wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT SOẠN BÀI (18/37)

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

17.Để làm rõ bản chất của lợi nhuận, C. Mác đã bắt đầu từ:    

(a)  

2.

19.Đặc điểm của tư bản cho vay là:     

(a)  

3.

20.Điều kiện biến sức lao động trở thành hàng hóa là:     

(a)  

4.

2.Tư bản ứng trước là 1.000.000 USD, cấu tạo hữu cơ tư bản là 4   1; số công nhân làm thuê là 2000 người. Sau đó tư bản tăng lên 1.800.000 USD, cấu tạo hữu cơ của tư bản là 9   1. Tổng giá trị tư bản bất biến lúc này sẽ bằng:    

(a)  

5.

3.Giá trị c trong công thức giá trị hàng hóa đgl:  

(a)  

6.

8.R được C. Mác dùng làm ký hiệu của:     

(a)  

7.

9.Nhận định SAI về m và p là:     

(a)  

8.

14.Khi lợi nhuận chuyển hóa thành lợi nhuận bình quân thì giá trị của hàng hóa chuyển hóa thành:    

(a)  

9.

16.Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng:    

(a)  

10.

19.Để tái sản xuất mở rộng, nhà tư bản phải biến một bộ phận giá trị thặng dư thành tư bản:     

(a)  

11.

20.Yếu tố sử dụng hiệu quả máy móc tác động đến quy mô tích lũy tư bản thông qua:  

(a)  

12.

2.Trong công thức tính khối lượng giá trị thặng dư, giá trị V là:     

(a)  

13.

Tư bản vận hành theo công thức T - T’ là:    

(a)  

14.

5.Tiền công thực tế:  

(a)  

15.

 6.Một tư bản trong một vòng chu chuyển mất 2 tháng để lưu thông và 4 tháng để sản xuất. Thời gian chu chuyển trong năm của tư bản này bằng:     

(a)  

16.

7.Trong công thức tính tỷ suất lợi nhuận, giá trị tỷ suất lợi nhuận được ký hiệu là:     

(a)  

17.

8.Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:    

(a)  

18.

12.Tư bản là:     

(a)  

19.

15.Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là:     

(a)  

20.

18.Ngày làm việc kéo dài trong 8 giờ. Trong 4 giờ đầu, người công nhân đã tạo ra được lượng giá trị bằng với giá trị sức lao động. Tỷ suất lợi giá trị thặng dư nhà tư bản tạo ra là:     

(a)  

21.

19.Nhận định ĐÚNG về điểm xuất phát và điểm kết thúc trong công thức lưu thông hàng hóa thị trường tư bản chủ nghĩa là:     

(a)  

22.

20.Yếu tố thuộc về tư bản bất biến là  

(a)  

23.

2.Trong công thức tính tốc độ chu chuyển của tư bản, giá trị số vòng chu chuyển của tư bản trong một năm ký hiệu là:     

(a)  

24.

5.Giá trị thặng dư tương đối là giá trị thặng dư có được do:     

(a)  

25.

7.Nhân tố tỷ lệ nghịch với tỷ suất lợi nhuận là:  

(a)  

26.

10.Ai là người đầu tiên chia tư bản sản xuất thành tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v):     

(a)  

27.

12.Hao mòn hữu hình là:     

(a)  

28.

13.Trong giai đoạn lưu thông (Bán), tư bản thực hiện chức năng:   

(a)  

29.

16.Một tư bản có thời gian 1 vòng chu chuyển là 6 tháng thì tốc độ chu chuyển trong năm là:     

(a)  

30.

18.Nhận định SAI về đặc điểm của tư bản cho vay là:    

(a)  

31.

Một tư bản có thời gian chu chuyển trong năm là 2 vòng năm. Thời gian thực một vòng chu chuyển của tư bản này bằng:     

(a)  

32.

7.Tỷ suất giá trị thặng dư được tính bằng:   

(a)  

33.

12.Nhân tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận:    

(a)  

34.

14.Công thức giá trị hàng hóa là:     

(a)  

35.

15.Xét về mặt lượng của tỷ suất giá trị thặng dư và tỷ suất lợi nhuận, nhận định đúng là:     

(a)  

36.

20.Nhận định SAI về đặc điểm của tư bản cho vay là:     

(a)  

37.

Khi phạm trù lợi nhuận xuất hiện, giá trị hàng hóa được viết lại thành:    

(a)  

38.

Trong giai đoạn sản xuất, tư bản tồn tại dưới hình thái:  

(a)  

39.

Đặc trưng cơ bản của hình thức tái sản xuất mở rộng là quá trình sản xuất được lặp lại với:     

(a)  

40.

Để sản xuất một hàng hóa A cần đầu tư tư bản ban đầu là 700.000 USD và thu được giá trị thặng dư là 250.000 USD thì giá trị hàng hóa A là:     

(a)  

41.

Một tư bản có thời gian 1 vòng chu chuyển là 3 tháng thì tốc độ chu chuyển trong năm là:    

(a)  

42.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:    

(a)  

43.

Trong công thức tính khối lượng giá trị thặng dư, giá trị tỷ suất giá trị thặng dư ký hiệu là:     

(a)  

44.

Trong chủ nghĩa tư bản, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm:    

(a)  

45.

Vai trò của hàng hóa trong công thức lưu thông hàng hóa thị trường tư bản chủ nghĩa là:    

(a)  

46.

Tư bản ứng trước là 100.000 USD, cấu tạo hữu cơ tư bản là 4   1, tỷ suất giá trị thặng dư là 100%, 50% giá trị thặng dư được tư bản hóa. Nếu trình độ bóc lột giá trị thặng dư là 300% thì lượng giá trị thặng dư tư bản hóa là:     

(a)  

47.

 Quan hệ lưu thông hàng hóa giản đơn được vận hành theo công thức là:     

(a)  

48.

Tư bản cố định có vai trò là:     

(a)  

49.

Khối lượng giá trị thặng dư được tính bằng:    

(a)  

50.

Chi phí lưu thông thuần tuý KHÔNG có thành tố:     

(a)  

51.

Trong công thức tính tốc độ chu chuyển của tư bản, giá trị ch là:    

(a)  

52.

 H - T - H là công thức lưu thông của:    

(a)  

53.

Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào:     

(a)  

54.

 Giá trị thặng dư tuyệt đối là giá trị thăng dư có được do:     

(a)  

55.

 Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là:     

(a)  

56.

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước là công thức dùng để tính:     

(a)  

57.

Trong công thức tính tỷ suất lợi nhuận, giá trị toàn bộ tư bản ứng trước được ký hiệu là:

(a)  

58.

Chi phí sản xuất, giá tư bản thương nghiệp mua vào, giá tư bản thương nghiệp bán ra. Yếu tố có giá trị thấp nhất là:   

(a)  

59.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức:    

(a)  

60.

Đặc điểm của tư bản cho vay là:     

(a)