WorksheetsUnit 11 Grade 6 ( No 3)
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
charity
biến mất
từ thiện
cái ghế
pollution
bị ô nhiễm
sự ô nhiễm
sự nhiễm độc
recycle
đạp xe
xe đạp
tái chế
reduce
giảm
tăng
tiêu hủy
Be in need
Cần
Từ thiện
Đồ đựng
Thực hiện khảo sát
Environment (n)
Môi trường
Trao đổi
Hội chợ
Sống xanh (thân thiện với môi trường)
Go green
Môi trường
Trao đổi
Hội chợ
Sống xanh (thân thiện với môi trường)
Pick up (v)
Thay cho
Nhặt rác, đón
Chủ tịch
Tái chế
Recycle (v)
Thay cho
Nhặt rác, đón
Chủ tịch
Tái chế
Recycling bin
Thùng đựng rác tái chế
Giảm
Tái sử dụng
Có thể dùng lại
Reuse (v)
Thùng đựng rác tái chế
Giảm
Tái sử dụng
Có thể dùng lại
Reduce (v)
Thùng đựng rác tái chế
Giảm
Tái sử dụng
Có thể dùng lại
Reusable (adj)
Thùng đựng rác tái chế
Giảm
Tái sử dụng
Có thể dùng lại
Rubbish (n)
Rác
Mẹo, cách
Gói, bọc
Tái sử dụng
Invite có nghĩa là gì?
Mời
Khen
Tái chế
Đâu là "Tự nhiên" trong tiếng anh?
Pollute
Recycle
Natural
Invite
Đâu là danh từ "Sự ô nhiễm"?
Pollution
Pollute
Tái sử dụng trong tiếng anh là gì?
Reduce
Recycle
Reuse
Refillable là gì?
Có thể làm đầy lại
Có thể tái sử dụng
Trao đổi trong tiếng anh là gì?
Wrap
Swap
Map
Snap
tự nhiên -> English?
natural
nattural
naturall
natual
làm ô nhiễm -> English?
pollute
polute
pollutte
polutte
sự ô nhiễm -> English?
pollution
pollutional
polution
pollutionize
Ô nhiễm không khí trong tiếng anh là gì?
Soil Pollution
Water Pollution
Air Pollution
Noise Pollution
Environment có nghĩa là gì?
Điện
Năng lượng
Ảnh hưởng
Môi trường
Energy là gì?
Năng lượng
Ảnh hưởng
what is this
recycling bin
reusing bin
trash can
blue water bin
What is the adjective of "reuse"?
reusing
reusation
reusable
reusability
What are these?
container
plastic container
glass container
plastic containers
What does this mean?
repaint
recycle
rubbish
wrap
Environment có nghĩa là gì?
Điện
Năng lượng
Ảnh hưởng
Môi trường
cut down the trees
trồng cây
chặt cây
tưới nước cho cây
To reuse something is to __________.
use it again
throw it away and buy a new one
use less of it
never use it again
What is the adjective of "reuse"?
reusing
reusation
reusable
reusability
What does this mean?
repaint
recycle
rubbish
wrap
Sống lành mạnh là gì?
Green
Be green
Reusable là gì?
Không thể tái chế
Có thể tái chế
Thích thì tái chế, không thích thì thôi
plastic bottle là gì?
chai nhựa
chai thuỷ tinh
recycling bin là gì?
Thùng rác không tái chế
Thùng dựng rác tái chế
Khum bít :)))))))
Check-out là gì
Lối ra
Nơi làm thủ tục ra ngoài
Siêu thị là gì?
Supermarket
Suppermarket
Market
Đâu là "Soil Pollution"?
Charity có nghĩa là gì?
Chăm chỉ
Từ thiện
Hào phóng
Cuộc khảo sát
reusable shopping (a)
Sống lành mạnh là gì?
Green
Be green
lượm rác
plant trees and flowers
cycle
use reusable shopping bag
pick up rubbish
dùng túi tái sử dụng
plant trees and flowers
cycle
use reusable shopping bag
pick up rubbish
trồng cây và hoa
plant trees and flowers
cycle
use reusable shopping bag
pick up rubbish
đạp xe đạp
plant trees and flowers
cycle
use reusable shopping bag
pick up rubbish
Be in need
Cần
Từ thiện
Đồ đựng
Thực hiện khảo sát
Charity (n)
Cần
Từ thiện
Đồ đựng
Thực hiện khảo sát
Container (n)
Cần
Từ thiện
Đồ đựng
Thực hiện khảo sát
Do a survey
Cần
Từ thiện
Đồ đựng
Thực hiện khảo sát
Environment (n)
Môi trường
Trao đổi
Hội chợ
Sống xanh (thân thiện với môi trường)
Exchange (v)
Môi trường
Trao đổi
Hội chợ
Sống xanh (thân thiện với môi trường)
Fair (n)
Môi trường
Trao đổi
Hội chợ
Sống xanh (thân thiện với môi trường)
Go green
Môi trường
Trao đổi
Hội chợ
Sống xanh (thân thiện với môi trường)
Instead of
Thay cho
Nhặt rác, đón
Chủ tịch
Tái chế
Pick up (v)
Thay cho
Nhặt rác, đón
Chủ tịch
Tái chế
President (n)
Thay cho
Nhặt rác, đón
Chủ tịch
Tái chế
Recycle (v)
Thay cho
Nhặt rác, đón
Chủ tịch
Tái chế
Recycling bin
Thùng đựng rác tái chế
Giảm
Tái sử dụng
Có thể dùng lại
Reduce (v)
Thùng đựng rác tái chế
Giảm
Tái sử dụng
Có thể dùng lại
Reuse (v)
Thùng đựng rác tái chế
Giảm
Tái sử dụng
Có thể dùng lại
Reusable (adj)
Thùng đựng rác tái chế
Giảm
Tái sử dụng
Có thể dùng lại
Rubbish (n)
Rác
Mẹo, cách
Gói, bọc
Tái sử dụng
Tip (n)
Rác
Mẹo, cách
Gói, bọc
Tái sử dụng
Wrap (v)
Rác
Mẹo, cách
Gói, bọc
Tái sử dụng
