Font size
Worksheets7A CHUYÊN 2 - VOCAB REVIEW
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
It didn’t take us long to (a) the old barn, did it? (2 words) - Chúng ta không mất nhiều thời gian để [sửa sang] nhà kho cũ phải không?
We’ve (a) enough money to buy a car. (2 words) - Chúng tôi [còn lâu mới] đủ tiền để mua một chiếc ô tô.
He was i (a) popular in his day. (1 word) - Ông ấy [vô cùng] nổi tiếng vào thời của mình.
Why complain of (a) if that’s why you went into politics? (5 words) - Tại sao lại phàn nàn về [việc xuất hiện trước công chúng/ làm người của công chúng] nếu đó là lý do bạn tham gia chính trị?
They (a) her at her office. (4 words) - Họ [đánh giá rất cao] cô ấy tại văn phòng.
My dad hates all of my boyfriends at first, but don’t worry, he’ll (a) eventually. (2 words) - Lúc đầu, bố tôi ghét tất cả bạn trai của tôi, nhưng đừng lo, cuối cùng ông ấy sẽ [thay đổi] ý thôi.
I c (a) all of the words that need to be deleted in the next draft. (2 words, Past Simple) - Tôi đã [gạch bỏ] tất cả những từ cần xóa trong bản nháp tiếp theo.
We’ll have to c (a) the demonstration if the weather’s really bad, won’t we? (2 words) - Chúng ta sẽ phải [dừng/hoãn] cuộc biểu tình nếu thời tiết quá xấu, phải không?
The town was totally (a) for three days because of the floods. (2 words) - Thị trấn đã hoàn toàn bị [cắt điện] trong ba ngày vì lũ lụt.
I hope the rain h (a) until we get home. (2 words) - Tôi hy vọng mưa sẽ [tạnh/ngừng] cho đến khi chúng tôi về đến nhà.
An accident on the road is (a) the traffic. (2 words) - Một vụ tai nạn xảy ra trên đường khiến giao thông [đình trệ].
The band have really t (a) since appearing on the Video Music Awards show last month. (2 words) - Ban nhạc đã thực sự [thành công] kể từ khi xuất hiện trên chương trình Video Music Awards tháng trước.
Suddenly the conversation will be completely (a) by Carl singing at the top of his lungs. (2 words) - Đột nhiên cuộc nói chuyện sẽ [bị át đi] bởi Carl hát ầm lên.
Of course I’ll pay you back next week. You can b (a) it. (2 words) - Tất nhiên là tôi sẽ trả lại cho bạn vào tuần tới. Bạn có thể [tin tưởng/dựa vào] nó.
Would you please (a) to Mr P. Edwards? (4 words) - Bạn vui lòng [viết séc thanh toán] cho ông P. Edwards được không?
They (a) for a charity performance. (2 words, Past Simple) - Họ [lập đội/cùng nhau] thực hiện một buổi biểu diễn từ thiện.
MacDonald (a) creating the type of dresses that major celebrities like to be seen wearing at high-profile events. (3 words, Past Simple) - MacDonald [đã làm nên tên tuổi của mình] khi tạo ra kiểu trang phục mà những ngôi sao hạng A thích mặc tại các sự kiện nổi tiếng.
Everyone’s opinion must be (a) before a final decision is made. (3 words) - Ý kiến của mọi người phải [được xem xét] trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
Doug was put (a) the garage while his boss was away on holiday. (3 words) - Doug được giao [phụ trách/chịu trách nhiệm] gara trong khi ông chủ của anh ấy đi nghỉ.
The matter was h (a) until the next meeting. (2 words) - Vấn đề đã được [hoãn lại] cho đến cuộc họp tiếp theo.
They continued to (a) for 3 days. (2 words) - Họ đã tiếp tục [chống cự] trong 3 ngày.
The enemy finally (a) their defenses. (2 words, Past Simple) - Kẻ địch cuối cùng [đã phá vỡ] hàng phòng thủ của họ.
The shirt is so expensive because it’s (a) a special cloth that has gold in it. (3 words) - Chiếc áo đắt tiền như vậy vì nó [được làm từ] một loại vải đặc biệt có dát vàng ở trong.
You don’t seem very e (a) about the party – don’t you want to go tonight? (1 word) - Bạn có vẻ không [hào hứng] lắm với bữa tiệc - bạn không muốn đi tối nay à?
The weather should have (a) by this evening, shouldn’t it? (2 words) - Thời tiết lẽ ra phải [quang đãng] vào tối nay, phải không?
Rainy days always b (a) . (3 words) - Những ngày mưa luôn [làm tôi thất vọng].
I’d like you to s (a) these matters while I’m away. (2 words) - Tôi muốn bạn [đảm nhiệm/đối phó với] những vấn đề này khi tôi đi vắng.
I have enough bread to (a) the weekend. (3 words) - Tôi có đủ bánh mì để [vượt qua/cầm cự] cho hết cuối tuần.
An academic from Davington University has caused c (a) . (1 word) - Một học giả từ Đại học Davington đã gây ra [tranh cãi].
What amazes me is her complete d (a) for anyone else’s opinion. (1 word) - Điều làm tôi ngạc nhiên là cô ấy hoàn toàn [coi thường] ý kiến của người khác.
People in public life must always be open to (a) . (1 word) - Những người trong cuộc sống của công chúng luôn phải cởi mở với [những lời chỉ trích].
If you have any criticism to offer, don’t (a) . (2 words) - Nếu bạn có bất kỳ lời chỉ trích nào muốn đưa ra, đừng [ngại ngần bày tỏ].
I don’t h (a) letting children have all their own way. (2 words) - Tôi không [chấp nhận (tiêu cực)] việc để trẻ con làm theo ý mình.
The unions have (a) delight/anger. (4 words) - Các công đoàn đã [chào đón quyết định này với] sự vui mừng/tức giận.
He (a) (4 words, Past Simple) [bắt kịp] (3 words, Past Simple) the class. - Anh ấy [đã cố gắng làm hết sức để] [bắt kịp] cả lớp.
He [đã cố gắng làm hết sức để] (4 words, Past Simple) (a) (3 words, Past Simple) the class. - Anh ấy [đã cố gắng làm hết sức để] [bắt kịp] cả lớp.
Why can’t they (a) the fact that their products are bad for the environment? (3 words) - Tại sao họ không thể [đối mặt với] sự thật rằng sản phẩm của họ có hại cho môi trường?
Firefighters managed to (a) the forest fire before it destroyed any houses. (2 words) - Lính cứu hỏa đã cố gắng [dập tắt] đám cháy rừng trước khi nó phá hủy bất kỳ ngôi nhà nào.
Marlon Brando will (a) as one of the greatest actors of all time. (4 words) - Marlon Brando sẽ [đi vào lịch sử] là một trong những diễn viên xuất sắc nhất mọi thời đại.
I didn't really like Madonna's new single when it came out, but it's starting to g (a) now. (3 words) - Tôi không thích bài hát mới của Madonna khi nó mới ra mắt, nhưng tôi đang [bắt đầu thích] nó.
I try to p (a) a little money each year to spend on a nice holiday. (2 words) - Tôi cố gắng [dành dụm/tiết kiệm] một ít tiền mỗi năm để chi tiêu cho một kỳ nghỉ vui vẻ.
We g (a) a lot of butter in our family every week. (2 words) - Chúng tôi [tiêu thụ/dùng hết] rất nhiều bơ trong gia đình mỗi tuần.
Whether this change was an improvement is d (a) . (1 word) - Liệu sự thay đổi này có phải là một sự cải tiến hay không vẫn còn [gây tranh cãi].
His dancing technique is good, but he needs to w (a) his stamina. (2 words) - Kỹ thuật nhảy của anh ấy rất tốt, nhưng anh ấy cần phải [rèn luyện] sức chịu đựng của mình.
Do you think the wind has (a) enough for us to go sailing without any danger? (2 words) - Bạn có nghĩ rằng gió đã [lặng đi] đủ để chúng ta chèo thuyền mà không gặp nguy hiểm gì không?
She is not s (a) excuses when things go wrong. (2 words) - Cô ta không [thiếu] những lời bào chữa khi mọi chuyện không như ý muốn.
I have (a) most of my old school friends. (3 words) - Tôi đã [mất liên lạc với] hầu hết bạn bè cũ ở trường.
We need to (a) the situation before we proceed any further. (3 words) - Chúng ta cần phải [đánh giá] tình hình trước khi xúc tiến thêm nữa.
What are you (a) ? Are you making fun of my hair? (2 words) - Bạn đang [cố biểu đạt điều gì]? Bạn đang chế nhạo mái tóc của tôi à?
To care about your appearance too much, people might start to think you’re v (a) . (1 words) - Quan tâm đến ngoại hình của bạn quá nhiều, mọi người có thể bắt đầu nghĩ bạn [phù phiếm].
Two men h (a) the post office van. (2 words, Past Simple) - Hai người đàn ông đã [cướp] chiếc xe tải của bưu điện.
They do not (a) saving the missing climbers. (5 words) - Họ không [hy vọng nhiều vào việc] sẽ cứu được những người leo núi bị mất tích.
The view from the top of the mountain is b (a) . (1 word) - Khung cảnh nhìn từ đỉnh núi thật [ngoạn mục].
I only had (a) his face so I can’t remember who he was. (3 words) - Tôi chỉ [nhìn thoáng qua] khuôn mặt của anh ấy nên tôi không thể nhớ anh ấy là ai.
The singer is said to (a) spending a million pounds a month. (3 words) - [Nghĩ về việc] tiêu một triệu bảng một tháng [là rất bình thường].
Her request won a(n) - u (a) large amount of support. (1 word) - Yêu cầu của cô ấy đã nhận được một lượng ủng hộ lớn [ngoài mong đợi/bất ngờ].
She’s a very promising recruit. I’ve (a) her for some time. (4 words) - Cô ấy là một tân binh rất hứa hẹn. Tôi đã [để mắt quan sát] cô ấy một thời gian.
Most plastics are not readily (a) . (1 word) - Hầu hết các loại nhựa không dễ [phân hủy sinh học].
Her first novel enjoyed a(n) a (a) success. (1 word) - Cuốn tiểu thuyết đầu tiên của cô đã đạt được thành công [đáng kinh ngạc].
Environmentalists are (a) stricter controls on the use of leaded petrol. (2 words) - Các nhà môi trường đang [kêu gọi] kiểm soát chặt chẽ hơn việc sử dụng xăng pha chì.
Please get me a towel, my shirt is completely (a) mud from the garden. (2 words) - Làm ơn lấy cho mình một chiếc khăn tắm, áo của mình [dính đầy] bùn từ vườn rồi.
I bought some (a) furniture for my niece’s doll’s house. (1 word) - Tôi đã mua một số đồ nội thất [bé xíu/thu nhỏ] cho ngôi nhà búp bê của cháu gái mình.
He (a) (2 words) noticing, however, that the rather unstylish carrying cases needed to transport the machines [có xu hướng] (2 words) get [đẩy ra khỏi] (2 words) of sight. - Tuy nhiên, anh ta [không thể không] nhận thấy rằng những chiếc hộp đựng kém sành điệu dùng để vận chuyển máy móc [có xu hướng] bị [đẩy ra khỏi] tầm nhìn.
He [không thể không] (2 words) noticing, however, that the rather unstylish carrying cases needed to transport the machines (a) (2 words) get [đẩy ra khỏi] (2 words) of sight. - Tuy nhiên, anh ta [không thể không] nhận thấy rằng những chiếc hộp đựng kém sành điệu dùng để vận chuyển máy móc [có xu hướng] bị [đẩy ra khỏi] tầm nhìn.
He [không thể không] (2 words) noticing, however, that the rather unstylish carrying cases needed to transport the machines [có xu hướng] (2 words) get (a) (2 words) of sight. - Tuy nhiên, anh ta [không thể không] nhận thấy rằng những chiếc hộp đựng kém sành điệu dùng để vận chuyển máy móc [có xu hướng] bị [đẩy ra khỏi] tầm nhìn.
I was (a) (1 word) enough to [bị lừa tin tưởng] (2 words) his lies. - Tôi đã [u mê] tới mức [bị lừa tin tưởng] vào những lời nói dối của anh ta.
I was [u mê] (1 word) enough to (a) (2 words) his lies. - Tôi đã [u mê] tới mức [bị lừa tin tưởng] vào những lời nói dối của anh ta.
The shirt is so expensive because it’s (a) (3 words) a special cloth that has gold in it. (3 words) - Chiếc áo đắt tiền như vậy vì nó [được làm từ] một loại vải đặc biệt có dát vàng ở trong.
It’s not (a) to wear short skirts at the moment. (1 word) - Hiện tại mặc váy ngắn không phải là [mốt/hợp thời trang].
I wanted to look as (a) as the models. (1 word) - Tôi muốn trông [phong cách/sành điệu] như người mẫu.
