wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về hô hấp ở thực vật

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên liệu của quá trình hô hấp ở thực vật là

a)

CO2 và H2O.

b)

CO2 và ATP.

c)

O2 và C6H12O6.

d)

CO2 và C6H12O6.

2.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, nếu oxi hóa hoàn toàn một phân tử glucose thì tổng hợp được khoảng

a)

15 - 20 ATP.

b)

20 - 30 ATP.

c)

25 - 32 ATP.

d)

30 - 32 ATP.

3.

Phát biểu nào đúng khi nói về giai đoạn đường phân trong quá trình hô hấp ở thực vật?

a)

Giai đoạn đường phân diễn ra ở chất nền của ti thể.

b)

Giai đoạn đường phân xảy ra sau chu trình Krebs.

c)

Giai đoạn đường phân tạo ra 2 phân tử pyruvate, 2 ATP và 2 NADH.

d)

Giai đoạn đường phân tạo ra CO2 và acetyl - CoA cung cấp cho chu trình Krebs.

4.

Quá trình đường phân trong hô hấp ở thực vật là phân giải phân tử glucose

a)

đến carbon dioxide và nước diễn ra ở tế bào chất.

b)

đến acid pyruvic diễn ra ở tế bào chất.

c)

đến acid pyruvic diễn ra ở ti thể.

d)

để tạo ra acid lactic.

5.

Trong chu trình Krebs, mỗi phân tử acetyl - CoA bị oxi hóa toàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử CO2?

a)

2 phân tử.

b)

4 phân tử.

c)

6 phân tử.

d)

8 phân tử.

6.

Muốn tăng cường độ hô hấp thì cần phải

a)

tăng hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật.

b)

giảm hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật.

c)

giảm tối đa hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật.

d)

loai bỏ hoàn toàn hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật.

7.

Nhiệt độ tối ưu cho quá trình hô hấp của thực vật trong khoảng

a)

15 - 20oC.

b)

20 - 25oC.

c)

25 - 30oC.

d)

30 - 40oC.

8.

Sau giai đoạn tiêu hóa và hấp thụ, chất dinh dưỡng được vận chuyển đến từng tế bào nhờ

a)

hệ bài tiết.

b)

hệ tuần hoàn.

c)

hệ hô hấp.

d)

hệ nội tiết.

9.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào?

a)

Tiêu hóa nội bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào.

c)

Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào.

d)

Tiêu hóa bằng ống tiêu hóa.

10.

Nhóm động vật nào dưới đây tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa?

a)

Trùng roi, trùng đế giày, trùng amip.

b)

Thủy tức, trùng đế giày, châu chấu.

c)

Bọt biển, thủy tức, giun đất.

d)

Giun, châu chấu, chim bồ câu.

11.

Phát biểu nào không đúng khi nói về tiêu hóa ở động vật?

a)

Ở đa số các loài động vật, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức tiêu hóa nội bào.

b)

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và nội bào.

c)

Ống tiêu hóa có ở hầu hết các động vật không xương sống và có xương sống.

d)

Thức ăn đi qua ống tiêu hóa và được tiêu hóa ngoại bào nhờ quá trình tiêu hóa cơ học và hóa học.

12.

Người mắc bệnh táo bón chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sử dụng chất kích thích; do các tác nhân gây dị ứng.

b)

Chế độ ăn ít chất xơ, không đủ nước; ít vận động; nhịn đại tiện.

c)

Vệ sinh răng miệng không sạch sẽ; ăn nhiều thực phẩm chứa nhiều đường.

d)

Sử dụng thuốc kháng sinh không đúng chỉ dẫn; vệ sinh môi trường không tốt.

13.

Ở động vật, quá trình trao đổi khí với môi trường được thực hiện qua

a)

ống trao đổi khí.

b)

bề mặt trao đổi khí.

c)

áp suất trao đổi khí.

d)

thể tích trao đổi khí.

14.

Hình thức trao đổi khí qua ống khí có ở các động vật nào sau đây?

a)

Bọt biển, giun tròn, giun dẹp.

b)

Châu chấu, ong, dế mèn.

c)

Con trai, ốc, tôm.

d)

Chim bồ câu, thỏ, thằn lằn.

15.

Phát biểu nào sai khi nói về hình thức trao đổi khí qua mang?

a)

Tôm, cua là các động vật có hình thức trao đổi khí qua mang.

b)

Mang cá xương được cấu tạo từ các cung mang, sợi mang và phiến mang.

c)

Trao đổi khí qua mang là hình thức trao đổi khí mà CO2 hòa tan trong nước được khuếch tán vào máu, O2 từ máu khuếch tán vào nước.

d)

Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua phiến mang.

16.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi, gồm những túi khí được sắp xếp như chùm nho, nằm ở đầu tận của các phế quản nhỏ nhất gọi là

a)

phế quản.

b)

tiểu phế quản.

c)

khí quản.

d)

phế nang.

17.

Ở chim, hô hấp nhờ phổi và hệ thống túi khí nên

a)

khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu CO2 đi qua phổi.

b)

khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2 đi qua phổi.

c)

khi hít vào và thở ra đều có không khí không chứa O2 đi qua phổi.

d)

khi hít vào túi khí sau và túi khí trước đều phồng chứa khí giàu O2.

18.

Nhóm động vật nào dưới đây có hệ tuần hoàn?

a)

Ngành Ruột khoang.

b)

Ngành Giun dẹp.

c)

Lớp Lưỡng cư.

d)

Ngành Thân lỗ.

19.

Hệ tuần hoàn hở không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc máu chảy trong mạch chậm.

b)

Máu chảy trong mạch với áp lực thấp.

c)

Có hai vòng tuần hoàn là vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ.

d)

Máu chảy vào xoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô.

20.

Máu giàu oxygen và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể được xuất phát từ ngăn nào của tim?

a)

Tâm nhĩ trái.

b)

Tâm nhĩ phải.

c)

Tâm thất trái.

d)

Tâm thất phải.

21.

Phát biểu nào đúng khi nói về cấu tạo của tim?

a)

Tim của lưỡng cư, bò sát (trừ cá sấu) gồm có 4 ngăn.

b)

Tim của cá có 3 ngăn gồm 3 tâm nhĩ và 1 tam thất.

c)

Tim của thú có 4 ngăn.

22.

Phát biểu nào đúng khi nói về cấu tạo của tim?

a)

Tim của lưỡng cư, bò sát (trừ cá sấu) gồm có 4 ngăn.

b)

Tim của cá có 3 ngăn gồm 3 tâm nhĩ và 1 tam thất.

c)

Tim của thú có 4 ngăn gồm 2 tâm nhĩ và 2 tâm thất.

d)

Tim của chim và thú có 6 van tim.

23.

Quá trình oxi hóa chất hữu cơ tạo ra năng lượng được gọi là

a)

Quang hợp.

b)

Tiêu hóa.

c)

Hô hấp.

d)

Hít thở.

24.

Hình thức hô hấp chủ yếu ở thực vật là

a)

hô hấp kị khí.

b)

hô hấp hiếu khí.

c)

lên men.

d)

hô hấp kị khí và lên men.

25.

Dinh dưỡng là

a)

quá trình tạo ra các chất cần thiết từ cơ thể.

b)

quá trình thu nhận các chất dinh dưỡng.

c)

quá trình sử dụng các chất dinh dưỡng.

d)

quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng các chất dinh dưỡng.

26.

Giai đoạn hấp thụ chất dinh dưỡng diễn ra chủ yếu ở đâu trong hệ tiêu hóa?

a)

Miệng.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

27.

Chất dinh dưỡng được vận chuyển đến các tế bào nhờ hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ tiêu hóa.

c)

Hệ thần kinh.

d)

Hệ bài tiết.

28.

Trùng biến hình tiêu hóa thức ăn bằng hình thức

a)

nội bào.

b)

ngoại bào

c)

gian bào.

d)

nội bào và ngoại bào.

29.

Hô hấp ở động vật bao gồm

a)

Hít thở bằng phổi và ống khí.

b)

Hít thở bằng phổi và hô hấp tế bào.

c)

Hít thở bằng mang và phổi.

d)

Trao đổi khí với môi trường và hô hấp tế bào.

30.

Chim trao đổi khí qua

a)

mang.

b)

Phổi.

c)

Da.

d)

ống khí.

31.

Trao đổi khí qua mang diễn ra ở loài động vật nào dưới đây?

a)

Cá.

b)

Bò.

c)

Chim.

d)

Châu chấu.

32.

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là hình thức trao đổi khí mà

a)

không khí giàu O2 trong không khí khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khí.

b)

O2 và CO2 được khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào hoặc lớp biểu bì quanh cơ thể.

c)

O2 và CO2 được khuếch tán qua màng phế nang.

d)

O2 hòa tan trong nước khuếch tán vào máu, CO2 từ máu khuếch tán vào nước khi nước chảy giữa các phiến mỏng của mang.

33.

Ở người, O2 từ môi trường đi vào cơ thể sẽ được vận chuyển đến tế bào nhờ

a)

hệ hô hấp.

b)

hệ vận động.

c)

hệ tuần hoàn.

d)

hệ thần kinh.

34.

Nguyên nhân gây ra các bệnh đường hô hấp có thể là do

a)

Vệ sinh cơ thể sạch sẽ.

b)

Tiếp xúc với khí độc.

c)

Giữ vệ sinh môi trường sống.

d)

Cách ly khi có dịch bệnh.

35.

Ở ngành Ruột khoang, ngành Giun dẹp, các tế bào trao đổi chất trực tiếp qua

a)

túi tiêu hóa

b)

khoang cơ thể

c)

xoang cơ thể

d)

ống tiêu hóa

36.

Hệ tuần hoàn ở thú thuộc dạng nào?

a)

Hệ tuần hoàn đơn.

b)

Hệ tuần hoàn kép.

c)

Hệ tuần hoàn hở.

d)

Không có hệ tuần hoàn.

37.

Tim của chim và thú có mấy ngăn?

a)

2 ngăn.

b)

3 ngăn.

c)

4 ngăn.

d)

5 ngăn.

38.

Pha giãn chung trong chu kì hoạt động tim người diễn ra trong bao lâu?

a)

0,1s.

b)

0,2s.

c)

0,3s.

d)

0,4s.

39.

Huyết áp là

a)

áp lực của thành mạch tác động lên máu.

b)

áp lực của máu tác động lên thành mạch.

c)

áp lực của tim lên thành mạch.

d)

áp lực của động mạch lên mao mạch.

40.

Hãy cho biết có bao nhiêu yếu tố sau đây chi phối nhu cầu năng lượng của cơ thể người?

a)

Giới tính.

b)

Trạng thái sinh lý.

c)

Độ tuổi.

d)

Cường độ lao động.

e)

Điều kiện kinh tế.

41.

Cho một số bộ phận của hệ tuần hoàn của chim và thú như sau:

4 lines
42.

Sản phẩm của quá trình hô hấp ở thực vật là

a)

CO2, H2O.

b)

CO2, O2.

c)

O2, H2O.

d)

O2.

43.

Hợp chất nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình hô hấp ở thực vật?

a)

ATP.

b)

O2.

c)

H2O.

d)

CO2

44.

Tiêu hóa là quá trình

a)

Tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể.

b)

Tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể.

c)

Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất vô cơ

d)

Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đơn giản

45.

Ở người, chất dinh dưỡng được biến đổi hóa học ngay từ miệng là

a)

protein.

b)

lipid.

c)

tinh bột.

d)

cellulose.

46.

Chất nào trong dạ dày phá màng tế bào, gây biến tính cấu trúc protein trong thức ăn?

a)

HCl.

b)

H2SO4.

c)

Pepsin.

d)

Lipid.

47.

Ở thủy tức, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức

a)

nội bào.

b)

ngoại bào

c)

gian bào.

d)

nội bào, ngoại bào

48.

Hô hấp ở động vật bao gồm mấy quá trình?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

49.

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể động vật và môi trường diễn ra ở đâu?

a)

Hệ tiêu hóa.

b)

Tế bào.

c)

Bề mặt hấp thu dinh dưỡng.

d)

Bề mặt trao đổi khí.

50.

Giun đất trao đổi khí qua

a)

mang.

b)

Phổi.

c)

bề mặt cơ thể.

d)

ống khí.

51.

Trao đổi khí qua ống khí diễn ra ở loài động vật nào dưới đây?

a)

Cá.

b)

Bò.

c)

Chim.

d)

Châu chấu.

52.

Trao đổi khí qua phổi là hình thức trao đổi khí mà tại đó

a)

không khí giàu O2 trong không khí khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khí.

b)

O2 và CO2 được khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào hoặc lớp biểu bì quanh cơ thể.

c)

O2 và CO2 được khuếch tán qua màng phế nang.

d)

O2 hòa tan trong nước khuếch tán vào máu, CO2 từ máu khuếch tán vào nước khi nước chảy giữa các phiến mỏng của mang.

53.

Vai trò của hệ thống túi khí ở chim là gì?

a)

Giúp chim hít vào thở ra nhanh hơn.

b)

Giúp chim khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2 đi qua phổi.

c)

Giúp chim không ngạt thở.

d)

Giúp chim dự trữ khí khi bay trên cao.

54.

Đâu không phải là cách bảo vệ hệ hô hấp khỏi các tác nhân gây bệnh?

a)

Vệ sinh mũi họng bằng dung dịch sát khuẩn.

b)

Rửa tay thường xuyên.

c)

Không đưa tay lên mắt, mũi, miệng.

d)

Hút thuốc lá.

55.

Chức năng của hệ tuần hoàn ở động vật là

a)

vận chuyển các chất thải đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển chất cần thiết từ tế bào đến các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài.

b)

vận chuyển các chất cần thiết đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài.

c)

giúp các tế bào trao đổi chất trực tiếp với khoang cơ thể.

d)

giúp các tế bào trao đổi chất gián tiếp với khoang cơ thể.

56.

Hệ tuần hoàn ở cá thuộc dạng nào?

a)

Hệ tuần hoàn đơn.

b)

Hệ tuần hoàn kép.

c)

Hệ tuần hoàn hở.

d)

Không có hệ tuần hoàn.

57.

Tim của lưỡng cư, bò sát (trừ cá sấu) có mấy ngăn?

a)

2 ngăn.

b)

3 ngăn.

c)

4 ngăn.

d)

5 ngăn.

58.

Trong chu kì hoạt động tim người, giai đoạn tâm nhĩ, tâm thất đều giãn được gọi là

a)

Pha co chung.

b)

Pha giãn chung.

c)

Pha cùng nghỉ.

d)

Pha hoạt động.

59.

Máu từ tim được bơm vào loại mạch nào sau đây?

a)

Động mạch.

b)

Tĩnh mạch.

c)

Mao mạch.

d)

Huyết mạch.

60.

Vai trò của hô hấp tế bào ở động vật là

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Tạo các chất hữu cơ trung gian, làm nguyên liệu tổng hợp nên nhiều chất hữu cơ phức tạp.

c)

tăng nhiệt độ cơ thể

d)

tổng hợp nên glucose