wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết (Đề thi 1)

Total questions: 61

Worksheet time: 15hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Theo quan niệm triết học Mác Lênin, tính thống nhất của thế giới là gì?

a)

A. Tính tồn tại

b)

B. Tính hiện thực

c)

C. Tính khách quan

d)

D. Tính vật chất

2.

Câu 2. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?

a)

A. Tính ngẫu nhiên, chủ quan

b)

B. Tính khách quan, đa dạng

c)

C. Tính khách quan, tính đặc thù, tính đa dạng

d)

D. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

3.

Câu 3. Nguyên nhân của sự phát triển là:

a)

A. Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn

b)

B. Sự phát triển không diễn ra theo quy luật khách quan

c)

C. Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới

d)

D. Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

4.

Câu 7. Tổng hợp những thuộc tính khách quan vốn có của sự vật, nói lên sự vật là cái gì, phân biệt nó với cái khác. Đó là khái niệm nào:

a)

A. Lượng

b)

B. Độ

c)

C. Điểm nút

d)

D. Chất

5.

Câu 8. Vòng khâu của quá trình nhận thức là:

a)

A. Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến hệ thống khái niệm

b)

B. Từ cảm tính đến lý tính, từ lý tính đến hành động

c)

C. Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

d)

D. Từ hành động đến cảm tính, từ cảm tính đến tư duy trừu tượng

6.

Câu 9. Quan điểm nào sau đây đối lập với chủ nghĩa duy vật biện chứng về sự phát triển:

a)

A. Sự phát triển không diễn ra theo quy luật khách quan

b)

B. Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn

c)

C. Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

D. Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới

7.

Câu 10. Quan điểm nào cho rằng bản chất thế giới là Ý niệm, vạn vật trong thế giới, kể cả con người chỉ là hình bóng của Ý niệm:

a)

A. Quan điểm duy tâm khách quan

b)

B. Quan điểm duy tâm chủ quan

c)

C. Quan điểm duy vật biện chứng

d)

D. Quan điểm duy vật siêu hình

8.

Câu 11. Đâu không phải là vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:

a)

A. Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức

b)

B. Thực tiễn là mục đích của nhận thức

c)

C. Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lí

d)

D. Thực tiễn là sự định hướng của nhận thức

9.

Câu 12. Quy luật nào của phép biện chứng duy vật chỉ ra cách thức phát triển của thế giới vật chất:

a)

A. Quy luật nhân quả

b)

B. Quy luật lượng - chất

c)

C. Quy luật mâu thuẫn

d)

D. Quy luật phủ định cái phủ định

10.

Câu 13. Nguyên tắc phương pháp luận được rút ra từ Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến trong triết học Mac Lênin:

a)

A. Quan điểm thống nhất lý luận với thực tiễn

b)

B. Quan điểm toàn diện

c)

C. Quan điểm phát triển

d)

D. Quan điểm khách quan

11.

Câu 14. Hình thức liên kết các khái niệm, phản ánh mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng của thế giới trong ý thức con người, là hình thức nào của nhận thức trong các hình thức dưới đây:

a)

A. Tri giác

b)

B. Suy lý

c)

C. Phán đoán

d)

D. Biểu tượng

12.

Câu 15. Theo quan điểm của triết Mác – Lênin, có thể định nghĩa về vật chất như sau:

a)

A. Vật chất là những chất tạo nên vũ trụ

b)

B. Vật chất là vật thể cụ thể

c)

C. Vật chất là thực tại khách quan

d)

D. Vật chất là nguyên tử

13.

Câu 16. Yếu tố của ý thức thể hiện nguồn động lực bên trong thôi thúc con người vượt qua khó khăn, thử thách gọi là:

a)

A. Tri thức

b)

B. Ý chí

c)

C. Tình cảm

d)

D. Tiềm thức

14.

Câu 17. Thực tiễn đóng vai trò gì với nhận thức:

a)

A. Cơ sở, động lực, mục đích

b)

B. Sáng tạo, xây dựng

c)

C. Định hướng, quyết định

d)

D. Quan trọng, chỉ đường

15.

Câu 18. Khuynh hưởng của sự phát triển là:

a)

A. Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới

b)

B. Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn

c)

C. Sự phát triển không diễn ra theo quy luật khách quan

d)

D. Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

16.

Câu 19. Sự tri giác và đối tượng tạo thành hình ảnh bên trong đầu óc con người phản ánh đối tượng như

một chính thể thống nhất là hình thức nào của nhận thức trong các hình thức dưới đây?

a)

A. Tri giác

b)

B. Biểu tượng

c)

C. Suy lí

d)

D. Phán đoán

17.

Câu 20. Nguyên tắc phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trong triết học Mac Lênin là?

a)

A. Quan điểm khách quan tiêu

b)

B. Quan điểm phát triển

c)

C. Quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

D. Quan điểm toàn diện

18.

Câu 21. Quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử cụ thể và quan điểm phát triển được rút ra từ:

a)

A. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

B. Mối quan hệ giữa nhận thức và thực tiễn

c)

C. Các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật

d)

D. Hai nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật

19.

Câu 22. Khái niệm dùng để chỉ biện chứng của bản thân thế giới tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con

người là:

a)

A. Biện chứng xã hội

b)

B. Biện chứng tự nhiên

c)

C. Biện chứng khách quan

d)

D. Biện chứng chủ quan

20.

Câu 23: Nội dung cơ bản của mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức

a)

A. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông

qua hoạt động của con người

b)

B. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

c)

C. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, ý thức không thể tác động trở lại vật chất

d)

D. Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất

21.

Câu 24. Vận động là:

a)

A. Mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật hiện tượng trong không gian và thời gian

b)

B. Sự chuyển hoá từ trạng thái này sang trạng thái khác của sự vật hiện tượng

c)

C. Sự chuyển động của các vật thể trong không gian

d)

D. Sự thay đổi vị trí của các sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian

22.

Câu 25. Hai mặt đối lập bài trừ, triệt tiêu lẫn nhau, triết học gọi là:

a)

A. Sự tương đồng của các mặt đối lập

b)

B. Sự thống nhất của hai mặt đối lập

c)

C. Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

d)

D. Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập

23.

Câu 26. Giới hạn từ 0 độ C đến 100 độ C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất:

a)

A. Chất

b)

B. Độ

c)

C. Lượng

d)

D. Bước nhảy

24.

Câu 27. Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của việc không tạo điều kiện cho cái mới tích cực phát triển là do

không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật:

a)

A. Quy luật lượng - chất

b)

B. Quy luật mâu thuẫn

c)

C. Quy luật tự nhiên

d)

D. Quy luật phủ định của phủ định

25.

Câu 28. Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của không xác định đúng mặt đối lập cơ bản của đối tượng, không

có phương pháp phù hợp tạo động lực phát triển cho đối tượng là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật:

a)

A. Quy luật tự nhiên

b)

B. Quy luật mâu thuẫn

c)

C. Quy luật lượng - chất

d)

D. Quy luật phủ định của phủ định

26.

Câu 29. Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100 độ C được gọi là gì trong quy luật lượng — chất?

a)

A. Chuyển hoá

b)

B. Độ

c)

C. Tịnh tiến

d)

D. Bước nhảy

27.

Câu 30. Tính quy định nói lên sự vật là nó chứ không phải cái khác trong một mối quan hệ nhất định, gọi là gì:

a)

A. Bước nhảy

b)

B. Lượng

c)

C. Chất

d)

D. Độ

28.

Câu 31. Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền để tồn tại cho nhau, triết học gọi là:

a)

A. Sự thống nhất của hai mặt đối lập

b)

B. Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

c)

C. Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập

d)

D. Sự tương đồng của các mặt đối lập

29.

Câu 32. Cơ sở lý luận của quan điểm lịch sử - cụ thể là nguyên lý nào:

a)

A. Nguyên lý về tính đa dạng, phong phú của thế giới vật chất

b)

B. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

c)

C. Nguyên lý về sự phát triển

d)

D. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

30.

Câu 33. Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của việc không kế thừa những yếu tố tích cực, tiến bộ của cái cũ

là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật:

a)

A. Quy luật lượng - chất

b)

B. Quy luật phủ định của phủ định

c)

C. Quy luật tự nhiên

d)

D. Quy luật mâu thuẫn

31.

Câu 34. Cơ sở lý luận của quan điểm khách quan là gì:

a)

A. Nguyên lí về mối liên hệ phổ biến

b)

B. Lý luận về quan hệ biện chứng giữa nhận thức và thực tiễn

c)

C. Nguyên lý về sự phát triển

d)

D. Lý luận về mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức

32.

Câu 35. Tính quy định nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì:

a)

A. Chất

b)

B. Lượng

c)

C. Điểm nút

d)

D. Độ

33.

Câu 36. Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của nôn nóng, tả khuynh là do không tôn trọng quy luật nào của

phép biện chứng duy vật:

a)

A. Quy luật mâu thuẫn

b)

B. Quy luật tự nhiên

c)

C. Quy luật phủ định của phủ định

d)

D. Quy luật lượng – chất

34.

Câu 37. Hai mặt đối lập còn tồn tại những yếu tố giống nhau, triết học gọi là:

a)

A. Sự tương đồng của các mặt đối lập

b)

B. Sự thống nhất của hai mặt đối lập

c)

C. Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập

d)

D. Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

35.

Câu 38. Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là nguyên lý nào:

a)

A. Nguyên lý về tính đa dạng, phong phú của thế giới vật chất

b)

B. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

c)

C. Nguyên lý về sự phát triển

d)

D. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

36.

Câu 39. Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của trì trệ bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện

chứng duy vật:

a)

A. Quy luật lượng - chất

b)

B. Quy luật mâu thuẫn

c)

C. Quy luật xã hội

d)

D. Quy luật phủ định của phủ định

37.

Câu 40. Cơ sở lý luận của quan điểm thống nhất lý luận và thực tiễn là gì?

a)

A. Nguyên lý về mối liên hệ phố biến

b)

B. Lý luận về quan hệ biện chứng giữa nhận thức và thực tiễn

c)

C. Nguyên lý về sự phát triển

d)

D. Lý luận về mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức

38.

Câu 41. Lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố:

a)

A. Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, phương tiện lao động và đối tượng lao động

b)

B. Tư liệu sản xuất, công cụ lao động và người lao động

c)

C. Tư liệu sản xuất và người lao động

d)

D. Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động và phương tiện lao động

39.

Câu 42. Nguyên nhân cơ bản gây ra mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp trong xã hội:

a)

A. Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống

b)

B. Sự khác nhau về tài sản giữa người giàu và người nghèo

c)

C. Sự khác nhau về địa vị trong thang bậc của trật tự xã hội

d)

D. Sự đối lập về lợi ích cơ bản — lợi ích kinh tế

40.

Câu 43. Các nhân tố cơ bản của quá trình sản xuất là:

a)

A. Người lao động và môi trường lao động

b)

B. Công cụ lao động và đối tượng lao động

c)

C. Tư liệu sản xuất và người lao động

d)

D. Tư liệu lao động và người lao động

41.

Câu 44. Yếu tố mang tính cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là:

a)

A. Tư liệu lao động

b)

B. Phương tiện lao động

c)

C. Người lao động

d)

D. Công cụ lao động

42.

Câu 45. Về cấu trúc, hình thái kinh tế - xã hội bao gồm những bộ phận:

a)

A. Các quan hệ sản xuất của xã hội

b)

B. Giai cấp cơ bản và giai cấp không cơ bản

c)

C. Nhà nước, chính đảng, đoàn thể

d)

D. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

43.

Câu 47. Yếu tố nào quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người là:

a)

A. Vị trí địa lý của mỗi dân tộc

b)

B. Điều kiện dân số

c)

C. Phương thức sản xuất

d)

D. Điều kiện môi trường

44.

Câu 48. Hai mặt cơ bản của phương thức sản xuất là :

a)

A. Mặt vật chất và mặt tinh thần

b)

B. Mặt tự nhiên và mặt xã hội

c)

C. Mặt vật chất và mặt ý thức

d)

D. Mặt kỹ thuật và mặt xã hội

45.

Câu 49. Sản xuất bao gồm các hình thức:

a)

A. Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người

b)

B. Sản xuất vật chất, sản xuất văn hóa và sản xuất môi trường sinh thái

c)

C. Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần và sản xuất của cái

d)

D. Sản xuất của cái ; sản xuất ra tư liệu sản xuất và sản xuất ra vật phẩm tiêu dùng

46.

Câu 50. Trong mối quan hệ biến chứng giữa cơ sở hạ tầng (CSHT) và kiến trúc thượng tăng (KTTT) thì:

a)

A. CSHT quyết định KTTT

b)

B. Tuỳ thuộc vào thời đại kinh tế cụ thể mà xác định CSHT quyết định KTTT, hay KTTT quyết định CSHT

c)

C. Không cái nào quyết định cái nào

d)

D. KTTT quyết định CSHT

47.

Câu 51. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến cách mạng xã hội là:

a)

A. Mâu thuẫn giữa giai cấp cách mạng và giai cấp phản cách mạng

b)

B. Mâu thuẫn giữa nhân dân nghèo khổ với giới quan chức giàu có

c)

C. Mâu thuẫn về quan điểm chính trị giữa những lực lượng xã hội khác nhau

d)

D. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

48.

Câu 52. Theo C-Mác: Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là:

a)

A. Tổng hòa các mặt thiện và ác

b)

B. Tổng hòa các yếu tố tự nhiên và xã hội

c)

C. Tổng hòa những quan hệ xã hội

d)

D. Tổng hòa các tính chất di truyền và rèn luyện

49.

Câu 53. Những phẩm chất cơ bản mà người lãnh tụ của quần chúng nhân dân cần có là:

a)

A. Trí tuệ thông minh, sáng suốt ; Được quần chúng tín nhiệm, bầu lên; Phẩm chất đạo đức hiền lành, trung thực .

b)

B. Trí tuệ nhìn xa, trông rộng. Năng lực chuyên môn vững vàng; Phẩm chất thẳng thần, trung thực

c)

C. Trí tuệ năng động, sáng tạo; Thương yêu quần chúng, nhân dân; Phẩm chất trong sáng, hòa đồng với giai cấp và dân tộc vị

d)

D. Trí tuệ uyên bác vượt trội ; Năng lực tổ chức, tập hợp quần chúng . Phẩm chất đạo đức, ý chỉ phục vụ

nhân dân

50.

Câu 54. Tuyệt đối hóa vai trò của cá nhân, lãnh tụ sẽ dẫn đến:

a)

A. Tệ sùng bái cá nhân, làm hạn chế tính năng động, sáng tạo của quần chúng

b)

B. Nhận thức đúng về vai trò của lãnh tụ

c)

C. Tăng thêm sức mạnh cho phong trào cách mạng

d)

D. Tệ coi thưởng lãnh tụ, làm cho phong trào quần chúng không có sự đoàn kết, nhất trí

51.

Câu 55. Vai trò của cách mạng xã hội là:

a)

A. Phương thức, động lực của phát triển xã hội, tạo nên các nấc thang của tiến bộ lịch sử nhân loại

b)

B. Hình thức, xu hướng của phát triển xã hội, tạo nên các điều kiện hình thành tiến bộ lịch sử nhân

c)

C. Xu thế và cơ sở của phát triển xã hội, tạo nên các tiên đề của tiến bộ lịch sử nhân loại

d)

D. Con đường, biện pháp của phát triển xã hội, tạo nên các cột mốc ghi dấu tiến bộ của lịch sử nhân loại

52.

Câu 56. Nét khác biệt cơ bản nhất của nhà nước vô sản (NNVS) so với các nhà nước trước đó là:

a)

A. NNVS chỉ chăm lo đến đời sống kinh tế tế quyền lực chính trị mà không quan tâm đời sống tính thần của xã hội

b)

B. NNVS không củng cố sự thống trị về chính trị, mà chỉ lo xây dựng kinh tế nhằm tăng năng xuất lao động xã hội

c)

C. NNVS không chỉ bảo vệ lợi ích của người lao động mà còn bảo vệ lợi ích hợp pháp của cả giai cấp khác

trong xã hội

d)

D. NNVS chỉ bảo vệ quyền lợi của người lao động.

53.

Câu 57. Cách mạng xã hội là:

a)

A. Là sự thay đổi chủ yếu về chất, từ hình thái kinh tế - xã hội cũ, lên hình thái kinh tế - xã hội mới, Là thời cơ, bước ngoặt giải quyết mâu thuẫn và lợi ích giai cấp

b)

B. Là sự thay đổi thật sự về chất, từ hình thái kinh tế - xã hội thấp lên hình thái kinh tế - xã hội cao; Là thời điểm quyết định giải quyết mẫu thuẫn và đối kháng giai cấp

c)

C. Là sự thay đổi to lớn về chất, từ hình thái kinh tế - xã hội này, sang hình thái kinh tế - xã hội khác ; Là bước tiến quyết định trong giải quyết mâu thuẫn, đối kháng giai cấp

d)

D. Sự thay đổi căn bản về chất, từ hình thái thái tế - xã hội này, lên hình thái kinh tế - xã hội cao hơn; Là đỉnh cao, điểm nút giải quyết mâu thuẫn, đối kháng giai cấp

54.

Câu 58. Vai trò của quần chúng nhân dân trong lịch sử:

a)

A. Là chủ thể của các cuộc cách mạng xã hội, đưa xã hội phát triển

b)

B. Là chủ thể sáng tạo chân chính ra lịch sử, quyết định sự phát triển của lịch sử

c)

C. Là chủ thể đấu tranh giai cấp, là động lực phát triển của lịch sử

d)

D. Là chủ thể sáng tạo ra của cải vật chất cho xã hội tồn tại, phát triển

55.

Câu 59. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, con người là:

a)

A. Một loài động vật bậc cao có lý trí

b)

B. Một bộ phận của giới tự nhiên biết sản xuất vật chất.

c)

C. Một thực thể tự nhiên mang đặc tính xã hội

d)

D Một thực thể tự nhiên thoát khỏi loài động vật

56.

Câu 60. Con người sẽ bộc lộ được bản chất xã hội của mình khi:

a)

A. Khi hoạt tách rồi quan hệ xã hội.

b)

B. Khi thoát ly khỏi điều kiện lịch sử nhất định

c)

C. Khi tồn tại trong các quan hệ xã hội

d)

D. Khi tồn tại trong các quan hệ của tự nhiên

57.

Câu 61. Thành tựu to lớn mà một cuộc cách mạng xã hội mang lại là:

a)

A. Xóa bỏ quan hệ sản xuất cũ, thiết lập quan hệ sản xuất mới phù hợp với sự phát triển của lực lượng sản

xuất

b)

B. Xóa bỏ chế độ người bóc lột người

c)

C. Đưa nhân dân lao động lên nằm chính quyền

d)

D. Buộc giai cấp thống trị phải có những cải cách tiến bộ

58.

Câu 62. Quần chúng nhân dân là:

a)

A. Chỉ những bộ phận nghèo khó, thất học trong xã hội

b)

B. Chỉ những người thuộc giai cấp bị trị và tầng lớp trí thức

c)

C. Tất cả các giai cấp, tầng lớp trong một xã hội

d)

D. Là những người sản xuất ra của chi vật chất, những bộ phận dân cư chống lại giai cấp thống trị, những

bộ phận thúc đầy sự tiến bộ xã hội

59.

Câu 63. Vai trò cá nhân người lãnh đạo của quần chúng nhân dân là:

a)

A. Có ý nghĩa quyết định toàn bộ lịch sử tiến hóa nhân loại, làm nên thắng lợi của các cuộc cách mạng xã hội

b)

B. Có ý nghĩa thúc đẩy tiến bộ lịch sử, văn minh minh loại trong mọi thời đại

c)

C. Có ý nghĩa quyết định trực tiếp trực đến toàn bộ lịch sử tiến hóa nhân loại, làm nên các thời đại văn mình trong lịch sử

d)

D. Có ý nghĩa quyết định trực tiếp đến thành công hay thất bại bại các phong trào cách mạng trong từng hoàn

cảnh cụ thể

60.

Câu 64. Các cá nhân không hòa tan với nhau trong tập thể là do:

a)

A. Do có nhân cách khác nhau.

b)

B. Do có hoàn cảnh khác nhau

c)

C. Do có nhu cầu khác nhau

d)

D. Do có lợi ích và mục đích khác nhau

61.

Câu 65. Cách mạng vô sản là một cuộc cách mạng xã hội mới về chất, vì:

a)

A. Vì nó sẽ xóa bỏ hoàn toàn chế độ người bóc lột người

b)

B. Vì nó lôi kéo được đông đảo quần chúng cần lao tham gia giành chính quyền

c)

C. Vì nó sử dụng bạo lực cách mạng để giành lấy chính quyền

d)

D. Vì nó do giai vô sản lãnh đạo