wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: đối tượng phương pháp nghiên cứu chức năng của ktct

Total questions: 62

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ khoa học " kinh tế chính trị " lần đầu tiên xuất hiện vào năm

a)

1615

b)

1612

c)

1610

d)

1618

2.

Tác phẩm Chuyên luận về Kinh tế chính trị của tác giả nào?

a)

A. Antoine de Montcheretien

b)

B. William Stafford

c)

D. Thomas Mun

d)

C. William Petty

3.

Kinh tế chính trị chính thức trở thành một môn khoa học vào thời gian nào?

a)

D. Thế kỉ XIX

b)

B. Thế kỉ XVII

c)

C. Thế kỉ XVIII

d)

A. Thế kỉ XVI

4.

Trường phái nào được ghi nhận là hệ thống lý luật kinh tế chính trị bước đầu nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

A. Trường phái trọng tiến

b)

B. Chủ nghĩa trọng nông

c)

C. Chủ nghĩa trọng thương

d)

D. Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

5.

Chủ nghĩa trọng thương ra đời trong thời kì

a)

Tích lũy tư bản

b)

Tích lũy nguyên thủy tư bản chủ nghĩa

c)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

6.

Ý nghĩa của tư tưởng kinh tế của chủ nghĩa trọng thương là gì

a)

phát hiện ra quy luật kinh tế

b)

áp dụng quy luật kinh tế

c)

chưa phát hiện ra quy luật kinh tế

d)

Phát hiện và áp dụng quy luật kinh tế

7.

Chủ nghĩa trọng thương đặc biệt coi trọng vai trò hoạt động trong lĩnh vực

a)

Công nghiệp

b)

Lưu thông

c)

Nông nghiệp

d)

Tiền tệ

8.

Chủ nghĩa trọng thương lý giải nguồn gốc của lợi nhuận được tạo ra từ đâu

a)

A. Nông nghiệp

b)

B. Công nghiệp

c)

C. Thương nghiệp

d)

D. Dịch vụ

9.

Chủ nghĩa trọng nông là hệ thống lý luận kinh tế đi sâu vào nghiên cứu và phân tích để rút ra lý luận kinh tế từ lĩnh vực nào

a)

Nông nghiệp

b)

Ngoại thương

c)

Công nghiệp

d)

Dịch vụ

10.

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh hình thành và phát triển vào thời gian nào?

a)

A. Cuối thế kỉ XVI đến nửa đầu thế kỉ XVII

b)

B. Cuối thế kỉ XVII đến nửa đầu thế kỉ XVIII

c)

C. Cuối thế kỉ XVIII đến nửa đầu thế kỉ XIX

d)

D. Cuối thế kỉ XIX đến nửa đầu thế kỉ XX

11.

W.Petty là người sáng lập ra trường phái

a)

A. Chủ nghĩa trọng thương

b)

B. Kinh tế chính trị cổ điển Pháp

c)

C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

D. Kinh tế chính trị tiểu tư sản

12.

C.Mác đánh giá người sáng lập ra kinh tế chính trị cổ điển Anh là ai?

a)

A. William Petty

b)

B. Adam Smith

c)

C. David Ricardo

d)

D. Thomas Malthus

13.

Lý luận kinh tế chính trị của C.Mác được thừa kế và phát triển trực tiếp thành tựu của của

a)

A. Chủ nghĩa trọng thương

b)

B. Chủ nghĩa trọng nông

c)

C. Kinh tế chính trị cổ điển ở Anh

d)

D. Kinh tế chính trị tiểu tư sản

14.

Lý luận kinh tế chính trị của C.Mác và Ph.Anghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào

a)

A. Bản thảo kinh tế

b)

B. Tư bản

c)

C. Hệ tư tưởng Đức

d)

D. Lao động làm thuê và tư bản

15.

Học thuyết nào giữ vị trí là hòn đá tảng trong toàn bộ lý luận kinh tế của C.Mác?

a)

A. Học thuyết giá trị thặng dư

b)

B. Học thuyết tích lũy

c)

C. Học thuyết giá trị

d)

D. Học thuyết tuần hoàn và chu chuyển tư bản

16.

Kinh tế chính trị Mác Lê-nin bắt đầu phát triển vào thời gian nào?

a)

A. Từ đầu thế kỉ XIX

b)

B. Từ giữa thế kỉ XIX

c)

C. Từ cuối thế kỉ XIX

d)

D. Từ đầu thế kỉ XX

17.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương thuộc lĩnh vực nào?

a)

A. Lưu thông

b)

B. Sản xuất

c)

C. Tiền tệ

d)

D. Dịch vụ

18.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lenin là

a)

A. Sản xuất của cải vật chất.

b)

B. Quan hệ xã hội giữa người với người trong quá trình sản xuất.

c)

C. Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi đặt trong mối liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định.

d)

D. Quan hệ sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng

19.

Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

A. Tìm ra các quy luật kinh tế chi phối sự vận động của phương thức sản xuất.

b)

B. Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

c)

C. Vận dụng quy luật kinh tế chi phối quan hệ sản xuất và trao đổi

d)

D. Giải quyết hài hòa các lợi ích kinh tế.

20.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin có nhiệm vụ nghiên cứu là

a)

A. Tìm ra bản chất của lực lượng sản xuất

b)

B. Tìm ra bản chất của quan hệ sản xuất xã hội

c)

C. Tìm ra các quy luật kinh tế và sự tác động của nó nhằm ứng dụng một cách có hiệu quả

trong thực tiễn.

d)

D. Tìm ra các quy luật kinh tế nhằm đạt được hiệu quả kinh tế mong muốn

21.

Quy luật kinh tế là

a)

A. Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và

quá trình kinh tế

b)

B. Phản ánh bản chất của các hiện tượng trong xã hội

c)

C. Khánh quan, tồn tại trong mọi phương thức sản xuất

d)

D. Chủ quan, tồn tại trong mọi phương thức sản xuất

22.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Quy luật kinh tế tồn tại ….(1)…, không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người

không thể …(2)… quy luật kinh tế, nhưng có thể …(3)… và …(4)… quy luật kinh tế

a)

A. (1) khách quan, (2) bỏ qua, (3) nhận thức, (4) hành động

b)

B. (1) khách quan, (2) thủ tiêu, (3) nhận thức, (4) vận dụn

c)

C. (1) chủ quan, (2) bỏ qua, (3) nhận thức, (4) hành động

d)

D. (1) chủ quan, (2) thủ tiêu, (3) nhận thức, (4) vận dụng

Câu

23.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Chính sách kinh tế là sản phẩm …(1)… của con người được hình thành trên cơ sở …(2)…

các quy luật kinh tế.

a)

A. (1) khách quan, (2) vận dụng

b)

B. (1) chủ quan, (2) vận dụng

c)

C. (1) khách quan, (2) nhận thức

d)

D. (1) chủ quan, (2) nhận thức

24.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin có các chức năng nào?

a)

A. Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, giáo dục

b)

B. Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận

c)

C. Nhận thức, thực tiễn, xã hội, phương pháp luận

d)

D. Nhận thức, thực tiễn, giáo dục, xã hội

25.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin có các chức năng nào?

a)

A. Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, giáo dục

b)

B. Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận

c)

C. Nhận thức, thực tiễn, xã hội, phương pháp luận

d)

D. Nhận thức, thực tiễn, giáo dục, xã hội

26.

Phương pháp quan trọng nhất trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác – Lênin là

a)

A. Trừu tượng hóa khoa học

b)

B. Logic và lịch sử

c)

C. Phân tích và tổng hợp

d)

D. Mô hình hóa

27.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học trong nghiên cứu chính trị Mác – Lênin đòi

a)

A. Quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể, nêu lên những khái niệm, phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng, gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

b)

B. Gạt bỏ các yếu tố ngẫu nhiên, tạm thời, gián tiếp, trên cơ sở đó tách ra được những dấu hiệu điển hình, bền vững, ổn định, trực tiếp của đối tượng nghiên cứu

c)

C. Quá trình nghiên cứu đi từ cụ thể đến trừu tượng, nhờ đó nêu lên những khái niệm, phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng và ngược lại

d)

D. Quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể, nhờ đó nêu lên những khái niệm, phạm trù, vạch ra những mỗi quan hệ giữa chúng và ngược lại

28.

Đâu là phát biểu đúng nhất?

a)


Kinh tế chính trị Mác - Lênin do C.Mác - Ph.Ăngghen sáng lập, được Lênin bổ sung và phát triển

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin do Ph.Ăngghen sáng lập, được Lênin và C.Mác bổ sung và phát triển

c)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin do C.Mác sáng lập, được Lênin và Ph.Ăngghen bổ sung và phát triển

d)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin do C.Mác - Lênin sáng lập, được Ph.Ăngghen bổ sung và phát triển

29.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?

a)

Antoine Montchretien

b)

Tomas Mun

c)

Francois Quesnay

d)

William Petty

30.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

A. Smith

b)

W.Petty

c)

D. Ricardo

d)

R.T.Mathus

31.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

W. Petty

b)

A. Smith

c)

D.Ricardo

d)

R.T.Mathus

32.

D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ TBCN

b)

Thời kỳ hiệp tác giản đơn

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế- chính trị tầm thường

33.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

d)

Học thuyết tích luỹ tư sản

34.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.

35.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Không có đáp án

36.

Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Điều tra thống kê

d)

Mô hình hoá

37.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Sản xuất giá trị thặng dư

c)

Lưu thông hàng hoá

d)

Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá

38.

Trừu tượng hoá khoa học là:

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.

b)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất.

c)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.

d)

tất cả đáp án

39.

Chức năng nhận thức của kinh tế- chính trị là nhằm:

a)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

b)

Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế

d)

Cả a, b, c

40.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế- chính trị Mác- Lênin thể hiện ở:

a)

Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung

b)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành

c)

Là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau.

d)

Cả b và c

41.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động chính trị

b)

Hoạt động khoa học

c)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

d)

Hoạt động nghệ thuật, thể thao

42.

Để xem xét, giải thích nguồn gốc sâu xa của các hiện tượng kinh tế- xã hội phải xuất phát từ:

a)

Từ hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

b)

Từ truyền thống lịch sử

c)

Từ các hoạt động kinh tế

d)

Từ ý thức xã hội

43.

Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố:

a)

Sức lao động với công cụ lao động

b)

Lao động với tư liệu lao động

c)

Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

44.

Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào. Câu nói trên là của ai?

a)

A. Smith

b)

C. Marx

c)

D. Ricardo

d)

Ph. Engels

45.

Sức lao động là:

a)

Toàn bộ thể lực và trí lực trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó.

b)

Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất.

c)

Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.

d)

Cả a và b.

46.

Lao động sản xuất có đặc trưng cơ bản là:

a)

Hoạt động cơ bản nhất, là phẩm chất đặc biệt của con người

b)

Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người

c)

Là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực

d)

Cả a, b và c

47.

Lao động sản xuất có vai trò gì đối với con người?

a)

Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con người

b)

Phát triển, hoàn thiện con người cả về thể lực và trí lực

c)

Giúp con người tích luỹ kinh nghiệm, chế tạo ra công cụ sản xuất ngày càng tinh vi

d)

Cả a, b, c.

48.

Đối tượng lao động là:

a)

Các vật có trong tự nhiên

b)

Những vật mà lao động của con người tác động vào nhằm thay đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người

c)

Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người

d)

Cả a, b, c

49.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao động

b)

Mọi đối tượng lao động đều là nguyên liệu

c)

Nguyên liệu là đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến

d)

tất cả đều

50.

Tư liệu lao động gồm có:

a)

Công cụ lao động

b)

Các vật để chứa đựng, bảo quản

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Cả a, b, c

51.

Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định đến năng suất lao động?

a)

Công cụ lao động 

b)

Nguyên vật liệu cho sản xuất

c)

Các vật chứa đựng, bảo quản

d)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

52.

Bộ phận nào của tư liệu lao động được coi là tiêu chí phản ánh đặc trưng phát triển của một thời đại kinh tế

a)

Công cụ lao động 

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Nhà cửa, kho bãi ... để chứa đựng, bảo quản

d)

Cả a và b

53.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Một vật là đối tượng lao động cũng có thể là tư liệu lao động

b)

Một vật là tư liệu lao động cũng có thể là đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp với nhau là tư liệu sản xuất

d)

Cả a, b, c đều đúng

54.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?

a)

Antoine Montchretien

b)

Tomas Mun

c)

Francois Quesnay

d)

William Petty

55.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động chính trị

b)

Hoạt động khoa học

c)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

d)

Hoạt động nghệ thuật, thể thao

56.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

A. Smith

b)

W.Petty

c)

D. Ricardo

d)

R.T.Mathus

57.

Kinh tế chính trị chính thức trở thành một môn khoa học vào thời gian nào?

58.

Lý luận kinh tế chính trị của Mác và Ăngghen được thể hiện tập trung và sinh động nhất trong tác phẩm nào?

59.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác Lênin là các quan hệ xã hội của ... đặt trong mối liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định.”

62.

Quy luật kinh tế tồn tại ...(1)..., không phụ thuộc vào ý chí của con người , con người không thể ...(2)... quy luật kinh tế, nhưng có thể ...(3)... và ...(4)... quy luật kinh tế