wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTTH Triết học HVNH- CHƯƠNG III

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: Triết học mác xít đã kế thừa, phát triển...

a)

Lịch sử tư tưởng triết học trước Mác

b)

Lịch sử xã hội loài người

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

2.

Hạn chế của các nhà triết học trước Mác khi xem xét các vấn đề xã hội là gì?

a)

Phương pháp tư duy siêu hình khi xem xét các vấn đề xã hội

b)

Phương pháp tư duy biện chứng khi xem xét các vấn đề xã hội

c)

Phương pháp tư duy khoa học khi xem xét các vấn đề xã hội

d)

Phương pháp tư duy khi xem xét các vấn đề xã hội

3.

Hiểu thế nào về chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Hệ thống quan điểm duy vật về lịch sử xã hội

b)

Kết quả của sự vận dụng chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng vào nghiên cứu lịch sử

c)

Một trong những phát hiện của chủ nghĩa Mác-Lênin

d)

cả a, b, c

4.

C.mác đã xuất phát từ đâu để nghiên cứu về đời sống xã hội?

a)

Ý thức xã hội

b)

Thực nghiệm khoa học

c)

Hoạt động giáo dục

d)

Sản xuất vật chất

5.

Vai trò của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát triển xã hội là gì?

a)

Cơ sở

b)

Động lực

c)

Nhu cầu

d)

Lợi ích

6.

Trong các loại hình cơ bản của thực tiễn, loại hình nào đóng vai trò quyết định?

a)

Sản xuất ra bản thân con người

b)

Sản xuất ra đời sống tinh thần

c)

Sản xuất vật chất

d)

Cả ba loại hình trên

7.

Sản xuất vật chất bao gồm các yếu tố cơ bản nào?

a)

Con người, tự nhiên, phương thức sản xuất

b)

Người lao động, công cụ lao động

c)

Tự nhiên, xã hội, tư duy

d)

cả a, b, c

8.

Quá trình mà trong đó con người sử dụng công cụ lao động tác động trực tiếp/gián tiếp vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất của tự nhiên để tạo ra của cải xã hội nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của mình, được gọi là:

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất

c)

Sinh hoạt

d)

Tồn tại

9.

Sản xuất vật chất đóng vai trò ra sao đối với con người và xã hội

a)

Quyết định sự sinh tồn, phát triển

b)

Chi phối một phần sự sinh tồn, phát triển

c)

Tác động gián tiếp đến sự sinh tồn, phát triển

d)

Bảo đảm phần nào sự sinh tồn, phát triển

10.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Sản xuất vật chất là tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người

b)

Sản xuất ra đời sống tinh thần là tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người

c)

Sản xuất ra bản thân con người là tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người

d)

Cả a, b, c

11.

Yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất trong nền sản xuất vật chất

a)

Tự nhiên

b)

Dân cư

c)

Công cụ lao động

d)

Phương thức sản xuất

12.

Phương thức sản xuất là:

a)

Cách thức mà con người sử dụng để hoạt động ở những giai đoạn lịch sử nhất định

b)

Cách thức mà con người sử dụng để khai thác tự nhiên ở những giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Cách thức mà con người sử dụng để tiến hành quá trình sản xuất
của xã hội ở những giai đoạn lịch sử nhất định

d)

Cách thức mà con người sử dụng để sinh sống ở những giai đoạn lịch sử nhất định

13.

Nhận định nào dưới đây đúng nhất?

a)

Phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa người lao động và công cụ lao động

b)

Phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa LLSX và QHSX

c)

Phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa LLSX và cách thức sản xuất

d)

Phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa người lao động và QHSX

14.

Khái niệm lực lượng sản xuất biểu thị:

a)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất

b)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật của xã hội

d)

Đối tượng lao động mà con người tác động và cải biến

15.

Nhân tố nào đóng vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất?

a)

Tri thức

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Công cụ lao động

d)

Người lao động

16.

Nhân tố động nhất, cách mạng nhất trong tư liệu sản xuất là:

a)

Đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Cả a, b, b

17.

Khái niệm nào dưới đây biểu thị mối quan hệ giữa con người với con người trong sản xuất:

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Tồn tại xã hội

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Cơ sở hạ tầng

18.

Lực lượng sản xuất phát triển trên các phương diện nào?

a)

Cả tính chất và trình độ

b)

Cả bản chất và chất lượng

c)

Cả số lượng và chất lượng

d)

Cả hình thức và bản chất

19.

Mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thể hiện:

a)

Quan hệ sản xuất tiến bộ hơn lực lượng sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất, quan hệ sản xuất
phải phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất phải đi sau lực lượng sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

20.

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là:

a)

Quy luật chỉ tác động trong xã hội hiện đại

b)

Quy luật chỉ tác động trong xã hội trung cổ

c)

Quy luật chỉ tác động trong xã hội cổ đại

d)

Quy luật chỉ tác động trong toàn bộ tiến trình lịch sử của nhân loại

21.

Tiêu chí nào được dùng để đánh giá sự phát triển của xã hội loài người?

a)

Sự thay thế của các thể chế xã hội

b)

Sự phát triển của công cụ lao động

c)

Sự phát triển của các phương thức sản xuất từ thấp đến cao

d)

Sự phát triển của thế giới quan

22.

Theo quan điểm của C.Mác, ngày nay khoa học đã trở thành:

a)

Lực lượng sản xuất gián tiếp

b)

Quan hệ sản xuất gián tiếp

c)

Lực lượng sản xuất trực tiếp

d)

Quan hệ sản xuất trực tiếp

23.

Yếu tố nào dưới đây được coi là đặc trưng cho lực lượng sản xuất hiện đại?

a)

Quan hệ sản xuất tiến bộ

b)

Kiến trúc thượng tầng tiên tiến

c)

Khoa học và công nghệ hiện đại

d)

Kinh tế phát triển

24.

Nguyên nhân cho sự phát triển của các phương thức sản xuất từ thấp đến cao trong lịch sử là:

a)

Biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

d)

cả a, b, c

25.

Sự phát triển của phương thức sản xuất từ thấp đến cao trong lịch sử là tiền đề cơ bản cho sự phát triển của

a)

Các hình thái kinh tế - xã hội

b)

LLSX

c)

QHSX

d)

Người lao động

26.

Cơ sở hạ tầng là:

a)

Là toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã
hội

b)

Là các thể chế kinh tế - chính trị - xã hội

c)

Biểu thị mối quan hệ lợi ích giữa các giai cấp trong xã hội

d)

Là toàn bộ lĩnh vực tư tưởng của xã hội

27.

Chức năng xã hội cơ bản của kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Duy trì, bảo vệ, phát triển cơ sở hạ tầng sinh ra nó

b)

Phản ánh cơ sở hạ tầng

c)

Bảo vệ kết cấu chính trị

d)

cả a, b, và c đều đúng

28.

Vai trò của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng mang tính:

a)

Quyết định

b)

Ảnh hưởng một phần

c)

Độc lập

d)

Tác động trở lại

29.

Trong mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng, vai trò của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng mang tính

a)

Đối lập

b)

Tác động trở lại

c)

Quyết định

d)

Độc lập

30.

Đâu là phạm vi tác động của quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội?

a)

Tác động ở mọi hình thái kinh tế xã hội trong lịch sử

b)

Tác động ở hình thái kinh tế xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Tác động ở hình thái kinh tế xã hội phong kiến

d)

Tác động ở hình thái kinh tế xã hội tư bản chủ nghĩa

31.

Lịch sử phát triển của xã hội loài người:

a)

Là sự thay thế của các thể chế chính trị từ thấp đến cao

b)

Là sự phát triển của các loại hình tôn giáo

c)

Là sự thay thế của các hình thái kinh tế - xã hội

d)

Là sự chuyển giao quyền lực giữa các giai cấp

32.

Nguồn gốc trực tiếp của sự phân hóa giai cấp là từ:

a)

Sự hình thành nhà nước và chế độ tư hữu về cuộc gặp vật chất

b)

Sự phân hóa kẻ giàu người nghèo trong xã hội

c)

Sự xuất hiện giai cấp thống trị và giai cấp bị trị

d)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

33.

Đặc trưng quan trọng nhất để phân biệt các giai cấp là gì?

a)

Sự khác nhau về phân phối của cải xã hội

b)

Sự khác nhau về phân tầng xã hội

c)

Sự khác nhau về địa vị xã hội

d)

Sự khác nhau về sở hữu tư liệu sản xuất

34.

Kết cấu xã hội-giai cấp là gì?

a)

Là tổng thể các giai cấp và mối quan hệ giữa các giai cấp tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

b)

Là tổng thể các giai cấp tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Là tổng thể các mối quan hệ giữa các giai cấp tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

d)

Là tổng thể các giai tầng tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

35.

Đâu là thứ tự phát triển của các hình thức cộng đồng người trong lịch sử?

a)

Bộ lạc, bộ tộc, thị tộc, quốc gia-dân tộc

b)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, quốc gia-dân tộc

c)

Bộ lạc, thị tộc, bộ tộc, quốc gia-dân tộc

d)

Bộ tộc, bộ lạc, thị tộc, quốc gia-dân tộc

36.

Một trong những đặc trưng của quốc gia-dân tộc là gì?

a)

Một cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất

b)

Một cộng đồng dân tộc thống nhất

c)

Một cộng đồng có chung nguồn gốc hình thành

d)

Một cộng đồng người đoàn kết gắn bó với nhau

37.

Nguyên nhân trực tiếp cho sự ra đời của nhà nước:

a)

Do mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được

b)

Do đấu tranh chính trị

c)

Do của cải xã hội dư thừa

d)

Do đấu tranh vũ trang

38.

Về bản chất, nhà nước là công cụ gì?

a)

Công cụ quyền lực chung của toàn xã hội

b)

Công cụ chuyên chính của giai cấp thống trị

c)

Công cụ quản lý xã hội vì mục đích chung

d)

Công cụ quyền lực điều hành xã hội

39.

Bản chất của CMXH là gì?

a)

Là sự thay đổi cơ bản về chất toàn bộ các lĩnh vực của đời sống xã hội

b)

Là sự thay đổi cơ bản về lượng toàn bộ các lĩnh vực của đời sống xã hội

c)

Là sự thay đổi cơ bản về chất một số lĩnh vực của đời sống xã hội

d)

Là sự thay đổi cơ bản về lượng một số lĩnh vực của đời sống xã hội

40.

Đâu là vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội?

a)

Chính quyền

b)

Tầng lớp

c)

Đảng phái

d)

Giai cấp

41.

Động lực và phương thức cho sự vận động, phát triển của xãhội có giai cấp là:

a)

Đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội

b)

Đấu tranh kinh tế và đấu tranh chính trị

c)

Cách mạng xã hội

d)

Đấu tranh giai cấp

42.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của nhận định: Sự phát triển của các hình thái kinh tế xã hội là một quá trình...

a)

Lịch sử-tự nhiên

b)

Lịch sử-xã hội

c)

Lịch sử-giai cấp

d)

Lịch sử-dân tộc

43.

Tồn tại xã hội bao gồm đầy đủ các yếu tố cơ bản nào dưới đây?

a)

Phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý

b)

Phương thức sản xuất, dân cư

c)

Điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý, dân cư

d)

Phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý, dân cư

44.

Luận điểm "tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội" là sự cụ thể hóa luận điểm nào dưới đây?

a)

Ý thức quyết định vật chất

b)

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập với nhau

c)

Vật chất quyết định ý thức

d)

Ý thức và vật chất cùng quyết định lẫn nhau

45.

Một cách đầy đủ nhất, ý thức xã hội bao gồm những hình thái ý thức xã hội nào?

a)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức

b)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức thẩm
mỹ

c)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức thẩm
mỹ, tôn giáo

d)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức thẩm
mỹ, tôn giáo, khoa học

46.

Từ góc độ về trình độ phản ánh, cấu trúc của ý thức xã hội bao gồm:

a)

Ý thức xã hội thông thường và tâm lý xã hội

b)

Ý thức xã hội thông thường và ý thức lý luận

c)

Ý thức lý luận và hê tư tưởng xã hội

d)

Ý thức lý luận và ý thức các nhân

47.

Từ góc độ nội dung phản ánh, cấu trúc của ý thức xã hội bao gồm các bộ phận nào?

a)

Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng xã hội

b)

Ý thức xã hội thông thường và ý thức cá nhân

c)

Ý thức xã hội thông thường và tâm lý xã hội

d)

Ý thức lý luận và tâm lý xã hội

48.

Mối quan hệ giữa ý thức cá nhân và ý thức xã hội là mối quan hệ giữa:

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Hiện tượng và bản chất

c)

Cái riêng và cái chung

d)

Hình thức và nội dung

49.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, tính độc lập tương đối của ý thức xã hội thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội

c)

Mỗi khi ý thức xã hội biến đổi thì tồn tại xã hội cũng biến đổi theo

d)

Tồn tại xã hội có thể tác động trở lại ý thức xã hội

50.

Điền vào chỗ trống: Ý thức xã hội có thể...tồn tại xã hội

a)

Vượt trước

b)

Hoàn toàn độc lập

c)

Quyết định

d)

Cả a, b, c

51.

Điền vào chỗ trống: Ý thức xã hội có tính...trong sự phát triển

a)

Kế thừa

b)

Duy tâm

c)

Quyết định

d)

Siêu hình

52.

Quan điểm nào sau đây không phải quan điểm duy vật biện chứng?

a)

Ý thức xã hội phản ánh tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển cảu mình

d)

Ý thức xã hội không phản ánh tồn tại xã hội mà là quy luật thần thánh

53.

Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội, điều đó thể hiện:

a)

Tính độc lập tuyệt đối của ý thức xã hội

b)

Tính độc lập tương đối đối của ý thức xã hội

c)

Tính độc lập hoàn toàn của ý thức xã hội

d)

Tính độc lập của ý thức xã hội

54.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, con người là:

a)

Thực thể thống nhất giữa mặt sinh học và mặt xã hội

b)

Một bộ phận của giới tự nhiên

c)

Thực thể xã hội thuần túy

d)

Động vật tiến hóa cao của sinh giới

55.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm thế nào về bản chất con người?

a)

Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa những quan hệ xã hội

b)

Bản chất của con người là tổng hòa các quan hệ xã hội bao gồm cải thiện lẫn ác

c)

Bản chất của con người là tổng hòa các quan hệ kinh tế mang tính lợi ích

d)

Bản tính con người được tổng hóa giữa thiện và ác

56.

Vai trò, vị trí của con người trong xã hội thể hiện:

a)

Con người là chủ thể và là sản phẩm của lịch sử cũng như của chính mình

b)

Con người là sản phẩm của lịch sử

c)

Con người là bộ phận của tự nhiên

d)

Con người là chủ thể của lịch sử

57.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin, chủ thể sáng tạo chân chính ra lịch sử, lực lượng quyết định sự phát triển của lịch sử chính là:

a)

Quần chúng nhân dân

b)

Giai cấp thống trị

c)

Các cá nhân lãnh đạo kiệt xuất

d)

Giai cấp tiến bộ

58.

Một trong ba phát kiến của chủ nghĩa Mác là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Phép biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Triết học