wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị mác-lênin

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương?

a)

Lưu thông

b)

Sản xuất

c)

Lưu thông và sản xuất

d)

Sản xuất nông nghiệp

2.

Đối tượng nghiên cứu chính của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh?

a)

Lưu thông

b)

Nông nghiệp

c)

Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc

d)

Công nghiệp

3.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông?

a)

Lưu thông

b)

Sản xuất trong nông nghiệp

c)

Sản xuất trong công nghiệp

4.

Đối tượng nghiên cứu chính của kinh tế chính trị Mác- Leenin?

a)

Chỉ là vấn đề lưu thông hàng hóa

b)

Chỉ là vấn đề sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp

c)

Chỉ là vấn đề lưu thông hàng hóa trong lĩnh vực công nghiệp

d)

Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành, phát triển

5.

Nội dung cơ bản của chủ nghĩa trọng thương là

a)

Khẳng định vai trò của thương mại với sự giàu có của xã hội

b)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp đối với sự phát triển xã hội

c)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất công nghiệp đối với sự phát triển của xã hội

d)

Khẳng định vai trò của sản xuất đối với sự phát triển của xã hội

6.

Quá trình ra đười và phát triển của chủ nghĩa trọng nông?

a)

Từ cổ đại đến thế kỷ XV

b)

Từ thế kỷ XV đến cuối thế kỷ XVII

c)

Từ cuối thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

d)

Từ sau thế kỷ XVIII đến nay

7.

Kinh tế chính trị cổ điển Anh là hệ thống lý luận kinh tế của

a)

Các nhà kinh tế tư sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế thị trường để rút ra quy luật vận động của nền kinh tế thị trường

b)

Các nhà kinh tế vô sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế thị trường

c)

Các nhà kinh tế tư sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế trong nền sản xuất tự cung tự cấp

d)

Tất cả các đáp án

8.

Hàng hóa là gì?

a)

sản phẩm của lao động

b)

Thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi

c)

Là sản phẩm của tự nhiên

d)

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

9.

Nội dung cơ bản của chủ nghĩa trọng nông là

a)

Nhấn mạnh vai trò của thương mại đối với sự giàu có của xã hội

b)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp đối với sự giàu có của xã hội

c)

Nhấn mạnh vai trò của lưu thông đối với sự giàu có của xã hội

d)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất công nghiệp đối với xã hội

10.

Giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Là phạm trù lịch sử

c)

chỉ có trong sản xuất hàng hóa

d)

Chỉ có trong sản xuất tự nhiên

11.

Giá trị sử dụng của hàng hóa:

a)

Là sự kết tinh sức lao động của người sản xuất trong hàng hóa

b)

Là một phạm trù lịch sử

c)

Là công dụng của vật chất có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

Tất cả các đáp án

12.

Giá trị của hàng hóa:

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Là phạm trù lịch sử

c)

là giá trị của hàng hóa sức lao động

d)

Chỉ có trong nền sản xuất tự nhiên

13.

Thuật ngữ "kinh tế chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào thời gian nào?

a)

1511

b)

1713

c)

1615

d)

1617

14.

Lao động cụ thể là

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Sự hao phí sức lực thần kinh để tạo ra hàng hóa

15.

Lao động cụ thể là

a)

Phạm trù vĩnh viễn

b)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

d)

Tất cả các đáp án

16.

Lao động trừu tượng là

a)

Là hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hóa khi gạt bỏ đi những hình thức cụ thể nhất định

b)

Là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể nhất định

c)

Biểu hiện tính chất cá nhân của người sản xuất hàng hóa

d)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

17.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng

a)

Không có đáp án đúng

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ

d)

Thời gian hao phí lao động cá biệt

18.

Trong hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên của giá trị thì

a)

Giá trị của môt hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của 1 hàng hóa khác

b)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

c)

Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

d)

Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

19.

Trong hình thái mở rộng của giá trị thì

a)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

b)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

c)

Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

d)

Tất cả các đáp án

20.

Trong hình thái chung của giá trị thì

a)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

b)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

c)

Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

d)

Tất cả các đáp án

21.

Điều kiện đủ để ra đời nền sản xuất hàng hóa?

a)

Xã hội có sự phân công lao động xã hội

b)

Xã hội có sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

c)

Tư liệu sản xuất là của chung

d)

Xã hội có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể xã hội

22.

Giá cả hàng hóa là

a)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

d)

Giá trị tự nhiên của hàng hóa

23.

yếu tố quan trọng nhất để 2 hàng hóa trao đổi được với nhau là

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Không có đáp án đúng

d)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng khác nhau

24.

Hàng hóa có 2 thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị là do

a)

Công dụng của hàng hóa

b)

Hóa tính và lý tính của hàng hóa

c)

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

d)

Không có đáp án đúng

25.

Điền vào chỗ trống, Ph Ăng ghen cho rằng:"Kinh tế chính trị theo nghĩa rộng nhất, là khoa học tri phối sự....vật chất và sự.....những tư liệu sinh hoạt vật chất trong xã hội loài người"?

a)

Sản xuất- trao đổi

b)

Trao đổi- sản xuất

c)

Sản xuất- sản xuất

d)

Trao đổi- trao đổi

26.

Giá trị của hàng hóa được quyết định nhất bởi yếu tố nào?

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa

27.

Giá trị hàng hóa là

a)

Lao động xã hội của người sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Do lao động cụ thể tạo ra

c)

Một quan hệ về lượng giữa những giá trị sử dụng khác nhau

d)

Là công dụng của nó nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

28.

Lao động trừu tượng là

a)

Là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể

b)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Là sự hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hóa khi gạt bỏ đi những hình thức cụ thể nhất định

d)

Tất cả các đáp án

29.

Đặc điểm của lao động trừu tượng

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Là lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Là phạm trù riêng chỉ có của chỉ nghĩa tư bản

d)

Là lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

30.

Hai thuộc tính của hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Giá trị và giá trị sử dụng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Giá trị và giá trị trao đổi

31.

Yếu tố căn bản nhất quyết định đến giá cả hàng hóa là gì?

a)

Quan hệ cung cầu

b)

Thị hiếu, mốt thời trang và tâm lý xã hội của mỗi thời kỳ

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Giá trị của hàng hóa

32.

Tìm đáp án đúng nhất, thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian sản xuất ra hàng hóa

a)

Với trình độ khoa học kỹ thuật trung bin hf

b)

Với cường độ lao động trung bình

c)

Với trình độ khoa học trung bình, trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình của xã hội

d)

Trong điều kiện sản xuất bình thường xét trên phạm vi quốc tế

33.

Lượng giá trị của hàng hóa

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động trung bình của xã hội

b)

Tỷ lệ nghịch với mức độ hao phí vật tư kĩ thuật của xã hội

c)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội

34.

Tác động cơ bản của quy luật giá trị trong nền kinh tế hàng hóa

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Giải quyết được vấn đề cạnh tranh trong nền kinh tế hàng hóa

c)

Tạo ra sự công bằng trong xã hội

d)

Không tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế

35.

Khi năng suất lao động xã hội tăng lên, giá trị của 1 đơn vị hàng hóa sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không đổi nhưng số lượng hàng hóa sản xuất ra tăng

36.

Yếu tố nào quan trọng nhất làm giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa

a)

Giảm chi phí tiền lương trên 1 đơn vị sản phẩm

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

c)

Tăng thời gian lao động để giảm chi phí tiền lường trên 1 đơn vị sản phẩm

d)

Tăng thêm những trang thiết bị vật chất và kỹ thuật cho lao động

37.

Đặc điểm của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối?

a)

Chủ yếu áp dụng ở gai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản

b)

Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

Ngày lao động không thay đổi

d)

Năng suất lao động xã hội không thay đổi

38.

Chọn các ý đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động

a)

Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

b)

Tư bản cố định là 1 bộ phận của tư bản khả biến

c)

Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động

d)

Tất cả các đáp án

39.

Tiền công trong chủ nghĩa tư bản là

a)

Là giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

Là số tiền của người công nhân nhận được từ nhà tư bản và do nhà tư bản tạo ra

c)

Tất cả các đáp án

d)

Có nguồn gốc do hao phí của nhà tư bản tạo ra

40.

Tái sản xuất giản đơn

a)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại với quy mô như cũ

b)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại với quy mô và trình độ ngày càng tăng lên

c)

Là sự tái chế, sản xuất lại những sản phẩm đã qua sử dụng để tiết kiệm tài nguyên

d)

Là sự tái chế, sản xuất lại những sản phẩm đã qua sử dụng với quy mô ngày càng lớn hơn

41.

Tái sản xuất mở rộng

a)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại với quy mô như cũ

b)

Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô và trình độ ngày càng tăng lên

c)

Là sự tái chế, sản xuất lại những sản phẩm đã qua sử dụng để tiết kiệm tài nguyên

d)

Tất cả các đáp án

42.

Ký hiệu của cấu tạo hữu cơ

a)

c/m

b)

c/v

c)

m/v

d)

v/c

43.

Chọn đáp án SAI: Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ như thế nào?

a)

Được lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

b)

Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

c)

Được bảo toàn về mặt giá trị

d)

Được chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

44.

Tích tụ tư bản là

a)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

b)

Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

c)

Không làm tăng quy mô tư bản xã hội

d)

Làm giảm quy mô tư bản xã hội

45.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là

a)

Phần giá trị của hàng hóa, bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất

b)

Giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó

c)

Giá cả của tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

d)

Phần giá trị của hàng hóa, bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó

46.

Tư bản cho vay vận động theo công thức

a)

H-T

b)

T-T'

c)

H-T'

d)

T-T

47.

Công thức chung của tư bản là

a)

T-H-T'

b)

H-T-H'

c)

T-T'-H

d)

H-H'-T

48.

Tư bản là

a)

Giá trị mang lại giá trị sử dụng do công nhân tạo ra

b)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

c)

Bao gồm tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

d)

Tất cả mọi đồng tiền

49.

Điều kiện để sức lao động là hàng hóa

a)

Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột

b)

Người có sức lao động phải được tự do về thân thể và không đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình tạo ra hàng hóa để bán

c)

sản xuất hàng hóa phát triển

d)

Phân công lao động xã hội phát triển

50.

Tư bản cố định là

a)

Bộ phận tư bản tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, nhưng giá trị chuyển từng phần vào sản phẩm

b)

Nguyên vật liệu

c)

Công cụ lao động

d)

Vật liệu phụ

51.

Tập trung tư bản

a)

Là sự hợp nhất nhiều tư bản các biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

b)

Làm tăng quy mô tư bản xã hội

c)

Là kết quả của quá trình tích lũy tư bản

d)

Làm tăng quy mô tư bản các biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

52.

Tư bản lưu động là

a)

Là bộ phận tư bản tham gia vào quá trình sản xuất, và giá trị chuyển hết vào sản phẩm sau mỗi quá trình sản xuất

b)

Máy móc

c)

Nhà xưởng

d)

Tham gia từng phần vào sản xuất

53.

Chọn đáp án đúng

a)

Giá trị hàng hóa=c+v

b)

Giá trị hàng hóa=giá trị cũ+giá trị mới

c)

Giá trị hàng hóa=m+v

d)

Giá trị hàng hóa=giá trị mới

54.

Chọn đáp án đúng

a)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị hàng hóa

b)

Giá trị thặng dư do lao động trừu tượng tạo ra

c)

Giá trị thặng dư là lao động cụ thể kết tinh

d)

Xét về lượng, giá trị thặng dư lớn hơn giá trị hàng hóa

55.

Sự giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều tạo ra giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Đều tăng năng suất lao động xã hội

56.

Tìm đáp án sai, hệ quả kinh tế mang tính quy luật của quá trình tích lũy trong nền kinh tế thị trường

a)

Tăng tư bản bất biến

b)

Tích lũy tư bản làm tăng cấu tạo hữu cơ tư bản

c)

Tích lũy tư bản làm tăng tích tụ và tập trung tư bản

d)

Làm giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

57.

Sự giống nhau của tích tự và tập chung tư bản

a)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

Không có đáp án đúng

c)

Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Đều tăng quy mô tư bản xã hội

58.

Nguồn gốc của địa tô tư bản

a)

Là phần giá trị thặng dư siêu ngạch nằm ngoài lợi nhuận bình quân

b)

Là một phần của lợi nhuận bình quân

c)

Là tiền đi thuê đất

d)

Do độ màu mỡ của ruộng đất đem lại cho chủ đất

59.

Địa tô chênh lệch I là địa to thu được:

a)

Là địa to có được trên những loại hết có điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Trên những ruộng đất kém thuận lợi nhất

c)

Do thâm canh đem lại

d)

Do cấu tạo hữu cơ trong nông nghiệp thấp hơn trong công nghiệp

60.

Tư bản bất biến (c) là

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi được và được chuyển ngày sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

61.

Địa tô chênh lệch II là

a)

Là địa tô thu được trên những loại đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất chứa các kim loại quý

c)

Là địa tô thu được nhờ đầu tư, thâm canh

d)

Do cấu tạo hữu cơ trong nông nghiệp thấp hơn trong công nghiệp

62.

Hàng hóa là gì?

a)

sản phẩm của lao động

b)

Thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi

c)

Là sản phẩm của tự nhiên

d)

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

63.

Quá trình ra đời và phát triển của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh:

a)

Từ thời cổ đại đến thế kỷ XV

b)

Từ thế kỷ thứ XV đến cuối thế kỷ XVII

c)

Từ giữa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

d)

Từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX