wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập công nghệ

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu compôzit là vật liệu được tạo thành từ những thành phần nào?

a)

Vật liệu nền để tăng độ bền và vật liệu cốt để liên kết các vật liệu nền.

b)

Vật liệu cốt để tăng độ cứng và vật liệu nền để tăng độ dẻo.

c)

Vật liệu cốt để tăng độ dẻo và vật liệu nền để liên kết các vật liệu cốt.

d)

Vật liệu cốt để tăng độ bền và vật liệu nền để liên kết các vật liệu cốt.

2.

Độ dãn dài tương đối càng lớn thì tính chất nào của vật liệu thay đổi?

a)

Độ bền kéo càng thấp

b)

Độ dẻo càng thấp

c)

Độ dẻo càng cao

d)

Độ bền nén càng cao

3.

Vật đúc sử dụng ngay được gọi là gì?

a)

Chi tiết

b)

Phoi

c)

Chi tiết đúc

d)

Phôi

4.

Chỉ tiêu cơ bản của vật liệu

a)

độ bền

b)

độ cứng

c)

độ dẻo

d)

độ nóng chảy

5.

Phương pháp gia công tiện có công dụng là gì?

a)

Cắt đứt phôi kim loại

b)

Tạo lỗ trụ tròn trên phôi kim loại

c)

Gia công được các mặt trong và ngoài ren

d)

Gia công được các mặt tròn xoay ngoài và trong, các mặt đầu, các mặt côn ngoài và trong, các mặt tròn xoay định hình, các loại ren ngoài và ren trong

6.

Robot là gì?

a)

Là thiết bị hỗ trợ con người trong xử lý thông tin

b)

Là thiết bị tự động sản xuất theo lập trình

c)

Là thiết bị tự động làm việc theo lập trình

d)

Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất

7.

Khi phân loại động cơ đốt trong theo hành trình của pit-tông thì động cơ đốt trong có những loại nào?

a)

Động cơ 2 kì, động cơ 3 kì

b)

Động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

Động cơ 2 kì, động cơ 6 kì

d)

Động cơ 1 kì, động cơ 4 kì

8.

Hệ thống nào không có trong động cơ điêzen?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống đánh lửa

c)

Hệ thống làm mát

d)

Hệ thống khởi động

9.

Hành trình pittong là

a)

là quãng đường mà pittong đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

b)

là quãng đường mà pittong đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

là quãng đường mà pittong đi được trong một hành trình

d)

là quãng đường mà pittong đi được trong một kì

10.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ diezen 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pit-tong

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

11.

Trong nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì, kì nào cả 2 xupap đều đóng?

a)

Kì nén, kì thải

b)

Kì nén, kì cháy – dãn nở

c)

Kì cháy – dãn nở, kì thải

d)

Kì nạp, kì cháy – dãn nở

12.

Đầu nhỏ thanh truyền được lắp với bộ phận nào?

a)

Đầu to thanh truyền

b)

Chốt khuỷu

c)

Chốt pit-tông

d)

Má khuỷu

13.

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào?

a)

Động cơ xăng 4 kì

b)

Động cơ xăng 2 kì

c)

Động cơ diezen 4 kì

d)

Động cơ diezen

14.

Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại?

a)

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap và cơ cấu phân phối khí dùng van trượt

b)

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt và cơ cấu phân phối khí dùng van trượt

c)

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo và cơ cấu phân phối khí dùng van trượt

d)

Cơ cấu phân phối khí dùng đặt và cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo

15.

Trong cơ cấu phân phối dùng xupap treo vấu cam sẽ tác động trực tiếp vào bộ phận nào?

a)

Đũa đẩy

b)

Lò xo xupap

c)

Trục cam

d)

Con đội

16.

Tác dụng của dầu bôi trơn là gì?

a)

Làm mát, bôi trơn

b)

Tẩy rửa, bao kín

c)

Bao kín, tẩy rửa, làm mát, bôi trơn

d)

Bôi trơn, làm mát, tẩy rửa, bao kín, chống gỉ

17.

Khi phân loại hệ thống bôi trơn theo phương pháp bôi trơn thì có những loại nào?

a)

3 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, cưỡng bức

b)

2 loại: vung té, cưỡng bức

c)

4 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, cưỡng bức, bốc hơi

d)

3 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, bốc hơi

18.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức có sử dụng van điều khiển nào?

a)

Van hằng nhiệt, van an toàn

b)

Van hằng nhiệt

c)

Van khống chế, van an toàn

d)

Van an toàn

19.

Các cánh tản nhiệt bao quanh thân xilanh và nắp máy của động cơ xe máy nhằm mục đích gì?

a)

Tản nhiệt nhanh ra không khí

b)

Tăng trọng lượng xe

c)

Tạo thẩm mỹ cho động cơ

d)

Cân bằng xe

20.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ gì?

a)

Cung cấp hòa khí sạch vào trong xilanh

b)

Cung cấp nhiên liệu sạch vào trong xilanh

c)

Cung cấp xăng vào trong xilanh

d)

Cung cấp không khí sạch vào trong xilanh

21.

Hỗn hợp xăng - không khí vào xilanh nhiều hay ít do bộ phận nào?

a)

Bướm gió

b)

Jiclơ

c)

Bướm ga

d)

Phao xăng

22.

Tìm phương án sai?

a)

Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí ở ngoài xilanh

b)

Bộ chế hoà khí chỉ có trong động cơ xăng

c)

Bộ chế hoà khí có cả trong động cơ xăng và động cơ điêzen

d)

Bộ chế hoà khí không có trong động điêzen

23.

Dòng điện phóng đi theo hướng nào ở thời điểm đánh lửa trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm?

a)

Cực (+)CT → ĐĐK →  “Mát” → W1 → Cực (-)CT

b)

Cực (+)CT → ĐĐK →  “Mát” → W1 → Cực (+)CT

c)

Cực (-)CT → ĐĐK →  “Mát” → W1 → Cực (+)CT

d)

Cực (-)CT → ĐĐK →  “Mát” → W1 → Cực (-)CT

24.

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ gì?

a)

Làm quay trục khuỷu đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

Làm quay trục khuỷu đến số vòng quay tối đa để động cơ tự nổ máy được

c)

Làm quay trục cam đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

d)

Làm quay trục cam đến số vòng quay tối đa để động cơ tự nổ máy được

25.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thùng xăng chứa xăng

b)

Bầu lọc xăng lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

Bầu lọc khí lọc sạch cặn bẩn lẫn trong không khí

d)

Bầu lọc khí lọc sạch bụi lẫn trong  không khí

26.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

Thùng xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

27.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ diezen là

a)

cung cấp nhiên liệu vào xilanh

b)

cung cấp không khí vào xilanh

c)

cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

d)

cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

28.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu ở động cơ diezen?

a)

Bơm chuyển nhiên liệu

b)

Bơm cao áp

c)

Bầu lọc tinh

d)

Thùng xăng

29.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa là

a)

tạo tia lửa điện cao áp

b)

tạo tia lửa điện hạ áp

c)

tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng

30.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là

a)

làm quay trục khuỷu

b)

làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

c)

làm quay bánh đà

d)

làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất đinh để động cơ tự nổ máy được

31.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận

a)

Lưới lọc dầu

b)

Nắp máy

c)

Van hằng nhiệt

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Hệ thống làm mát bằng nước có

a)

Van hằng nhiệt

b)

Quạt gió

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

33.

Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí thì xăng được chứa ở

a)

Bầu lọc xăng

b)

Bơm xăng

c)

Thùng xăng

d)

Đáp án khác

34.

Hệ thống đánh lửa điện tử chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Bugi là chi tiết thuộc

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống đánh lửa

d)

Hệ thống khởi động

36.

Trong chương trình Công nghệ 11 giới thiệu loại đúc nào?

a)

Đúc trong khuôn cát

b)

Đúc trong khuôn kim loại

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

37.

Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?

a)

động cơ điện

b)

Lõi thép

c)

Thanh kéo

d)

Bugi

38.

Có mấy nguyên tắc về ứng dụng động cơ đốt trong?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Nhược điểm của phương pháp gia công áp lực là

a)

Không chế tạo được vật có hình dạng phức tạp

b)

Không chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

c)

Không chế tạo được vật có kích thước quá lớn

d)

Cả 3 đáp án trên

40.

Phương pháp hàn sẽ tiết kiệm kim loại hơn so với

a)

Nối ghép bằng bulông – đai ốc

b)

Nối ghép bằng đinh tán

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

41.

Bản chất của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là gì

a)

Nối các chi tiết kim loại với nhau bằng phương pháp nung chảy chỗ nối, kim loại kết tinh sẽ tạo thành mối hàn

b)

Nối các chi tiết với nhau bằng phương pháp nối ghép các chi tiết bằng bulông, đai ốc

c)

Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn

d)

Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp đúc

42.

Bản chất của phương pháp đúc là gì?

a)

Rót kim loại lỏng vào khuôn, chờ cho kim loại lỏng kết tinh và nguội sẽ thu được vật đúc theo yêu cầu

b)

Dùng ngoại lực tác dụng thông qua các dụng cụ thích hợp làm cho vật liệu bị biến dạng dẻo. 

c)

Nối các chi tiết bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái nóng chảy, sau khi kết tinh sẽ tạo thành mối hàn

d)

Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn

43.

Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là gì?

a)

Cắt đi phần phoi không cần thiết

b)

Rót kim loại lỏng vào lòng khuôn, sau khi kim loại kết tinh, nguội đi thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu

c)

Nung kim loại đến trạng thái dẻo, dùng ngoại lực thông qua các dụng cụ tác dụng vào kim loại, làm kim loại biến dạng theo yêu cầu

d)

Lấy đi 1 phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt để thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu

44.

Máy tự động là gì?

a)

Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người

b)

Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người

c)

Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người

d)

Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người

45.

Hòa khí trong động cơ xăng bao gồm những thành phần nào?

a)

Không khí và dầu điêzen

b)

Hỗn hợp xăng và không khí

c)

Không khí, dầu điêzen, dầu nhớt

d)

Không khí, dầu nhớt