wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Triết học – Trích câu hỏi từ worksheet

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

TK X – VIII TCN

b)

TK VIII – VI TCN

c)

TK V – III TCN

d)

TK I – III

2.

Triết học ra đời sớm nhất ở những khu vực nào?

a)

Trung Quốc – Nhật Bản – Hy Lạp

b)

Trung Quốc – Ấn Độ – Hy Lạp

c)

Ấn Độ – La Mã – Tây Âu

d)

Ai Cập – Hy Lạp – La Mã

3.

Chữ “Triết” (哲) trong triết học Trung Quốc có nghĩa là:

a)

Suy đoán

b)

Tranh luận

c)

Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc

d)

Nhận thức cảm tính

4.

“Dar’sana” trong triết học Ấn Độ có nghĩa là:

a)

Lý thuyết khoa học

b)

Chiêm ngưỡng, con đường suy ngẫm đến lẽ phải

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Sự mặc khải

5.

“Philosophia” trong tiếng Hy Lạp cổ có nghĩa là:

a)

Khoa học

b)

Trí tuệ

c)

Yêu mến sự thông thái

d)

Nhận thức logic

6.

Triết học thuộc loại hình nào của đời sống xã hội?

a)

Hình thái kinh tế

b)

Hình thái đạo đức

c)

Hình thái ý thức xã hội

d)

Hình thái chính trị

7.

Định nghĩa đúng nhất về triết học là:

a)

Khoa học nghiên cứu tự nhiên

b)

Khoa học nghiên cứu xã hội

c)

Hệ thống tri thức lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong đó

d)

Môn học nghiên cứu tư duy logic

8.

Điều kiện ra đời của triết học KHÔNG bao gồm:

a)

Có khả năng trừu tượng hóa

b)

Có vốn hiểu biết nhất định

c)

Hình thành tầng lớp lao động trí óc

d)

Có niềm tin tôn giáo

9.

Triết học ra đời từ đâu?

a)

Từ ý thức con người

b)

Từ thần học

c)

Từ thực tiễn xã hội

d)

Từ khoa học tự nhiên

10.

Triết học có mấy nguồn gốc?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

11.

Ở thời cổ đại, triết học được coi là:

a)

Khoa học tự nhiên

b)

Khoa học xã hội

c)

Khoa học của mọi khoa học

d)

Khoa học thực nghiệm

12.

Triết học trung cổ Tây Âu có đặc điểm nổi bật là:

a)

Phát triển mạnh mẽ

b)

Đấu tranh với tôn giáo

c)

Trở thành nô lệ của thần học

d)

Phát triển tư duy biện chứng

13.

Thời kỳ nào khoa học chuyên ngành tách khỏi triết học?

a)

Cổ đại

b)

Trung cổ

c)

Phục hưng – Cận đại

d)

Hiện đại

14.

Ai là triết gia duy tâm đạt đỉnh cao thời cận đại?

a)

Cantơ

b)

Phoiơbắc

c)

Hêghen

d)

Đềcáctơ

15.

Triết học Mác ra đời vào thế kỷ nào?

a)

TK XVIII

b)

TK XIX

c)

TK XX

d)

TK XVII

16.

Đối tượng của triết học Mác là:

a)

Nghiên cứu tư duy logic

b)

Nghiên cứu ý thức con người

c)

Giải quyết quan hệ vật chất – ý thức và quy luật chung nhất

d)

Nghiên cứu tự nhiên

17.

Triết học Mác đoạn tuyệt với quan niệm nào?

a)

Triết học là thế giới quan

b)

Triết học là ý thức xã hội

c)

Triết học là khoa học của các khoa học

d)

Triết học nghiên cứu quy luật

18.

Theo Ăngghen, vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Quan hệ con người – xã hội

b)

Quan hệ tự nhiên – xã hội

c)

Quan hệ tư duy – tồn tại

d)

Quan hệ lý luận – thực tiễn

19.

Vấn đề cơ bản của triết học có mấy mặt?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

20.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản dùng để phân chia:

a)

Khả tri – bất khả tri

b)

Duy vật – duy tâm

c)

Siêu hình – biện chứng

d)

Nhất nguyên – nhị nguyên

21.

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản dùng để phân chia:

a)

Duy vật – duy tâm

b)

Siêu hình – biện chứng

c)

Khả tri – bất khả tri

d)

Nhất nguyên – đa nguyên

22.

Nội dung cơ bản của chủ nghĩa duy vật là:

a)

Ý thức có trước vật chất

b)

Vật chất và ý thức song song

c)

Vật chất có trước, quyết định ý thức

d)

Tinh thần sáng tạo ra thế giới

23.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan cho rằng:

a)

Thế giới tồn tại khách quan

b)

Ý thức cá nhân quyết định thế giới

c)

Tinh thần tuyệt đối quyết định thế giới

d)

Thực tiễn quyết định nhận thức

24.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng:

a)

Ý thức cá nhân quyết định thế giới

b)

Vật chất quyết định ý thức

c)

Tinh thần khách quan quyết định thế giới

d)

Thực tiễn quyết định nhận thức

25.

Chủ nghĩa duy vật có mấy hình thức cơ bản?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

26.

Hình thức hoàn bị nhất của chủ nghĩa duy vật là:

a)

Duy vật chất phác

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật kinh nghiệm

27.

Phương pháp siêu hình xem xét sự vật như thế nào?

a)

Trong mối liên hệ phổ biến

b)

Trong sự vận động phát triển

c)

Cô lập, tĩnh tại

d)

Trong sự thống nhất các mặt đối lập

28.

Phương pháp biện chứng cho rằng nguồn gốc vận động của sự vật là:

a)

Tác động bên ngoài

b)

Ý thức con người

c)

Mâu thuẫn nội tại

d)

Ngẫu nhiên

29.

Phép biện chứng duy vật do ai xây dựng?

a)

Cantơ

b)

Hêghen

c)

Mác – Ăngghen – Lênin

d)

Phoiơbắc

30.

Chức năng phương pháp luận của triết học là:

a)

Giải thích thế giới

b)

Cung cấp phương pháp chung nhất cho nhận thức và thực tiễn

c)

Thay thế khoa học cụ thể

d)

Nghiên cứu ý thức

31.

Điều kiện KHÔNG trực tiếp dẫn đến sự ra đời của triết học là:

a)

Có vốn hiểu biết nhất định

b)

Có khả năng trừu tượng hóa

c)

Hình thành tầng lớp lao động trí óc

d)

Sự phát triển của tín ngưỡng

32.

Nguồn gốc nhận thức của triết học là:

a)

Hoạt động sản xuất

b)

Nhu cầu tôn giáo

c)

Quá trình tích lũy và khái quát tri thức

d)

Đấu tranh giai cấp

33.

Nguồn gốc xã hội của triết học là:

a)

Sự phát triển của tư duy logic

b)

Sự tách biệt lao động trí óc và chân tay

c)

Sự phát triển của khoa học tự nhiên

d)

Sự ra đời của nhà nước

34.

Phương pháp nghiên cứu đặc trưng của triết học là:

a)

Thực nghiệm khoa học

b)

Thống kê xã hội

c)

Xem xét thế giới như một chỉnh thể

d)

Quan sát cảm tính

35.

Triết học diễn tả thế giới quan bằng hình thức nào?

a)

Cảm tính

b)

Thực nghiệm

c)

Lý luận

d)

Trực giác

36.

Triết học tổng kết chủ yếu từ đâu?

a)

Thực tiễn lao động

b)

Lịch sử khoa học và lịch sử tư tưởng triết học

c)

Trực giác cá nhân

d)

Tôn giáo

37.

Thế giới quan là:

a)

Tổng hợp kiến thức khoa học

b)

Toàn bộ tri thức về tự nhiên

c)

Toàn bộ quan niệm về thế giới và con người

d)

Hệ thống quy luật tự nhiên

38.

Hai yếu tố cấu thành thế giới quan là:

a)

Trí thức và khoa học

b)

Niềm tin và tôn giáo

c)

Tri thức và niềm tin

d)

Nhận thức và cảm xúc

39.

Thế giới quan huyền thoại có đặc điểm gì?

a)

Duy lý, khoa học

b)

Tách bạch cảm xúc và lý trí

c)

Hòa trộn hiện thực và tưởng tượng

d)

Phủ nhận tự nhiên

40.

Đặc điểm nổi bật của thế giới quan tôn giáo là:

a)

Lý trí giữ vai trò quyết định

b)

Niềm tin chi phối nhận thức

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn chân lý

d)

Duy vật triệt để

41.

Thế giới quan triết học khác thế giới quan khác ở điểm nào?

a)

Dựa vào niềm tin

b)

Dựa vào cảm xúc

c)

Được trình bày bằng hệ thống phạm trù và quy luật

d)

Dựa vào huyền thoại

42.

Triết học giữ vai trò gì đối với thế giới quan?

a)

Bộ phận phụ

b)

Cơ sở cảm tính

c)

Hạt nhân lý luận

d)

Công cụ thực nghiệm

43.

Vai trò của thế giới quan đối với con người là:

a)

Không ảnh hưởng hành động

b)

Chỉ định hướng nhận thức

c)

Định hướng cả nhận thức và hoạt động

d)

Chỉ mang tính lý thuyết

44.

Thế giới quan được ví như:

a)

Tấm gương

b)

Cái kính/thấu kính

c)

Bản đồ

d)

Công cụ

45.

Thế giới quan đúng đắn sẽ dẫn tới:

a)

Thái độ sống thụ động

b)

Nhân sinh quan tích cực

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa khinh nghiệm

46.

Nhất nguyên luận là quan điểm:

a)

Thừa nhận hai nguyên thể

b)

Thừa nhận nhiều nguyên thể

c)

Chỉ thừa nhận một nguồn gốc của thế giới

d)

Phủ nhận nguồn gốc thế giới

47.

Nhị nguyên luận cho rằng:

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Vật chất và tinh thần tồn tại độc lập

d)

Thực tiễn quyết định nhận thức

48.

Hạn chế cơ bản của nhị nguyên luận là:

a)

Quá duy vật

b)

Không triệt để, dễ ngã sang duy tâm

c)

Phủ nhận ý thức

d)

Phủ nhận vật chất

49.

Thuyết không thể biết xuất phát từ việc giải quyết mặt nào của vấn đề cơ bản?

a)

Mặt thứ nhất

b)

Mặt thứ hai

c)

Cả hai mặt

d)

Không liên quan

50.

Quan điểm cơ bản của thuyết không thể biết là:

a)

Con người nhận thức được thế giới

b)

Con người chỉ nhận thức được hiện tượng

c)

Con người không thể nhận thức thế giới khách quan

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn chân lý

51.

Hoài nghi luận có đặc điểm gì?

a)

Khẳng định chân lý tuyệt đối

b)

Phủ nhận hoàn toàn tri thức

c)

Nâng sự hoài nghi thành nguyên tắc

d)

Thừa nhận khả năng nhận thức

52.

Triết gia nào gắn với thuyết không thể biết?

a)

Hêghen

b)

Mác

c)

Cantơ

d)

Phoiơbắc

53.

Phương pháp siêu hình cho rằng sự vật:

a)

Luôn vận động do mâu thuẫn

b)

Chỉ biến đổi về chất

c)

Tồn tại cô lập, tĩnh tại

d)

Luôn liên hệ với nhau

54.

Phương pháp biện chứng cho rằng sự phát triển là:

a)

Tuyến tính

b)

Ngẫu nhiên

c)

Kết quả của mâu thuẫn nội tại

d)

Do ý thức con người

55.

Phép biện chứng duy tâm có hạn chế cơ bản nào?

a)

Phủ nhận vận động

b)

Xuất phát từ vật chất

c)

Xuất phát từ tinh thần

d)

Không có hệ thống

56.

Phép biện chứng duy vật có đặc điểm nổi bật là:

a)

Thần bí hóa biện chứng

b)

Tách rời lý luận và thực tiễn

c)

Thống nhất chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng

d)

Phủ nhận vai trò mâu thuẫn

57.

Triết học Mác – Lênin là:

a)

Chỉ là thế giới quan

b)

Chỉ là phương pháp luận

c)

Thống nhất giữa thế giới quan và phương pháp luận

d)

Hệ thống đạo đức

58.

Mục đích học triết học Mác – Lênin là:

a)

Chỉ nhớ khái niệm

b)

Thuộc lòng triết gia

c)

Bồi dưỡng thế giới quan duy vật, rèn luyện tư duy biện chứng

d)

Học lịch sử triết học