NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCNXH C6 1-60
Total questions: 60
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, dân tộc là quá trình phát triển lâu dài của xã hội loài người, trải qua các hình thức cộng động người từ thấp cho đến cao, bao gồm:
a)
a. Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc
b)
b. Thị tộc, bộ tộc, bộ lạc, dân tộc
c)
c. Thị tộc, bộ tộc, dân tộc
d)
d. Thị tộc, bộ là, dân tộc
2.
Câu 2. Hình thức cộng đồng người nào ra đời trước cộng đồng dân tộc:
a)
a. Thị tộc
b)
b. Huyết tộc
c)
c. Thân tộc
d)
d. Trưởng tộc
3.
Câu 3. Thị tộc là hình thức cộng đồng người xuất hiện trong thời đại nào:
a)
a. Công xã nguyên thủy
b)
b. Chiếm hữu nô lệ
c)
c. Phong kiến
d)
d. Tư bản chủ nghĩ
4.
Câu 4. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin dân tộc được hiểu theo bao nhiêu nghĩa cơ bản:
a)
a. Một
b)
b. Hai
c)
c. Ba
d)
d. Bốn
5.
Câu 5. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, ở các nước phương Tây dân tộc xuất hiện khi nào:
a)
a. Khi phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ hình thành và thay thế dần trong xã hội cộng sản chủ nghĩa .
b)
b. Khi phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được xác lập thay thế phương thức sản xuất phong kiến.
c)
c. Khi phương thức sản xuất phong kiến được xác lập thay thế phương thức chiếm hữu nô lệ.
d)
d. Khi chủ nghĩa tư bản phát triển thành chủ nghĩa để quốc .
6.
Câu 6. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, ở các nước phương Đông dân tộc được hình thành trên cơ sở:
a)
a. Một nền văn hóa, một tâm lý dân tộc và cộng đồng kinh tế đã phát triển mạnh.
b)
b. Một nền văn hóa, một tâm lý đã phát triển từ rất lâu đời tuy nền kinh tế còn hạn chế và ở trạng thái phân tán.
c)
c. Một nền văn hóa, một tâm lý dân tộc đã phát triển tương đối chín muồi và cộng đồng kinh tế tuy đã đạt tới một mức độ nhất định song nhìn chung còn kém phát triển và ở trạng thái phân tán.
d)
d. Xuất phát từ những giá trị truyền thống và nét văn hóa đặc trưng của dân tộc .
7.
Câu 7. Dân tộc hay quốc giá dân tộc là:
a)
a. Là cộng đồng kinh tế - chính trị
b)
b. Là cộng đồng kinh tế - xã hội
c)
c. Là cộng đồng nhân dân của một quốc gia .
d)
d. Là cộng đồng chính trị - xã hội.
8.
Câu 8. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, để phân biệt giữa quốc gia - dân tộc và dân tộc – tộc người được xác định bởi bao nhiêu đặc trưng cơ bản:
a)
a. Hai
b)
b. Ba
c)
c. Bốn
d)
d. Năm
9.
Câu 9. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, để phân biệt giữa quốc gia - dân tộc và dân tộc – tộc người được xác định bởi đặc trưng cơ bản nào sau đây:
a)
a. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.
b)
b. Cộng đồng về ngôn ngữ
c)
c. Cộng đồng về văn hóa
d)
d. Ý thức tự giác tộc người.
10.
Câu 10. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, để phân biệt giữa quốc gia - dân tộc và dân tộc – tộc người được xác định bởi đặc trưng cơ bản nào sau đây:
a)
a. Tiêu chí phân biệt dân tộc .
b)
b. Văn hóa vật thể và phi vật thể
c)
c. Có lãnh thổ chung ổn định và không bị chia cắt.
d)
d. Ý thức tự khẳng định sự tồn tại và phát triển của mỗi dân tộc .
11.
Câu 11. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, để phân biệt giữa quốc gia - dân tộc và dân tộc – tộc người được xác định bởi đặc trưng cơ bản nào sau đây:
a)
a. Có sự quản lý của một chính đảng
b)
b. Có sự quản lý của một nhà nước
c)
c. Sự lãnh đạo của một giai cấp
d)
d. Bản chất của giai cấp cụ thể trong xã hội.
12.
Câu 12. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, để phân biệt giữa quốc gia - dân tộc và dân tộc – tộc người được xác định bởi đặc trưng cơ bản nào sau đây:
a)
a. Cộng đồng về ngôn ngữ
b)
b. Cộng đồng về văn hóa
c)
c. Có ngôn ngữ chung của quốc gia
d)
d. Ý thức tự giác tộc người.
13.
Câu 13. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, để phân biệt giữa quốc gia - dân tộc và dân tộc – tộc người được xác định bởi đặc trưng cơ bản nào sau đây:
a)
a. Cộng đồng về ngôn ngữ
b)
b. Cộng đồng về văn hóa
c)
c. Có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc .
d)
d. Ý thức tự giác tộc người.
14.
Câu 14. Chọn câu SAI, đâu là nội dung đặc trưng để phân biệt giữa quốc gia - dân tộc và dân tộc – tộc người theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin:
a)
a. Có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc .
b)
b. Có ngôn ngữ chung của quốc gia
c)
c. Có sự quản lý của một nhà nước
d)
d. Ý thức tự giác tộc người.
15.
Câu 15. Chọn câu SAI, đâu là nội dung đặc trưng để phân biệt giữa quốc gia - dân tộc và dân tộc – tộc người theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin:
a)
a. Có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc .
b)
b. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.
c)
c. Có lãnh thổ chung ổn định và không bị chia cắt.
d)
d. Cộng đồng về văn hóa
16.
Câu 16. Chọn câu SAI, đâu là nội dung đặc trưng để phân biệt giữa quốc gia - dân tộc và dân tộc – tộc người theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin:
a)
a. Có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc .
b)
b. Có lãnh thổ chung ổn định và không bị chia cắt.
c)
c. Có ngôn ngữ chung của quốc gia
d)
d. Cộng đồng về ngôn ngữ
17.
Câu 17. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin để phân biệt giữa dân tộc – tộc người và quốc gia - dân tộc được xác định bởi bao nhiêu đặc trưng cơ bản:
a)
a. Hai
b)
b. Ba
c)
c. Bốn
d)
d. Năm
18.
Câu 18. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin để phân biệt giữa dân tộc – tộc người và quốc gia - dân tộc được xác định bởi bao nhiêu đặc trưng cơ bản nào sau đây:
a)
a. Cộng đồng về ngôn ngữ
b)
b. Có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc .
c)
c. Có lãnh thổ chung ổn định và không bị chia cắt.
d)
d. Có ngôn ngữ chung của quốc gia
19.
Câu 19. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin để phân biệt giữa dân tộc – tộc người và quốc gia - dân tộc được xác định bởi bao nhiêu đặc trưng cơ bản nào sau đây:
a)
a. Địa bàn sinh tồn và phát triển của một dân tộc .
b)
b. Ý thức tự giác tộc người.
c)
c. Cở sở kinh tế của xã hội
d)
d. Cơ sở văn hóa xã hội của dân tộc .
20.
Câu 20. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin để phân biệt giữa dân tộc – tộc người và quốc gia - dân tộc được xác định bởi bao nhiêu đặc trưng cơ bản nào sau đây:
a)
a. Có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc .
b)
b. Có lãnh thổ chung ổn định và không bị chia cắt.
c)
c. Cộng đồng về văn hóa
d)
d. Có ngôn ngữ chung của quốc gia
21.
Câu 21. Chọn câu SAI, đâu là nội dung đặc trưng để phân biệt giữa dân tộc – tộc người và quốc gia - dân tộc theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin:
a)
a. Cộng đồng về văn hóa
b)
b. Ý thức tự giác tộc người.
c)
c. Cộng đồng về ngôn ngữ
d)
d. Có lãnh thổ chung ổn định và không bị chia cắt.
22.
Câu 22. Chọn câu SAI, đâu là nội dung đặc trưng để phân biệt giữa dân tộc – tộc người và quốc gia - dân tộc theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin:
a)
a. Cộng đồng về văn hóa
b)
b. Ý thức tự giác tộc người.
c)
c. Cộng đồng về ngôn ngữ
d)
d. Có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc .
23.
Câu 23. Chọn câu SAI, đâu là nội dung đặc trưng để phân biệt giữa dân tộc – tộc người và quốc gia - dân tộc theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin:
a)
a. Cộng đồng về văn hóa
b)
b. Ý thức tự giác tộc người.
c)
c. Cộng đồng về ngôn ngữ
d)
d. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.
24.
Câu 24. Chọn câu SAI, đâu là nội dung đặc trưng để phân biệt giữa dân tộc – tộc người và quốc gia - dân tộc theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin:
a)
a. Cộng đồng về văn hóa
b)
b. Ý thức tự giác tộc người.
c)
c. Cộng đồng về ngôn ngữ
d)
d. Có ngôn ngữ chung của quốc gia
25.
Câu 25. Chọn câu SAI, đâu là nội dung đặc trưng để phân biệt giữa dân tộc – tộc người và quốc gia - dân tộc theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin:
a)
a. Cộng đồng về văn hóa
b)
b. Ý thức tự giác tộc người.
c)
c. Cộng đồng về ngôn ngữ
d)
d. Có sự quản lý của một nhà nước
26.
Câu 26. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin trong các đặc trưng cơ bản để phân biệt giữa quốc gia - dân tộc và dân tộc – tộc người, đặc trưng nào là quan trọng nhất:
a)
a. Có sự quản lý của một nhà nước
b)
b. Có ngôn ngữ chung của quốc gia
c)
c. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.
d)
d. Có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc .
27.
Câu 27. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin trong các đặc trưng cơ bản để phân biệt giữa quốc gia - dân tộc và dân tộc – tộc người, đặc trưng là cơ sở liên kết các bộ phận, các thành viên của dân tộc, tạo nền tảng vững chắc của dân tộc .
a)
a. Có sự quản lý của một nhà nước
b)
b. Có lãnh thổ chung ổn định và không bị chia cắt.
c)
c. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.
d)
d. Có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc .
28.
Câu 28. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin trong các đặc trưng cơ bản để phân biệt giữa quốc gia - dân tộc và dân tộc – tộc người, nội dung có lãnh thổ chung ổn định và không bị chia cắt, đã xác định lãnh thổ bao gồm:
a)
a. Là vùng đất, vùng biển, hải đảo, vùng trời thuộc chủ quyền của các quốc gia dân tộc và thường được thể chế hóa thành luật pháp quốc gia và luật phát quốc tế.
b)
b. Là vùng đất, vùng biển, hải đảo, vùng trời thuộc chủ quyền của các quốc gia dân tộc và được luật pháp quốc tế công nhận.
c)
c. Là vùng đất, vùng biển, hải đảo, vùng trời thuộc chủ quyền của các quốc gia dân tộc và thường được thể chế hóa thành luật pháp quốc gia .
d)
d. Là vùng đất, vùng trời thuộc chủ quyền của các quốc gia dân tộc và thường được thể chế hóa thành luật pháp quốc gia và luật phát quốc tế.
29.
Câu 29. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin trong các đặc trưng cơ bản để phân biệt giữa quốc gia - dân tộc và dân tộc – tộc người, nội dung có sự quản lý của một nhà nước, nhà nước đó là:
a)
a. Nhà nước – chủ nghĩa xã hội
b)
b. Nhà nước – dân tộc độc lập
c)
c. Nhà nước – tư bản chủ nghĩa
d)
d. Nhà nước – cộng sản chủ nghĩa
30.
Câu 30. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin trong các đặc trưng cơ bản để phân biệt giữa quốc gia - dân tộc và dân tộc – tộc người, nội dung có ngôn ngữ chung của quốc gia, ngôn ngữ bao gồm:
a)
a. Ngôn ngữ nói hoặc ngôn ngữ viết.
b)
b. Cả ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết.
c)
c. Ngôn ngữ nói, viết và ngôn ngữ hình thể
d)
d. Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ.
31.
Câu 31. Dân tộc – tộc người là:
a)
a. Cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử.
b)
b. Cộng đồng người được được tách ra từ quốc gia dân tộc .
c)
c. Là một cộng đồng người của một quốc gia dân tộc .
d)
d. Là một cộng đồng người ổn định trong một quốc gia .
32.
Câu 32. Trong các đặc trưng cơ bản để phân biệt dân tộc – tộc người và quốc gia -dân tộc, đặc trưng nào là tiêu chí cơ bản để phân biệt các tộc người khác nhau và là vấn đề luôn được các dân tộc coi trọng gìn giữ:
a)
a. Cộng đồng về ngôn ngữ
b)
b. Cộng đồng về văn hóa
c)
c. Ý thức tự giác tộc người
d)
d. Có lãnh thổ chung ổn định và không bị chia cắt.
33.
Câu 33. Trong các đặc trưng cơ bản để phân biệt dân tộc – tộc người và quốc gia -dân tộc, đặc trưng nào là tiêu chí quan trọng nhất để phân định một tộc người:
a)
a. Cộng đồng về ngôn ngữ
b)
b. Cộng đồng về văn hóa
c)
c. Ý thức tự giác tộc người
d)
d. Có lãnh thổ chung ổn định và không bị chia cắt.
34.
Câu 34. Trong các đặc trưng cơ bản để phân biệt dân tộc – tộc người và quốc gia -dân tộc, đặc trưng nào có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi tộc người:
a)
a. Cộng đồng về ngôn ngữ
b)
b. Cộng đồng về văn hóa
c)
c. Ý thức tự giác tộc người
d)
d. Có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc
35.
Câu 35. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, trong một quốc gia có nhiều tộc người, người ta căn cứ vào đâu để phần thành tộc người đa số và tộc người thiểu số:
a)
a. Số lượng của mỗi cộng đồng.
b)
b. Trình độ kinh tế của mỗi cộng đồng.
c)
c. Trình độ văn hóa của mỗi cộng đồng
d)
d. Diện tích vùng đất cộng đồng người đó đang cư trú.
36.
Câu 36. Trong sự phát triển của chủ nghĩa tư bản, sự phát triển của dân tộc phát triển theo những xu hướng:
a)
a. Xu hướng bình đẳng và đoàn kết các dân tộc .
b)
b. Xu hướng độc lập dân tộc và liên hiệp dân tộc
c)
c. Xu hướng tôn trọng lợi ích của tất cả các dân tộc
d)
d. Xu hướng đáp ứng mọi nhu cầu của dân tộc
37.
Câu 37. Khi nghiên cứu vấn đề dân tộc, ai đã phát hiện ra hai xu hướng khách quan trong sự phát triển quan hệ dân tộc:
a)
a. C . Mác
b)
b. Ph. Ăngghen
c)
c. Hồ Chí Minh
d)
d. V. I. Lênin
38.
Câu 38. Khi nghiên cứu vấn đề dân tộc, V. I. Lênin đã phát hiện ra mấy xu hướng khách quan trong sự phát triển quan hệ dân tộc:
a)
a. Hai
b)
b. Ba
c)
c. Bốn
d)
d. Sáu
39.
Câu 39. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, đâu là một trong những xu hướng phát triển quan hệ dân tộc ở các nội dung sau:
a)
a. Có quyền tự quyết.
b)
b. Có quyền bình đẳng.
c)
c. Cộng đồng dân cứ muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập.
d)
d. Có quyền đấu tranh để xóa bỏ áp bức bất công bóc lột
40.
Câu 40. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, đâu là một trong những xu hướng phát triển quan hệ dân tộc ở các nội dung sau:
a)
a. Có quyền tự quyết.
b)
b. Có quyền bình đẳng.
c)
c. Các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau.
d)
d. Có quyền đấu tranh để xóa bỏ áp bức bất công bóc lột
41.
Câu 41. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nguyên nhân nào dẫn đến việc cộng đồng dân cứ muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập:
a)
a. Do sự giai cấp công nhân ở các dân tộc không chịu được sự áp bức bóc lột của giai câp tư sản.
b)
b. Do sự thức tỉnh, sự trưởng thành về ý thức dân tộc, ý thức về quyền sống của mình.
c)
c. Do sự mâu thuẫn trong xã hội ngày càng gay gắt giữa các giai cấp trong lòng xã hội.
d)
d. Do phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân trưởng thành đủ khả năng lãnh đạo phong trào cách mạng.
42.
Câu 42. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, xu hướng cộng đồng dân cứ muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập, được thể hiện rõ nét ở:
a)
a. Phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân ở các nước chuyển từ giai đoạn tự phát đến tự giác .
b)
b. Phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân ở các nước có tổ chức lãnh đạo cách mạng.
c)
c. Phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc của các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc muốn thoát khỏi sự áp bức, bóc lột của các nước thực dân, đế quốc .
d)
d. Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân được tổ chức và tập hợp lực lượng một cách cơ bản.
43.
Câu 43. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, một trong những nguyên nhân dẫn đến việc các dân tộc trong từng quốc gia, các dân tộc ở nhiều quốc gia liên hiệp lại với nhau:
a)
a. Chủ nghĩa tư bản đã phát triển thành chủ nghĩa đế quốc đi bóc lột thuộc địa .
b)
b. Chủ nghĩa tư bản phát triển nhanh về khoa học và công nghệ.
c)
c. Chủ nghĩa tư bản đã nắm toàn bộ chính quyền nhà nước .
d)
d. Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội mâu thuẫn không thể giải quyết được dẫn đến đấu tranh quyết liệt.
44.
Câu 44. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, một trong những nguyên nhân dẫn đến việc các dân tộc trong từng quốc gia, các dân tộc ở nhiều quốc gia liên hiệp lại với nhau:
a)
a. Chủ nghĩa tư bản đã nắm toàn bộ chính quyền nhà nước .
b)
b. Sự phát triển lực lượng sản xuất, của khoa học công nghệ, của giao lưu kinh tế và văn hóa trong xã hội tư bản chủ nghĩa .
c)
c. Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội mâu thuẫn không thể giải quyết được dẫn đến đấu tranh quyết liệt.
d)
d. Mâu thuẫn trong lòng xã hội tư bản chủ nghĩa ngày càng gay gắt, tình trạng phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt.
45.
Câu 45. Khi nghiên cứu việc giải quyết vấn đề dân tộc trong những năm đầu của thế kỷ XX, ai đã khái quát Cương lĩnh dân tộc:
a)
a. C . Mác
b)
b. Ph. Ăngghen
c)
c. V. I. Lênin
d)
d. Hồ Chí Minh
46.
Câu 46. Khi nghiên cứu việc giải quyết vấn đề dân tộc trong những năm đầu của thế kỷ XX, V. I. Lênin đã khái quát Cương lĩnh dân tộc, Cưỡng lĩnh gồm có mấy nội dung cơ bản:
a)
a. Hai
b)
b. Ba
c)
c. Bốn
d)
d. Năm
47.
Câu 47. Chọn đáp án đúng nhất, nội dung nào là một trong những nội dung cơ bản của Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin.
a)
a. Các dân tộc hoàn toàn tự do.
b)
b. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
c)
c. Các dân tộc – tộc người thoải mái tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập.
d)
d. Các dân tộc hoàn toàn đều được đối xử công bằng.
48.
Câu 48. Chọn đáp án đúng nhất, nội dung nào là một trong những nội dung cơ bản của Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin.
a)
a. Các dân tộc có quyền tự chủ.
b)
b. Các dân tộc có quyền dân chủ.
c)
c. Các dân tộc hoàn toàn tự do.
d)
d. Các dân tộc được quyền tự quyết.
49.
Câu 49. Chọn đáp án đúng nhất, nội dung nào là một trong những nội dung cơ bản của Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin.
a)
a. Liên hiệp công nhân tất cả dân tộc lại
b)
b. Các dân tộc có ngôn ngữ chung của quốc gia
c)
c. Các dân tộc có điểm chúng về cộng đồng về ngôn ngữ
d)
d. Các dân tộc có chúng nền văn hóa .
50.
Câu 50. Trong Cương lĩnh dân tộc của V.I. Lênin ở nội dung các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, ông đã khẳng định:
a)
a. Là quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của một dân tộc .
b)
b. Là quyền bình đẳng, tự do của các dân tộc khác nhau.
c)
c. Là quyền thiêng liêng của các dân tộc, không phân biệt dân tộc lớn hay nhỏ, ở trình độ phát triển cao hay thấp.
d)
d. Là quyền bình đẳng, tự chủ, độc lập và tự quyết của mỗi quốc gia, không phân biệt lớn hay nhỏ.
51.
Câu 51. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, để thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc, cần phải:
a)
a. Giải quyết triệt để sự phân biệt chúng tộc của các nước phát triển đối với những nước đang phát triển.
b)
b. Giải quyết tình trạng chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất của giai cấp cầm quyền.
c)
c. Thủ tiêu tình trạng áp bức giai cấp, trên cơ sở đó xóa bỏ tình trạng áp bức dân tộc; đấu tranh chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, chủ nghĩa dân tộc cực đoan.
d)
d. Giải quyết và có chính sách hợp lý xóa bỏ tình trạng phân hóa giàu nghèo trong xã hội tư bản chủ nghĩa .
52.
Câu 52. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, quyền bình đẳng của các dân tộc là:
a)
a. Cơ sở để thực hiện quyền dân tộc tự quyết và xây dựng mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc .
b)
b. Cơ sở để giải quyết sự phân biệt chúng tộc của các nước phát triển đối với những nước đang phát triển.
c)
c. Cơ sở giải quyết tình trạng chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất của giai cấp cầm quyền.
d)
d. Cơ sở để đề ra chính sách hợp lý xóa bỏ tình trạng phân hóa giàu nghèo trong xã hội tư bản chủ nghĩa .
53.
Câu 53. Chọn đáp án đúng nhất, theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, quyền các dân tộc được quyền tự quyết là:
a)
a. Quyền tự do phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia - dân tộc .
b)
b. Quyền tự do phát triển kinh tế - văn hóa - xã hội của quốc gia - dân tộc .
c)
c. Quyền tự do phát triển kinh tế - quyền xây dựng và phát triển con người của quốc gia .
d)
d. Quyền của các dân tộc tự quyết định lấy vận mệnh của dân tộc của mình, quyền tự lựa chọn chế độ chính trị và con đường phát triển của dân tộc mình.
54.
Câu 54. Trong Cương lĩnh dân tộc của V.I. Lênin ở nội dung các dân tộc được quyền tự quyết, ông đặc biệt chú trọng đến nội dung:
a)
a. Quyền tự chủ của một dân tộc
b)
b. Quyền tự quyết của một dân tộc
c)
c. Quyền tự quyết các dân tộc bị áp bức
d)
d. Quyền tự quyết của các dân tộc bị áp bức, các dân tộc phụ thuộc .
55.
Câu 55. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc phản ánh sự thống nhất giữa:
a)
a. Giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp
b)
b. Giải phóng con người
c)
c. Giải phóng xã hội
d)
d. Giải phóng đất nước .
56.
Câu 56. Chọn đáp án đúng nhất, cơ sở vững để đoàn kết các tầng lớp nhân dân lao động thuộc các dân tộc trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc vì độc lập dân tộc và tiến bộ xã hội theo Cương lĩnh dân tộc:
a)
a. Liên hiệp công nhân các dân tộc
b)
b. Đoàn kết công nhân của các dân tộc trên thế giới
c)
c. Đoàn kết, liên hiệp công nhân các dân tộc
d)
d. Đoán kết, gắn bó, quan hệ hữu nghị với các dân tộc
57.
Câu 57. Cơ sở lý luận để hình thành Cương lĩnh dân tộc của c ưuhủ nghĩa Mác – Lênin là:
a)
a. Quan điểm của C . Mác – Ph. Ăngghen về mối quan hệ giữa vấn đề dân tộc và đấu tranh giải phóng dân tộc; mối quan hệ giữa hai xu hướng của phong trào giải phóng dân tộc .
b)
b. Quan điểm của C . Mác – Ph. Ăngghen về mối quan hệ giữa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp; mối quan hệ giữa hai xu hướng của phong trào giải phóng dân tộc .
c)
c. Quan điểm của C . Mác – Ph. Ăngghen về mối quan hệ giữa vấn đề giai cấp và đấu tranh giai cấp; mối quan hệ giữa hai xu hướng của phong trào giải phóng dân tộc .
d)
d. Quan điểm của C . Mác – Ph. Ăngghen về mối quan hệ giữa vấn đề xã hội chủ nghĩa và cách mạng xã hội chủ nghĩa; mối quan hệ giữa hai xu hướng của phong trào giải phóng dân tộc .
58.
Câu 58. Chón đáp án đúng nhất, cơ sở thực tiễn để hình thành Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin là:
a)
a. Phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân ở Nga .
b)
b. Phong trào đấu tranh của công nhân ở Pháp, đặc biệt là sự ra đời của Công xã Pari.
c)
c. Phong trào giải phóng dân tộc đầu thế kỷ XX, thực tiễn phong trào cách mạng của nước Nga nửa cuối thế kỷ XIX và đầu thế kỷ XX.
d)
d. Phong trào đấu tranh của công nhân ở Chicago – Mỹ.
59.
Câu 59. Chỉ ra luận điểm SAI:
a)
a. “Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc” là nội dung quan trọng nhất trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin, bởi nó là giải pháp hữu hiệu để thực hiện quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc .
b)
b. “Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc” là nội dung quan trọng nhất trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin, bởi nó là hạt nhân đoàn kết lực lượng cách mạng trong đấu tranh, chống áp bức bóc lột.
c)
c. “Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc” là nội dung quan trọng nhất trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin, bởi nó thể hiện rõ lập trường của giai cấp công nhân trong giải quyết quan hệ dân tộc .
d)
d. “Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc” là nội dung quan trọng nhất trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin, bởi nó thể hiện xu thế toàn cầu hóa và khu vực hóa trong vấn đề dân tộc
60.
Câu 60. Theo quan điểm của chủ tịch Hồ Chí Minh, con đường để đấu tranh cho độc lập, tự do, chủ quyền của dân tộc Việt Nam là:
a)
a. Các mạng phong kiến
b)
b. Cách mạng dân chủ tư sản
c)
c. Cách mạng vô sản
d)
d. Cách mạng liên tục
Reset
