wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11-HK2

Total questions: 63

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Các trường là khoá ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường … của một bảng khác. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

khoá chính

b)

khoá ngoài

c)

khoá chống trùng lặp 

d)

dữ liệu

2.

Để khai báo khoá chống trùng lặp, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn PRIMARY.

b)

Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn KEY.

c)

Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn UNIQUE.

d)

Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Add to index, chọn PRIMARY.

3.

Để tạo khoá ngoài idNhacsi, có các bước như sau:

Chọn Thêm mới;2. Chọn thẻ Foreign keys;
 3. Nháy chuột vào ô phía dưới Columns và chọn trường khoá ngoài là idNhacsi rồi chọn OK;
 4. Nháy chuột vào ô phía dưới Reference table và chọn bảng tham chiếu là nhacsi rồi chọn OK;
 5. Nháy chuột vào ô phía dưới Foreign columns và chọn trường tham chiếu cho bảng nhacsi là idNhacsi rồi chọn OK;
 6. Chọn Lưu.
Sắp xếp lại các bước để có cách thực hiện đúng.

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6

b)

3, 1, 2, 4, 5, 6

c)

2, 1, 3, 4, 5, 6

d)

3, 2, 1, 4, 5, 6

4.

Khi nào thì dùng AUTO_INCREMENT?

a)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu FLOAT.

b)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu VARCHAR.

c)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu CHAR.

d)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu INT.

5.

Khi nào thì dùng đến thẻ Foreign keys?

a)

Khi các thao tác liên quan đến khoá chính. 

b)

Khi các thao tác liên quan đến khoá ngoài

c)

Khi các thao tác liên quan đến khoá không trùng lặp

d)

Khi các thao tác liên quan đến dữ liệu

6.

Để khai báo bảng BANNHAC với các trường idBannhac, tenBannhac ta thực hiện

a)

Chọn thẻ Tạo mới, chọn Bảng. Nhập tên: BANNHAC, chọn Thêm mới để thêm trường dữ liệu

b)

Chọn thẻ Tạo mới, nhập tên: BANNHAC, chọn Thêm mới để thêm trường dữ liệu.

c)

Chọn thẻ Tạo mới, chon Column nhập tên: BANNHAC, chọn Thêm mới để thêm trường dữ liệu.

d)

Nhập tên: BANNHAC, chọn Thêm mới để thêm trường dữ liệu sau đó chọn Tạo mới.

7.

Khai báo khóa chính idBannhac ta thực hiện:

a)

Nháy nút phải chuột vào ô idBannhac chọn Create new index chọn PRIMARY

b)

Nháy nút trái chuột vào ô idBannhac chọn Create new index chọn PRIMARY.

c)

Nháy nút phải chuột vào ô idBannhac chọn Create new index chọn UNIQUE

d)

Nháy nút phải chuột vào ô idBannhac chọn Create new index chọn PRIMARY KEY.

8.

Để khai báo khóa ngoài idNhacsi ta chọn thẻ:

a)

Primary

b)

Foreign keys

c)

Unique

d)

Key

9.

Để thêm mới dữ liệu vào bảng nhacsi, chọn bảng nhacsi rồi nháy vào một trong các thẻ nào trong hính bên dưới?

a)

Nháy vào thẻ Cơ sở dữ liệu: mymusic

b)

Nháy vào thẻ Table: nhacsi

c)

Nháy vào thẻ Dữ liệu

d)

Nháy vào thẻ truy vấn

10.

xoá các dòng dữ liệu trong bảng, các thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Shift + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (x) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

b)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Ctrl + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (x) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

c)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Ctrl + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (+) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

d)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Alt + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (x) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

11.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng nhacsi, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Table: nhacsi.

b)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Cở sở dữ liệu: mymusic.

c)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Dữ liệu.

d)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Truy vấn.

12.

Để sắp xếp thứ tự của một trường, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình vuông là sắp xếp theo thứ tự giảm dần

b)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự giảm dần, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay xuống là sắp xếp theo thứ tự tăng dần

c)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình chữ nhật là sắp xếp theo thứ tự giảm dần

d)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay xuống là sắp xếp theo thứ tự giảm dần

13.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thoả mãn một yêu cầu nào đó có thể thực hiện các thao tác lọc nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Find Text, chọn một trong các điều kiện để lọc

b)

Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Quick Filter, chọn một trong các điều kiện để lọc

c)

Nháy chuột trái vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Quick Filter, chọn một trong các điều kiện để lọc

d)

Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Xuất lưới dữ liệu, chọn một trong các điều kiện để lọc

14.

Để làm việc với câu truy vấn SQL, cần chọn một trong các thẻ nào sau đây?

a)

Thẻ Table

b)

Thẻ Cơ sở dữ liệu

c)

Thẻ Truy vấn

d)

Thẻ Dữ liệu

15.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

b)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video.

d)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

16.

Câu lệnh SQL nào được dùng để trích xuất dữ liệu từ database?

a)

OPEN

b)

SELECT

c)

GET

d)

EXTRACT

17.

Câu lệnh SQL nào được dùng để chèn thêm dữ liệu vào database:

a)

ADD NEW

b)

ADD RECORD    

c)

INSERT

d)

ADD INTO

18.

Tạo lập bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi kiểu INT, tenNhacsi kiểu VARCHAR (255). Vậy INT, VARCHAR và 255 được khai báo ở các nhãn nào?

a)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL

b)

INT được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL

c)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu

d)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Length/Set

19.

Trường idNhacsi là trường khoá ngoài của bảng bannhac, đã được khai báo … đến trường idNhacsi của bảng nhacsi, vì vậy để đảm bảo tính nhất quán, giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của idNhacsi có trong bảng nhacsi. Nháy đúp chuột vào trường idNhacsi và chọn tên nhạc sĩ trong hộp danh sách. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

Dữ liệu

b)

Liên quan

c)

Tham chiếu

d)

Khoá chính

20.

Xoá dữ liệu trong bảng nhacsi. Chú ý rằng bây giờ bảng bannhac đã có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng bannhac. Do vậy, ta sẽ không thể tuỳ tiện xoá các dòng của bảng nhacsi. MySQL sẽ kiểm tra và … việc xoá các dòng trong bảng nhacsi mà giá trị trường idNhacsi đã có trong trường idNhacsi của bảng bannhac. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

tiến hành

b)

cho phép

c)

tham chiếu

d)

ngăn chặn

21.

Đọc dòng thông báo bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Bảng bannhac nằm trong CSDL mymusic có 8 cột

b)

Bảng mymusic nằm trong CSDL bannhac có 8 dòng

c)

Bảng bannhac nằm trong CSDL mymusic có 8 dòng

d)

Bảng mymusic nằm trong CSDL bannhac có 8 cột

22.

Trong SQL, mệnh đề ALTER TABLE dùng để làm gì?

a)

Dùng để xóa dữ liệu khỏi bảng trong cơ sở dữ liệu

b)

Dùng để thêm, xóa, và sửa đổi các cột trong một bảng đã có.

c)

Dùng để chèn dữ liệu vào bảng trong cơ sở dữ liệu

d)

Dùng để xóa bảng trong cơ sở dữ liệu

23.

Hãy kể tên các loại khoá?

a)

Khoá chính, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị

b)

Khoá chính, khoá phụ, khoá cấm trùng lặp giá trị

c)

Khoá trong, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị

d)

Khoá chính, khoá ngoài, khóa trùng lặp giá trị

24.

Sao lưu CSDL để làm gì?

a)

Để xoá CSDL

b)

Để tạo mới CSDL

c)

Để phục hồi lại CSDL khi CSDL bị mất

d)

Để xem CSDL có bị mất hay không

25.

Để sao lưu CSDL, ta chọn:

a)

Các công cụ / Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL

b)

Các công cụ / Trình chỉnh sửa bảng

c)

Các công cụ / Nhập từ file CSV

d)

Các công cụ / Cài đặt

26.

Để thực hiện sao lưu một phần CSDL (một số bảng), bằng cách chỉ chọn những … muốn sao lưu. Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

CSDL

b)

file

c)

bảng

d)

thư mục

27.

Để phục hồi CSDL, ta chọn:

a)

Tập tin / Run SQL file… 

b)

Tập tin / Load SQL file…

c)

Tập tin / Lưu

d)

Tập tin / Nhập file cài đặt…

28.

Sao lưu bảng banthuam của CSDL mymusic. Gồm các bước sau:

1. Chọn CSDL mymusic
 2. Chọn Các công cụ / chọn Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL
 3. Check vào bảng banthuam
 4. Mục Data: chọn dòng Delete + Insert
 5. Mục Output: chọn dòng Single .sql file
 6. Mục Tên tệp: chọn nơi chứa tệp và đặt tên tệp
 7. Nháy vào Export
Sắp xếp lại thứ tự các bước để có cách thực hiện đúng.

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

b)

2, 1, 3, 4, 5, 7, 6

c)

1, 2, 3, 7, 4, 5, 6

d)

2, 1, 3, 4, 5, 6, 7

29.

Để phục hồi CSDL, thay vì chọn Tập tin / Load SQL file. Ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + T

d)

Ctrl + S

30.

Để làm tươi lại danh sách CSDL sau khi phục hồi, bấm phím nào sau đây?

a)

Phím F2

b)

Phím F4

c)

Phím F5

d)

Phím F9

31.

Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng?

a)

DESC

b)

AND

c)

ASC

d)

LIKE

32.

Để tối ưu hiệu suất khi thực hiện sao lưu cơ sở dữ liệu, nên thực hiện quá trình sao lưu vào thời điểm nào trong chu kỳ làm việc của hệ thống?

a)

Ngày cuối tuần.

b)

Ngày đầu tuần

c)

Sau mỗi lần có thay đổi dữ liệu

d)

Thời gian ít người sử dụng hệ thống nhất

33.

Ảnh số là biểu diễn số của hình ảnh. Ảnh bitmap là một trong các loại ảnh số phổ biến với nhiều định dạng khác nhau như:

a)

bmp, jpeg, png, doc,…

b)

bmp, jpeg, xls, gif,…

c)

bmp, jpeg, png, gif,…

34.

Một ảnh có kích thước 600 x 600 pixel nếu in với độ phân giải 100 dpi có kích thước gấp mấy lần ảnh đó in với độ phân giải 200 dpi?

a)

Gấp 2 lần

b)

Gấp 3 lần

c)

Gấp 4 lần

d)

Gấp 6 lần

35.

Để tải và cài đặt phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP, truy cập vào địa chỉ nào sau đây?

36.

Tập tin chính của GIMP có phần đuôi là:

a)

png

b)

gif

c)

xcf

d)

bmp

37.

Để thay đổi giao diện hiển thị một cửa sổ của phần mềm GIMP, ta chọn:

a)

Tools / Single-Window Mode

b)

Select / Single-Window Mode

c)

Windows / Single-Window Mode

d)

View / Single-Window Mode

38.

Để xoay ảnh trong GIMP, nháy chọn nút lệnh Rotate hoặc bấm tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + R

b)

Shift + R

c)

Alt + R

d)

Shift + X

39.

Để thay đổi kích thước và độ phân giải của ảnh trong GIMP, ta chọn:

a)

Image / Image Properties

b)

Player / Scale Player

c)

Color / Color to Alpha

d)

Image / Scale Image

40.

Để cắt ảnh trong GIMP, nháy chọn nút lệnh Crop hoặc bấm tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Shift + C

b)

Shift + X

c)

Ctrl + C

d)

Alt + C

41.

Để xuất ảnh trong GIMP, ta chọn:

a)

File / Export

b)

File / Print

c)

Image / Export

d)

File / Open

42.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000x 2000 điểm ảnh. Tính kích thước ảnh với độ phân giải là 150 dpi.

a)

41.67 x 27.78 inch

b)

10 x 6.67 inch

c)

20 x 13.33 inch

d)

20 x 14.3 inch

43.

Để chỉnh độ sáng và độ tương phản cho ảnh trong GIMP, ta chọn:

a)

Colors / Brightness-Contrast

b)

Colors / Color Balance

c)

Colors / Hue-Saturation

d)

Colors / Shadows-Highlights

44.

Công cụ cân bằng màu trong GIMP dùng để cân bằng màu của layer (lớp) hoặc một phần ảnh đang chọn. Để sử dụng công cụ cân bằng màu, ta chọn:

a)

Colors / Brightness-Contrast

b)

Colors / Color Balance

c)

Colors / Hue-Saturation

d)

Colors / Shadows-Highlights

45.

Vùng chọn có vai trò quan trọng trong việc chỉnh sửa ảnh. Vùng chọn cho phép em chia nhỏ hình ảnh để thực hiện các thao tác (lệnh xử lí) khác nhau trên từng phần riêng. Nếu không có vùng chọn thì các lệnh chỉnh sửa ảnh được thực hiện cho … ảnh. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

toàn bộ

b)

một phần của

c)

tất cả các

d)

các phần cần chỉnh sửa của

46.

Để tạo vùng chọn, phần mềm GIMP sử dụng các công cụ nào sau đây?

a)

Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool, Free Select Tool

b)

Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool, Crop Tool

c)

Rectangle Select Tool, Rotate Tool, Free Select Tool

d)

Bucket Fill Tool, Ellipse Select Tool, Free Select Tool

47.

Nếu ảnh có hình chiếc đĩa hình tròn, em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa đó? Phím tắt chọn công cụ đó là gì?

a)

Dùng công cụ Rectangle Select Tool. Phím tắt là R

b)

Dùng công cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là E

c)

Dùng công cụ Free Tool. Phím tắt là F

d)

Dùng công cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là R

48.

Quan sát cửa sổ Hue-Saturation bên dưới và cho biết ý nghĩa của các dòng Hue, Lightness và Saturation?

a)

Hue để đổi tông màu trên vòng tròn màu, Lightness để đổi độ bão hoà của màu đang chọn và Saturation để đổi độ sáng.

b)

Hue để đổi độ sáng, Lightness để đổi tông màu trên vòng tròn màu và Saturation để đổi độ bão hoà của màu đang chọn.

c)

Hue để đổi độ bão hoà của màu đang chọn, Lightness để đổi độ sáng và Saturation để đổi tông màu trên vòng tròn màu.

d)

Hue để đổi tông màu trên vòng tròn màu, Lightness để đổi độ sáng và Saturation để đổi độ bão hoà của màu đang chọn.

49.

Để xuất ra tệp ảnh động, ta chọn File / Export As và gõ tên tệp với phần mở rộng là:

a)

pas

b)

bmp

c)

gif

d)

png

50.

Các công cụ vẽ trong GIMP được cung cấp trong bảng chọn:

a)

Tools / Transform Tools.

b)

Tools / Toolbox. 

c)

Tools / Paint Tools.

d)

Tools / Selection Tools.

51.

Quan sát cửa sổ Brightness-Contrast bên dưới và cho biết để chỉnh độ sáng cho ảnh, ta chỉnh ở dòng nào?

a)

Dòng Contrast

b)

Dòng Brightness

c)

Dòng Presets

d)

Dòng Blending Options

52.

Quan sát cửa sổ Color Balance bên dưới và cho biết các tuỳ chọn Shadows, Midtones và Highlights có ý nghĩa là gì?

a)

Shadows: Chỉnh các điểm ảnh tối, Midtones: Chỉnh các điểm ảnh sáng, Highlights: Chỉnh các điểm ảnh trung bình.

b)

Shadows: Chỉnh các điểm ảnh trung bình, Midtones: Chỉnh các điểm ảnh tối, Highlights: Chỉnh các điểm ảnh sáng.

c)

Shadows: Chỉnh các điểm ảnh tối, Midtones: Chỉnh các điểm ảnh trung bình, Highlights: Chỉnh các điểm ảnh sáng.

d)

Shadows: Chỉnh các điểm ảnh sáng, Midtones: Chỉnh các điểm ảnh trung bình, Highlights: Chỉnh các điểm ảnh tối.

53.

Sau khi chỉnh độ sáng và độ tương phản như hình bên dưới. Nếu muốn lưu lại các thiết đặt này để sử dụng lần sau bằng cách nháy vào:

a)

Nút dấu + bên trái Blengding Options

b)

Nút dấu + bên phải ô Presets

c)

Dòng Edit these Settings as Levels

d)

Dấu check bên trái Preview

54.

Ba kênh màu cơ bản R, G và B là viết tắt của các từ nào sau đây?

a)

Red, Green và Blue

b)

Red, Green và Brown

c)

Red, Gray và Blue

d)

Red, Green và Black

55.

Để Căn chỉnh thời lượng của mỗi phân cảnh trong chế độ Dòng thời gian cần?

a)

Chuyển sang chế độ Căn chỉnh thời gian trong GIMP

b)

Chuyển sang chế độ Dòng thời gian (Timeline) trong GIMP

c)

Chuyển sang chế độ Thêm tư liệu trong GIMP

d)

Chuyển sang chế độ Thêm âm thanh trong GIMP

56.

"Rectangle Select Tool" dùng để?

a)

Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự

b)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do

c)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật

d)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình elip

57.

"Feather edges" (Đường viền mờ) dùng để?

a)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do

b)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật

c)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình elip

d)

Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự

58.

Câu hỏi Đ-S: (Chỉ chọn câu Đúng). Xét hai quan hệ.

a)

Khoá chính của hai quan hệ có thể giống nhau (cùng ngữ nghĩa và cùng miền trị).

b)

Khoá chính của quan hệ này có thể là khoá ngoài của quan hệ kia.

c)

Thuộc tính của quan hệ này không được là thuộc tính của quan hệ kia.

d)

Khoá ngoài của hai quan hệ không được giống nhau

59.

Câu hỏi Đ-S: (Chỉ chọn câu Đúng). Cho quan hệ HọcSinh(MãSố, HọTên, SốCCCD, SốĐTLL). Một mã số và số căn cước công dân (SốCCCD) chỉ gán cho một học sinh và ngược lại. Hai học sinh có thể có cùng số điện thoại liên lạc (SốĐTLL).

a)

{MãSố} là khoá của quan hệ.

b)

{SốĐTLL} là khoá củaquan hệ.

c)

Thuộc tính HọTên không là thuộc tính khoá.

d)

{SốCCCD} là khoá của quan hệ

60.

Xét hai quan hệ (bảng) có mối liên kết "khoá chính – khoá ngoài", giá trị của:

a)

khoá ngoài của quan hệ này phải có trong khoá chính của quan hệ kia

b)

khoá chính của quan hệ này phải có trong khoá ngoài của quan hệ kia

c)

khoá chính của quan hệ này có thể không có trong khoá ngoài của quan hệ kia

d)

khoá ngoài của quan hệ này có thể không có trong khoá chính của quan hệ kia

61.

Câu hỏi Đ-S (Chỉ chọn câu đúng). Cho bảng Lớp(MãLớp, Tên Lớp). Lệnh SELECT nào sau đây cho biết dữ liệu (tất cả các cột, không theo thứ tự cột) của lớp có mã lớp là "12A"?

a)

SELECT * FROM Lóp WHERE MãLóp = "12A"

b)

SELECT MãLớp, TênLớp FROM Lớp WHERE MãLớp="12A"

c)

SELECT TênLớp, MãLớp FROM Lớp WHERE MãLớp ="12A"

d)

SELECT Lớp.MãLớp, TênLớp FROM Lớp WHERE Lớp="12A"

62.

Câu hỏi Đ-S (Chỉ chọn câu đúng). Một học sinh viết câu lệnh SELECT để truy cập bảng HọcSinh(MãSố, HọTên, Tuổi, Giới Tính) như sau:

SELECT *

FROM HọcSinh

WHERE (Tuổi >= 15 AND Tuổi < 18) OR Giới Tính = "Nữ"

ORDER BY Tuổi DESC

Sau đó, một số bạn đưa ra các phát biểu dưới đây về kết quả của câu lệnh này.

a)

Chọn tất cả các trường (cột) của bảng HọcSinh.

b)

Chọn các bản ghi (hàng) có tuổi từ 15 đến 18.

c)

Các bản ghi trong kết quả có thứ tự giảm dần theo tuổi,

d)

Tất cả các nữ sinh đều có trong kết quả.

63.

Câu hỏi Đ-S (Chỉ chọn câu đúng). Hệ thống nào sau đây là hệ CSDL?

a)

Phần mềm hệ quản trị CSDL Microsoft Access và CSDL quản lí học vụ của một trường học.

b)

Chương trình QuảnLíHọcSinh truy cập và cập nhật trực tiếp vào tệp dữ liệu HọcSinh (gồm các trường MãSố, HọTên, MãLớp) và tệp dữ liệu Lớp (gồm các trường MãLớp, Tên Lớp).

c)

Chương trình "QuảnLíHọcSinh" truy cập và cập nhật bảng HọcSinh(Mã Số, HọTên, MãLớp) và bảng Lớp(MãLớp, TênLớp) thông qua phần mềm hệ quản tri CSDL MySQL

d)

Phần mềm hệ quản trị CSDL MySQL lưu trữ bảng HọcSinh(MãSố, HọTên, MãLớp) và bảng Lớp(MãLớp Tên Lớp)