 45 m.
C. 57 m.
D. 51 m.
Câu 44: Một xe tải có khối lượng 3 tấn đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang, hệ số ma sát của xe tải với mặt đường là 0.1 Lấy g=10m/s2 Độ lớn của lực ma sát là
A. 3 000 N.
B. 30 000 N.
C. 300 N.
D. 30 N.
Câu 45: Một toa tàu có khối lượng 60 tấn chuyển động thẳng đều dưới tác dụng của lực kéo của đầu tàu theo phương nằm ngang F = 4,5 x 104 N. Lấy
g = 10m/s2 Hệ số ma sát giữa tàu và đường ray là
A. 0,075
B. 0,06.
C. 0,15.
D. 0,015.
