Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCHK2 TIN HỌC

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Trong Python, kiểu giá trị mặc định nhận được khi nhập từ bàn phím là gì?

a)

Kiểu số nguyên

b)

Kiểu số thực

c)

Kiểu xâu kí tự

d)

Kiểu logic

2.

Để chuyển đổi giá trị nhập vào sang số nguyên gán cho biến x ta dùng lệnh nào?

a)

x = int(input())

b)

x = input()

c)

x = float(input())

d)

x = bool(input())

3.

Để chuyển đổi giá trị nhập vào sang số thực gán cho biến x ta dùng lệnh nào?

a)

x = int(input())

b)

x = float(input())

c)

x = input()

d)

x = bool(input())

4.

Trong Python, kiểu dữ liệu số nguyên là:

a)

int

b)

float

c)

real

d)

bool

5.

Trong Python, kiểu dữ liệu số thực là:

a)

str

b)

real

c)

float

d)

int

6.

Kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?

x = 9

y = 5

print(x%y)

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

7.

Kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?

print(Chúc em thi tốt)

a)

Chúc em thi tốt

b)

‘Chúc em thi tốt’

c)

Chuc em thi tot

d)

Báo lỗi

8.

Kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?

x = 9

y = 5

print(x//y)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?

a=5

b=2

print(a**b)

a)

10

b)

25

c)

32

d)

0

10.

Kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?

a = 10

print(a*a)

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

11.

Kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?

x=1

y=2

print(‘x+y’)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

‘x+y’

12.

Khi lưu chương trình Python ta được file có phần mở rộng là gì?

a)

.pt

b)

.py

c)

.doc

d)

.xls

13.

Trong Python, nếu viết nhiều lệnh trên cùng 1 dòng thì các lệnh cách nhau bởi:

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu chấm phẩy

c)

Dấu /

d)

Dấu \

14.

Trong Python, kí hiệu nào dùng để bắt đầu viết chú thích?

a)

( )

b)

#

c)

{ }

d)

=

15.

Trong NNLT Python, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tên là một dãy liên tiếp có số kí tự tùy ý

b)

Tên phân biệt chữ hoa và chữ thường

c)

Hằng xâu đặt trong cặp dấu nháy đơn hoặc nháy kép, ví dụ “python” hoặc ‘python’

d)

Tên không phân biệt chữ hoa và chữ thường

16.

Để khai báo thư viện ta sử dụng từ khóa nào?

a)

uses

b)

import

c)

include

d)

attach

17.

Trong NNLT Python, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Câu lệnh trong Python không có ký hiệu kết thúc câu lệnh, mỗi câu lệnh viết trên một dòng, nếu câu lệnh dài, dùng dấu sổ phải (\) để ngắt.

b)

Các biến không cần khai báo, gán cho biến giá trị kiểu nào thì biến sẽ có kiểu đó

c)

Kiểu dữ liệu của biến có thể thay đổi

d)

Để bắt đầu và kết thúc chương trình Python ta sử dụng Begin…End.

18.

Trong NNLT Python, phép toán chia lấy phần nguyên là:

a)

div

b)

mod

c)

//

d)

%

19.

Trong NNLT Python, phép toán chia lấy phần dư là:

a)

div

b)

mod

c)

/

d)

%

20.

Trong NNLT Python, biểu thức 1+x3 được viết là:

a)

1+x**3

b)

1+x^3

c)

1+x*3

d)

1+x^^3

21.

Trong NNLT Python, so sánh bằng và khác được viết như thế nào ?

a)

== (bằng), = !(khác)

b)

= (bằng), = !(khác)

c)

== (bằng), <>(khác)

d)

= (bằng), <>(khác)

22.

Trong NNLT Python, kết quả của biến x sau khi thực hiện câu lệnh x=math.sqrt(20//5)?

a)

4

b)

0

c)

16

d)

2

23.

Trong NNLT Python, hãy chọn biểu diễn hằng trong các biểu diễn dưới đây

a)

_Python

b)

9A2

c)

‘Python’

d)

B2@c3

24.

Biểu thức trong Python math.sqrt(x+ math.sqrt (x)) là biểu thức nào sau đây trong toán học?

a)

x + x + x\sqrt[]{x\ +\ \sqrt[]{x\ +\ x}}

b)

x + x\sqrt[]{x}\ +\ \sqrt[]{x}

c)

x + x\sqrt[]{x}\ +\ x

d)

x + x\sqrt[]{x\ +\ \sqrt[]{x}}

25.

Trong NNLT Python, những tên biến nào sau đây là hợp lệ?

a)

Delta, x1, tinh tong

b)

KETQUA, Tong2so, chuvi

c)

2x , Chu_vi , DT2

d)

x1, x*x, tong2so

26.

Trong NNLT Python, để gán cho biến x giá trị là 1, câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

1=x

b)

x=1

c)

x:=1

d)

1=:x

27.

Trong NNLT Python, cho đoạn chương trình sau:

a=1

b=2

a,b=b,a

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của a và b là:

a)

a=1, b=2

b)

a=2, b=1

c)

a=1, b=1

d)

a=2, b=2

28.

Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là

a)

if <điều kiện> : <câu lệnh >

b)

IF <điều kiện> : <câu lệnh >

c)

if <điều kiện> then <câu lệnh >;

d)

IF <điều kiện> THEN <câu lệnh >;

29.

Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là:

a)

if <điều kiện> : else: <câu lệnh 2>

b)

if <điều kiện> : <câu lệnh 1>

else: <câu lệnh 2>

c)

IF <điều kiện> : ELSE: <câu lệnh 2>

d)

IF <điều kiện> : <câu lệnh 1>

ELSE: <câu lệnh 2>

30.

Trong NNLT Python, câu lệnh sau cho kết quả trên màn hình là gì?

if 1<2 and 1>3: print(‘false’)

else: print(‘true’)

a)

TRUE

b)

true

c)

FALSE

d)

false

31.

Trong NNLT Python để kiểm tra số tự nhiên n khác 0 là số chẵn hay lẻ, câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

if n//2==1: print(‘so chan’)

else: print(‘so le’)

b)

if n//2==0: print(‘so chan’)

else: print(‘so le’)

c)

if n%2==0: print(‘so chan’)

else: print(‘so le’)

d)

if n%2==1: print(‘so chan’)

else: print(‘so le’)

32.

Trong NNLT Python, cho đoạn chương trình sau:

a=b=1

c,d=1,2

print(a+b+c+d)

Kết quả trên màn hình là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Trong NNLT Python, để nhập 1 số nguyên từ bàn phím cho biến n, ta chọn câu lệnh nào?

a)

input(‘Nhập số nguyên n: ‘,n)

b)

n=int(input(‘Nhập số nguyên n: ‘))

c)

n=int(‘Nhập số nguyên n: ‘)

d)

n:=int(input(‘Nhập số nguyên n: ‘))

34.

Trong NNLT Python, biểu thức sau cho kết quả bằng bao nhiêu?

2**3+4//2-3%2

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

35.

Trong NNLT Python, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ?

a)

5*a + 7*b + 8*c;

b)

5a + 7b + 8c;

c)

{a + b}*c;

d)

a*b(a+b);

36.

Trong NNLT Python, để đưa kết quả ra màn hình ta sử dụng thủ tục nào?

a)

printf(<Danh sách kết quả ra>)

b)

print(<Danh sách kết quả ra>)

c)

Input(<Danh sách kết quả ra>)

d)

Print(<Danh sách kết quả ra>)

37.

Cho câu lệnh: x=int(input(‘Nhập x:’))

Viết câu lệnh điều kiện với yêu cầu sau: Nếu x nằm trong khoảng (0;10) thì in ra màn hình TRUE?

a)

If x>0 or x<10: print(‘TRUE’)

b)

if x>0 and x<10: print(‘TRUE’)

c)

If (x>0) and (x<10): print(‘TRUE’)

d)

if x>0 or x<10: print(‘TRUE’)

38.

Cho câu lệnh: x=int(input(‘Nhập x:’))

Viết câu lệnh điều kiện với yêu cầu sau: Nếu x nằm trong đoạn [0;10] thì in ra màn hình TRUE, ngược lại in ra FALSE?

a)

if (x>=0) and (x<=10): print(‘TRUE’)

else: print(‘FALSE’)

b)

if x>=0 and x<=10 print(‘TRUE’)

else print(‘FALSE’)

c)

if (x>0) and (x<10): print(‘TRUE’)

else: print(‘FALSE’)

d)

if (x>=0) or (x<=10): print(‘TRUE’)

else: print(‘FALSE’)

39.

Đoạn lệnh dưới đây cho kết quả in ra màn hình là gì?

a,b=1,2

if a>b:print(a)

else: print(b)

a)

1

b)

2

c)

true

d)

false

40.

Đoạn lệnh dưới đây cho kết quả in ra màn hình là gì?

a,b=5,10

if a>b: a=a-b

else: b=b-a

print(a+b)

a)

5

b)

10

c)

15

d)

0

41.

Trong NNLT Python, câu lệnh nào sau đây đúng khi in ra màn hình các số tự nhiên từ 0..10 trên 1 dòng?

a)

for i in range(0,10,1): print(i,end= “”)

b)

for i in range(11): print(i,end= “”)

c)

for i in range(0,10): print(i,end= “”)

d)

for i in range(10): print(i,end= “”)

42.

Câu lệnh sau cho kết quả là gì?

for i in range(5): print(i,end= “”)

a)

1234

b)

12345

c)

01234

d)

012345

43.

Câu lệnh sau cho kết quả là gì?

for i in range(10):

if i%2==1: print(i,end= “”)

a)

02468

b)

13579

c)

246810

d)

1357

44.

Chọn phát biểu Đúng?

a)

Lệnh lặp while thường được gọi là lệnh lặp với số lần không biết trước

b)

Lệnh lặp for thường được gọi là lệnh lặp với số không lần biết trước.

c)

Số lần lặp trong lệnh while được xác định bằng hàm range.

d)

Số lần lặp trong lệnh for được xác định bằng biểu thức điều kiện.

45.

Cho biết giá trị cuối cùng của x là bao nhiêu khi thực hiện xong đoạn lệnh sau:

x = 1

n = 3

while x < n :

print(‘python’)

x = x + 1

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

46.

Cho biết giá trị cuối cùng của s là bao nhiêu sau khi thực hiện xong đoạn lệnh sau:

s = 0

i = 1

while i <= 6:

s = s + i

i = i + 2

a)

6

b)

11

c)

9

d)

0

47.

Chọn phát biểu đúng khi nói về kiểu list trong Python?

a)

Dữ liệu kiểu list là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

b)

Dữ liệu kiểu list là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu kiểu list là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

d)

Dữ liệu kiểu list là tập hợp các phần tử không có thứ và mỗi phần tử có thể có kiểu dữ liệu khác nhau.

48.

Để khởi tạo danh sách x là một danh sách rỗng ta viết:

a)

x=‘’

b)

x=[]

c)

x=[0]

d)

x=“”

49.

Cho danh sách a gồm các phần tử [3,4,5]. Khi đó len(a) có giá trị là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Cho mảng a=[0,2,4,6]. Phần tử a[1] có giá trị là bao nhiêu?

a)

0

b)

2

c)

4

d)

6

51.

Kết quả in trên màn hình là gì?

A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]

print(6 in A, 'a' in A, sep = ',')

a)

True, False.

b)

True, False.

c)

False, True

d)

False, False.

52.

Cho đoạn chương trình:

a=[2,4,6]

for i in a:

print(2*i)

Trên màn hình sẽ có các giá trị:

a)

2 4 6

b)

4 6 8

c)

4 6 12

d)

4 8 12

53.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]

for k in A:

print(k, end = " ")

a)

1 2 3 4 5 6

b)

1 2 3 4 5 6 5

c)

1 2 3 4 5

d)

2 3 4 5 6 5.

54.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.

b)

Lệnh remove() có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước xuất hiện lần đầu trong list.

c)

Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.

d)

Lệnh clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.

55.

Phát biểu nào sau đây là Đúng?

a)

Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.

b)

Lệnh remove(value) trả về giá trị False nếu value không có trong danh sách.

c)

Lệnh remove(value) sẽ báo lỗi nếu value không có trong danh sách.

d)

Lệnh remove(value) có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.

56.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng lệnh nào?

a)

append

b)

pop

c)

clear

d)

remove

57.

Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh nào?

a)

del(2)

b)

del a[2]

c)

del a

d)

remove(2)

58.

Chọn câu lệnh đúng để xoá hết các phần tử trong danh sách Y?

a)

Y.append()

b)

Y.pop()

c)

Y.clear()

d)

Y.remove()

59.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, kết quả in trên màn hình như thế nào?

A = [1, 2, 3, 4, 5]

A. remove(2)

print(A)

a)

[1, 2, 3, 4]

b)

[2, 3, 4, 5]

c)

[1, 2, 4, 5]

d)

[1, 3, 4, 5]

60.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, kết quả in trên màn hình như thế nào?

A = [10, 20, 30, 3, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]

A. remove(3)

print(A)

a)

[10, 20, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]

b)

[10, 20, 30, 3, 20, 30, 20, 6, 2, 8, 9]

c)

[10, 20, 3, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]

d)

[3, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]