wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Jobs

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Thợ may đã may 1 bộ trang phục cho đám cưới.

(a)  

2.



(a)  

3.

Dịch sang tiếng Anh: "Tôi muốn trở thành đầu bếp trong một nhà hàng lớn."

(a)  

4.

Laura là một vũ công, cô ấy dạy bale cho trẻ em.

(a)  

5.
a)

 Housekeeper

b)

Photographer

c)

Chef

d)

baker

6.

thẩm phán

(a)  

7.



(a)  

8.

nhà khoa học

a)

waiter

b)

nurse

c)

  scientist

d)

lawyer

9.



(a)  

10.

thợ may

(a)  

11.

Luật sư của anh ấy khuyên anh ấy tìm thêm bằng chứng.

(a)  

12.

Dịch sang tiếng Anh: "Chị gái của tôi là một giáo viên, chị dạy học từ 8h sáng đến 7h tối"

(a)  

13.

Dịch sang tiếng Anh: "Anh ấy đã trở thành nhà báo sau khi tốt nghiệp đại học"

(a)  

14.



(a)  

15.



(a)  

16.

Neil Armstrong là 1 phi hành gia nổi tiếng đến từ Mỹ.

(a)  

17.

nhà thơ

(a)  

18.
a)

 firefighter

b)

carpenter

c)

waiter

d)

travel guide

19.

thợ mộc

a)

engineer

b)

 pharmacist

c)

repairman

d)

carpenter

20.
a)

exterminator

b)

butcher

c)

singer

d)

engineer

21.

người bán thuốc

(a)  

22.



(a)  

23.

người giúp việc

(a)  

24.

thư ký

(a)  

25.

 nhà báo

(a)  

26.

Bạn nên đi khám bác sĩ nhãn khoa để kiểm tra tình trạng cận thị.

(a)  

27.

Dịch sang tiếng Anh: "Bạn nên đi khám bác sĩ nếu bạn cảm thấy không khỏe"

(a)  

28.

Dịch sang tiếng Việt: "The secretary gave me some documents"

(a)  

29.

Dịch sang tiếng Anh: "Mẹ tôi muốn tôi trở thành hướng dẫn viên du lịch"

(a)  

30.



(a)  

31.

Dịch sang tiếng Anh: "Nếu bạn thấy giun hoặc giòi, bạn nên gọi 1 người diệt sâu bọ"

(a)  

32.

farmer

(a)  

33.



(a)  

34.

hướng dẫn viên du lịch

(a)  

35.

Dịch sang tiếng Việt: "The nurse is bandaging my wound"

(a)  

36.



(a)  

37.

Tôi cần gọi 1 thợ sửa ống nước để sửa cái bồn rửa chén

(a)  

38.

nhà khoa học

(a)  

39.

nhà thiết kế

(a)  

40.



(a)  

41.

thợ sửa ống nước

(a)  

42.



(a)  

43.
a)

 nurse

b)

dentist

c)

 doctor

d)

welder

44.

y tá

a)

doctor

b)

nurse

c)

author

d)

phamacist

45.



(a)  

46.

Thợ hàn đeo 1 cái mặt nạ bảo hộ khi làm việc

(a)  

47.



(a)  

48.

Nhà thiết kế này đã chọn những màu sáng để thiết kế logo

(a)  

49.



(a)  

50.



(a)  

51.



(a)  

52.

Our dog bit the postman yesterday.

(a)  

53.

Mary muốn trở thành 1 người bán hoa hướng dương sau khi tốt nghiệp

(a)  

54.

Nhạc sĩ có thể chơi nhiều nhạc cụ.

(a)  

55.

The fisherman caught a big fish.

(a)  

56.



(a)  

57.



(a)  

58.

Anh ấy là diễn viên chính trong bộ phim.

(a)  

59.



(a)  

60.



(a)  

61.

I don’t think he is a businessman.

(a)  

62.



(a)  

63.



(a)  

64.

Chúng ta cần gọi 1 thợ điện để sửa dây điện.

(a)  

65.



(a)  

66.

Tôi có hẹn với thợ cắt tóc nữ của tôi lúc 3:15

(a)