wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa cuối hk2

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Quốc lộ 1 không chạy qua vùng kinh tế nào sau đây?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
b)
Tây Nguyên
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Đông Nam Bộ
e)
Pluto
2.
Loại hình giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất ở nước ta là?
a)
Đường bộ
b)
Đường sông
c)
Đường biển
d)
Đường hàng không
3.
Các đầu mối giao thông quan trọng ở nước ta xếp theo thứ tự từ Bắc và Nam là?
a)
Hà Nội, TP Hồ CHí Minh, Đà Nẵng
b)
Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh
c)
Đà Nẵng, Hà Nội, TP Hồ Chí Minh
d)
TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hà Nội
4.
Bốn trung tâm thông tin đường dài cấp vùng ở nước ta hiện nay là?
a)
Hà Nội, TP Hồ CHí Minh, Huế, Đà Nẵng
b)
Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Huế, Hải Phòng
c)
Hà Nội, TP Hồ CHí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ
d)
Hà Nội, TP Hồ CHí Minh, Nghệ An, Cần Thơ
5.
Tổng chiều dài đường sắt nước ta là?
a)
3143 km
b)
1726 km.
c)
3312 km
d)
2630 km
6.
Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là?
a)
Đường sắt Thống Nhất
b)
Hà Nội - Lào Cai
c)
Hà Nội - Hải Phòng
d)
Hà Nội - Đồng Đăng
7.
Tuyến đường bộ huyết mạch ven biển theo hướng Bắc - Nam ở nước ta hiện nay là?
a)
Đường sắt Thống Nhất
b)
Quốc lộ 1
c)
Đường Hồ Chí Minh
d)
Cuốc lộ 14
8.
Nhiệm vụ quan trọng của ngành thông tin liên lạc là gì?
a)
Truyền tin tức một cách nhanh chóng, chính xác và kịp thời.
b)
Thực hiện các mối giao lưu giữa các địa phương trong nước
c)
Phát triển văn hóa, kinh tế - xã hội vùng sâu, vùng xa.
d)
Nâng cao dân trí, đảm bảo an ninh quốc phòng.
9.
Nhận định nào sau đây chưa chính xác về tác động của điều kiện tự nhiên đối với sự phát triển của ngành giao thông vận tải?
a)
Quy định sự có mặt của một số loại hình giao thông.
b)
Ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác công trình giao thông.
c)
Đóng vai trò quyết định tới sự phát triển của ngành giao thông vận tải.
d)
Quy định mật độ, hướng và cường độ vận chuyển.
10.
Trong những năm gần đây, mạng lưới đường bộ nước ta đã mở rộng và hiện đại hóa, nguyên nhân chủ yếu là do?
a)
Huy động được các nguồn vốn, tập trung đầu tư phát triển.
b)
Nền kinh tế đang phát triển với tốc độ nhanh nên nhu cầu lớn.
c)
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển giao thông đường bộ.
d)
Dân số đông, tăng nhanh nên nhu cầu đi lại ngày càng tăng.
11.
Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là?
a)
Mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu.
b)
Qui trình nghiệp vụ ở các địa phương mang tính thủ công.
c)
Thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư tín chậm.
d)
Thiếu lao động có trình độ cao.
12.
Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ngành giao thông vận tải đường sông nước ta có tốc độ phát triển chậm?
a)
Sự thất thường về chế độ nước theo mùa.
b)
Sự thay đổi thất thường về luồng lạch.
c)
Phương tiện vận tải hạn chế.
d)
Nguồn hàng vận tải ít.
13.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến ngành giao thông vận tải nước ta chậm phát triển?
a)
Điều kiện tự nhiên không thuận lợi
b)
Thiếu vốn đầu tư
c)
Dân cư phân bố không đồng đều.
d)
Trình độ công nghiệp hóa còn thấp
14.
Sự phân mùa sâu sắc của khí hậu ảnh hưởng lớn nhất đến loại hình vận tải nào?
a)
Đường biển.
b)
Đường sông.
c)
Đường ô tô.
d)
Đường sắt.
15.
Nhận định nào sau không đúng về vận tải đường ống nước ta?
a)
Có lịch sử xuất hiện và phát triển chưa lâu.
b)
Gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.
c)
Mạng lưới phát triển rộng khắp cả nước.
d)
Vận chuyển chủ yếu là chất lỏng, chất khí.
16.
Điều kiện thuận lợi giúp xây dựng các cảng nước ta ở Duyên hải Nam Trung Bộ là?
a)
Bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín gió.
b)
Có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng.
c)
Có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ.
d)
Có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn.
17.
Những khó khăn chủ yếu nào sau đây làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta?
a)
Khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm, có một số sông lớn.
b)
Địa hình nhiều đồi núi, có khí hậu phân hóa theo mùa.
c)
Thiếu vốn đầu tư, cơ sở vật chất kĩ thuật còn yếu kém.
d)
Đội ngũ công nhân kĩ thuật chưa thể đáp ứng nhu cầu.
18.
Loại hình vận tải nào sau đây phát triển sẽ phát huy được thế mạnh của vị trí địa lý nước ta trong hội nhập quốc tế?
a)
Đường biển và đường sông.
b)
Đường ô tô và đường sắt.
c)
Đường hàng không và đường biển
d)
Đường ô tô và đường hàng không.
19.
Định hướng nào sau đây nhằm phát triển chủ đạo của ngành bưu chính nước ta trong thời gian tới?
a)
Đẩy mạnh các hoạt động công ích phục vụ xã hội.
b)
Mở các hoạt động kinh doanh mới.
c)
Cơ giới hóa, tự động hóa, tin học hóa nhằm đạt trình độ ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực.
d)
Tăng cường xây dựng các cơ sở văn hóa tại vùng nông thôn.
20.
Giải pháp quan trọng nào sau đây giúp mạng lưới giao thông đường bộ nước ta ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa?
a)
Khai thác triệt để về tự nhiên.
b)
Sự tham gia xây dựng của các nhà đầu tư nước ngoài.
c)
Huy động nhiều nguồn vốn và tiến bộ khoa học – công nghệ trong việc xây dựng.
d)
Nhân dân chủ động tham gia góp vốn và xây dựng.
21.
Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là?
a)
Nhà nước.
b)
Tập thể.
c)
Tư nhân, cá thể.
d)
Nước ngoài.
22.
Đây không phải là đặc điểm hoạt động nội thương của nước ta thời kì sau Đổi mới?
a)
Đã hình thành hệ thống chợ có quy mô lớn bên cạnh hệ thống chợ quê.
b)
Cả nước có một thị trường thống nhất, tự do lưu thông hàng hoá.
c)
Hàng hoá ngày càng đa dạng, chất lượng ngày càng được nâng lên.
d)
Đáp ứng ngày càng cao nhu cầu hàng hoá cho người dân.
23.
Hàng nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta hiện nay là?
a)
Lương thực, thực phẩm.
b)
Nguyên, nhiên vật liệu.
c)
Máy móc thiết bị.
d)
Hàng tiêu dùng.
24.
Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm?
a)
khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.
b)
địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực.
c)
địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.
d)
địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật
25.
Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm?
a)
khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.
b)
di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực
c)
địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.
d)
địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.
26.
Năm 2005, kim ngạch xuất khẩu của nước ta là 32 441 triệu USD, kim ngạch nhập khẩu là 36 978 triệu USD. Số liệu nào sau đây chưa chính xác?
a)
Cán cân xuất nhập khẩu là 4537 triệu USD.
b)
Nước ta nhập siêu 4537 triệu USD.
c)
Tỉ lệ xuất nhập khẩu là 87,7%.
d)
Cơ cấu xuất nhập khẩu là 46,7% và 53,3%.
27.
Một số bãi biển nổi tiếng ở Bắc Trung Bộ là?
a)
Cát Bà, Đồ Sơn, Trà Cổ, Non Nước.
b)
Cửa Lò, Thiên Cầm, Đá Nhảy, Lăng Cô.
c)
Mỹ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Vân Phong.
d)
Nha Trang, Phan Rang, Mũi Né, Đá Nhảy.
28.

Định luật vạn vật VoTri của Khanhle là:

a)
b)

Wear gloves to prevent string hitting eyes

c)

Tất cả đáp án trên

d)

Ê ngon lắm nè m ngửi thử đi

29.
Hoạt động du lịch biển của các tỉnh phía Nam có thể diễn ra quanh năm vì?
a)
Giá cả hợp lý.
b)
Nhiều bãi biển đẹp
c)
Không có mùa đông lạnh
d)
Cơ sở lưu trú tốt
30.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về phong trào người Việt dùng hàng Việt có ý nghĩa?
a)
Thúc đẩy các ngành sản xuất trong nước phát triển.
b)
Giảm sự phụ thuộc vào hàng nhập khẩu.
c)
Thay đổi thói quen sính hàng ngoại nhập.
d)
Tăng tổng mức bán lẻ hàng hoá.
31.
Hiện nay, sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào?
a)
Sự phân bố dân cư.
b)
Sự phân bố các ngành sản xuất.
c)
Sự phân bố các tài nguyên du lịch.
d)
Sự phân bố các trung tâm thương mại, dịch vụ.
32.
Các di sản thế giới của nước ta tập trung nhiều nhất ở khu vực?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Duyên hải miền Trung.
d)
Đông Nam Bộ.
33.
Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng?
a)
Chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu
b)
Chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á.
c)
Đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.
d)
Chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc.
34.
Nhân tố nào sau đây được cho là quan trọng nhất thúc đẩy du lịch nước ta phát triển?
a)
Tình hình chính trị ổn định.
b)
Tài nguyên du lịch phong phú
c)
Đời sống nhân dân được nâng cao
d)
Chất lượng phục vụ ngày càng tốt.
35.
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta hiện nay là?
a)
Khoáng sản.
b)
Hàng công nghiệp nặng
c)
Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công.
d)
Hàng nông, lâm, thuỷ sản
36.
Thị trường xuất nhập khẩu của nước ta hiện nay có đặc điểm?
a)
Thị trường xuất khẩu trùng khớp với thị trường nhập khẩu
b)
Hoa Kì là thị trường xuất khẩu lớn nhất còn châu Á là thị trường nhập khẩu lớn nhất.
c)
Hoa Kì là thị trường xuất khẩu lớn nhất, Trung Quốc là thị trường nhập khẩu lớn nhất
d)
Các nước ASEAN là thị trường xuất khẩu lớn nhất, Hoa Kì là thị trường nhập khẩu lớn nhất
37.
Dựa vào BSL về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta thời kì 1990 - 2005. (Đơn vị: %)
a)

Nước ta chủ yếu là nhập siêu

b)

Nhập khẩu luôn chiếm tỉ trọng cao hơn xuất khẩu.

c)

Tình trạng nhập siêu có xu hướng ngày càng tăng.

d)

Năm 2005, nhập siêu lớn do các nhà đầu tư nhập máy móc thiết bị nhiều.

38.
Nguyên nhân chính làm dẫn tới tăng trưởng xuất khẩu của nước ta trong thời gian vừa qua là
a)
Chính sách hướng ra xuất khẩu, tự do hóa thương mại.
b)
Bình thường hóa quan hệ ngoại giao và kí kết các hiệp định thương mại với Hoa Kì.
c)
Giá thành sản phẩm xuất khẩu thấp.
d)
Hàng hóa của nước ta được nhiều nước ưa dùng.
39.

Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu giá trị hàng xuất khẩu của nước ta. Nhận định nào sau đây chưa chính xác? (Đơn vị : %)

a)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng tỉ trọng do sản lượng và giá dầu thô tăng

b)

Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công tăng nhanh nhờ đẩy mạnh công nghiệp hoá

c)

Hàng nông - lâm - thuỷ sản giảm do giảm bớt việc xuất các nông sản thô mà chuyển qua chế biến.

d)

Hàng nông - lâm - thuỷ sản giảm do giảm bớt việc xuất các nông sản thô mà chuyển qua chế biến.

40.
Du lịch biển Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển hơn Bắc Trung Bộ là?
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều bãi tắm đẹp.
b)
Do kinh tế phát triển, người dân có kinh nghiệm kinh doanh du lịch.
c)
Do vị trí Nam Trung Bộ thuận lợi hơn
d)
Vùng biển Nam Trung Bộ có số giờ nắng nhiều, không có gió mùa Đông Bắc.
41.
Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc?
a)
Quảng Ninh.
b)
Hà Giang.
c)
Hòa Bình.
d)
Cao Bằng.
42.
Khó khăn về tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là?
a)
Khó khăn về tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là?
b)
Rét đậm, rét hại.
c)
Cát bay, cát lấn
d)
Có mùa khô kéo dài.
43.
Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là?
a)
Than.
b)
Dầu khí
c)
Vàng.
d)
Bôxit.
44.
Nguồn than khai thác của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu dùng làm gì?
a)
Phục vụ cho nhu cầu đời sống của nhân dân trong vùng.
b)
Làm phụ gia cho công nghiệp hóa chất.
c)
Phục vụ cho ngành luyện kim.
d)
Làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu.
45.
Tỉnh nào dưới đây thuộc vùng TRung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Hà Nam.
b)
Thanh Hóa.
c)
Vĩnh Phúc.
d)
Tuyên Quang.
46.
Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa.
b)
Khai thác và chế biến dầu khí, thủy điện.
c)
Khai thác và chế biến bôxít, thủy sản.
d)
Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện.
47.
Khí hậu có mùa đông lạnh và phân hóa theo độ cao của Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh để phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nào sau đây?
a)
Ôn đới, nhiệt đới.
b)
Cận nhiệt, ôn đới.
c)
Cận nhiệt, nhiệt đới.
d)
Cận nhiệt, cận xích đạo.
48.
Tỉnh nào ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển ngành đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản?
a)
Hải Phòng.
b)
Lạng Sơn.
c)
Bắc Giang.
d)
Quảng Ninh.
49.
Điều khác biệt về vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ so với các vùng khác trong cả nước là gì?
a)
Có biên giới kéo dài với Trung Quốc và Lào.
b)
Có tất cả các tỉnh giáp biển.
c)
Nằm ở vị trí trung chuyển giữa miền Bắc và miền Nam.
d)
Giáp Lào và Campuchia.
50.
Đặc điểm tự nhiên nào có ảnh hưởng lớn nhất đến việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Đất feralit giàu dinh dưỡng.
b)
Khí hậu nhiệt đới trên núi có mùa đông lạnh.
c)
Địa hình đồi thấp.
d)
Lượng mưa lớn.
51.
Nguyên nhân nào làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có mùa đông lạnh nhất nước ta?
a)
Có nhiều dãy núi cao hướng tây bắc- đông nam.
b)
Ảnh hưởng của vị trí và dãy núi hướng vòng cung.
c)
Có vị trí giáp biển và đảo ven bờ nhiều.
d)
Các đồng bằng đón gió.
52.
Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là?
a)
Thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.
b)
Đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao.
c)
Thị trường tiêu thụ nhỏ hẹp.
d)
Thiết bị, máy móc, phương tiện khai thác thiếu
53.
Khó khăn chủ yếu hiện nay đối với phát triển chăn nuôi gia súc lớn của Trung du và miền núi Bắc Bộ là?
a)
Thiếu đồng cỏ để phát triển chăn nuôi.
b)
Vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ (đồng bằng, đô thị).
c)
Thiếu nước nghiêm trọng trong mùa khô cho gia súc.
d)
Nguồn lao động trong chăn nuôi chựa được đào tạo nhiều.
54.
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là?
a)
Tăng sản lượng điện cho cả nước.
b)
Tạo động lực mới cho sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng.
c)
Điều hòa lũ trong mùa mưa cho hạ lưu sông.
d)
Phát triển nuôi trồng thủy sản và du lịch.
55.
Việc xây dựng các nhà máy thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần đặc biệt chú ý tới những tác động về?
a)
Địa chất công trình.
b)
Môi trường của địa phương.
c)
Địa bàn cư trú của người dân.
d)
Tập quán sản xuất của người dân.
56.
Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để?
a)
Khai thác thiếc
b)
Khai thác dầu mỏ
c)
Trồng cà phê
d)
Trồng lúa gạo
57.
Hiện nay, vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được cà phê chè là do đâu?
a)
Có các khu vực địa hình thấp, kín gió.
b)
Có mùa đông lạnh.
c)
Địa hình cao nên nhiệt độ giảm.
d)
Có hai mùa rõ rệt.
58.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho chăn nuôi lợn hiện nay được phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt hơn
b)
Đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu.
c)
Cơ sở vật chất kĩ thuật và giống đảm bảo hơn.
d)
Các cơ sở công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển.
59.
Phát biểu nào sau đây không đúng với việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Các sông suối có trữ năng thủy điện khá lớn.
b)
Các nhà máy điện công suất lớn đã xây dựng trên các sông chính.
c)
Nhiều nhà máy thủy điện nhỏ đang được xây dựng trên phụ lưu của các sông
d)
Việc phát triển thủy điện của vùng này không ảnh hưởng đến môi trường.
60.
Cơ sở chủ yếu để cơ cấu công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm nhiều ngành là?
a)
Chính sách phát triển công nghiệp ở miền núi của Nhà nước.
b)
Tài nguyên thiên nhiên đa dạng.
c)
Sự giao lưu thuận lợi với các vùng khác ở trong và ngoài nước.
d)
Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất truyền thống
61.
Các tỉnh/ thành nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng.
b)
Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Ninh Bình.
c)
Hà Nam, Nam Định, Thái Bình.
d)
Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh.
62.
Hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành trong khu vực II ở Đồng bằng sông Hồng là?
a)
Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
b)
Đầu tư mở rộng các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều lao động.
c)
Hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm.
d)
Phát triển các ngành công nghiệp năng lượng.
63.
Những khoáng sản đáng kể và có giá trị ở Đồng bằng sông Hồng là?
a)
Đá vôi, đất sét, cao lanh, than nâu, than đá.
b)
Đá vôi, đất sét, cao lanh, khí tự nhiên, than nâu.
c)
Than nâu, đá vôi, sắt, thiếc, khí tự nhiên
d)
Than bùn, cát thủy tinh, khí tự nhiên, đất sét, cao lanh.
64.
Cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo hướng?
a)
Giảm tỉ trọng của khu vực I, tăng tỉ trọng của khu vực II, III.
b)
Giảm tỉ trọng của khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I, III.
c)
Giảm tỉ trọng của khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực I, II.
d)
Tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II, III.
65.
Định hướng chuyển dịch trong cơ cấu của ngành trồng trọt của vùng Đồng bằng sông Hồng là?
a)
Giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây thực phẩm, cây lương thực.
b)
Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây thực phẩm, cây ăn quả.
c)
Tăng tỉ trọng cây lượng thực, cây thực phẩm, giảm tỉ trọng cây công nghiệp, cây ăn quả.
d)
Tăng tỉ trọng cây lương thực, cây ăn quả.
66.
Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
Phía nam sông Cả.
b)
Tiếp giáp với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ
c)
Phía đông và đông nam tiếp giáp với vịnh Bắc Bộ.
d)
Nhiều tỉnh, thành phố nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.
67.
Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để?
a)
khai thác dầu mỏ.
b)
trồng cây ăn quả.
c)
khai thác đồng.
d)
trồng cây cao su.
68.
Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là?
a)
Chất lượng lao động hạn chế.
b)
Người dân thiếu kinh nghiệm.
c)
Cơ sở vật chất – kĩ thuật chưa đồng bộ.
d)
Thiếu nguyên liệu.
69.
Yếu tố quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực lớn ở nước ta là?
a)
Khí hậu nhiệt đới gió màu độ ẩm cao
b)
Đất phù sa màu mỡ
c)
Vị trí thuận lợi
d)
Thị trường tiêu thụ lớn
70.
Thế mạnh tự nhiên tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là?
a)
Đất đai màu mỡ.
b)
Nguồn nước dồi dào.
c)
Có mùa đông lạnh kéo dài
d)
Ít có thiên tai.
71.
Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân thúc đẩy vùng Đồng bằng sông Hồng cần phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế?
a)
Cơ cấu kinh tế của vùng không còn phù hợp.
b)
Vùng có nhiều điều kiện thuận lợi cho việc chuyển dịch.
c)
Thúc đẩy sự phát triển kinh tế và giải quyết các vấn đề xã hội.
d)
Các vùng khác đã hoàn thành việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
72.
Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến năng suất lúa Đồng bằng sông Hồng cao nhất nước là?
a)
Đất đai màu mỡ.
b)
Trình độ thâm canh cao.
c)
Cơ sở hạ tầng tốt.
d)
Lịch sử khai thác lâu đời.
73.
Biểu hiện rõ nhất của sức ép dân số lên tài nguyên ở vùng Đồng bằng sông Hồng là?
a)
Bình quân đất canh tác trên đầu người giảm.
b)
Độ màu mỡ của đất giảm.
c)
Khí hậu ngày càng khắc nghiệt.
d)
Chất lượng nguồn nước giảm.
74.
Hướng phát triển nông nghiệp chủ yếu ở Đồng bằng sông Hồng là?
a)
Đa dạng hóa, gắn truyền thống với hiện đại.
b)
Cơ giới hóa, tang cường liên kết trong vùng.
c)
Hiện đại hóa, gắn với chế biến và dịch vụ.
d)
Sử dụng công nghệ mới, đẩy mạnh tiêu thụ
75.
Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là?
a)
Có nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng khá tốt.
b)
Đô thị hóa mở rộng, kinh tế hàng hóa phát triển
c)
Thị trường tiêu thụ lớn, nhiều hoạt động dịch vụ.
d)
Nguyên liệu dồi dào, dân cư tập trung đông đúc.
76.
Thuận lợi chủ yếu để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng là?
a)
Công nghiệp hóa mạnh, lao động có trình độ.
b)
Đô thị hóa phát triển, thị trường tiêu thụ rộng.
c)
Dịch vụ đa dạng, có nhiều đầu tư nước ngoài.
d)
Dân cư tập trung đông, cơ sở hạ tầng khá tốt.
77.
Biện pháp chủ yếu phát triển dịch vụ tiêu dùng ở Đồng bằng Sông Hồng là?
a)
Tăng sản xuất hàng hóa, nâng cao mức sống.
b)
Mở rộng đô thị, hoàn thiện các cơ sở hạ tầng.
c)
Đa dạng ngành sản xuất, mở rộng thị trường.
d)
Thúc đẩy sản xuất, mở rộng hội nhập quốc tế.
78.
Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành dịch vụ ở Đồng bằng Sông Hồng là?
a)
Nhiều lao động kỹ thuật, cơ sở hạ tầng tiến bộ.
b)
Dân trí nâng cao, có nhiều trung tâm giáo dục.
c)
Dân số đông, nhiều đô thị, sản xuất phát triển.
d)
Thị trường lớn, vị trí thuận lợi, dân đô thị nhiều.
79.
Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng Sông Hồng để thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế?
a)
Nguồn lao động có trình độ.
b)
Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.
c)
Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.
d)
Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.
80.
Cơ cấu kinh tế theo ngành ở vùng Đồng bằng Sông Hồng có sự chuyển dịch theo hướng tích cực, chủ yếu là do tác động của?
a)
Việc mở rộng thị trường tiêu thụ.
b)
Biến đổi khí hậu.
c)
Nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao.
d)
Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
81.
Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là các loại cây nào?
a)
Lạc, mía, thuốc lá.
b)
Lạc, đậu tương, đay, cói.
c)
Dâu tằm, lạc, cói.
d)
Lạc, dâu tằm, bông, cói.
82.
Đâu là ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Dãy núi Hoành Sơn (đèo Ngang).
b)
Sông Bến Hải.
c)
Dãy núi Bạch Mã (đèo Hải Vân).
d)
Sông Gianh.
83.
Đối với Bắc Trung Bộ, lát cắt lãnh thổ từ Tây sang Đông thể hiện cơ cấu ngành nông nghiệp theo không gian là gì?
a)
Nông – lâm – ngư nghiệp.
b)
Lâm – nông – ngư nghiệp.
c)
Ngư – nông – lâm nghiệp.
d)
Ngư – lâm – nông nghiệp.
84.
Diện tích rừng giàu của vùng Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở đâu?
a)
Giáp biên giới Việt – Lào.
b)
Dải đồi núi thấp giáp biển.
c)
Trên các đồng bằng.
d)
Trên vùng đồi trước núi.
85.
Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong phát triển lâm nghiệp của Bắc Trung Bộ là gì?
a)
Khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ rừng.
b)
Phát triển các khu dự trữ tự nhiên.
c)
Mở rộng diện tích rừng sản xuất.
d)
Mở rộng diện tích các vườn quốc gia.
86.
Giải pháp cơ bản nhất để hạn chế hiện tượng cát bay, cát chảy ở các tỉnh Bắc Trung Bộ là gì?
a)
Xây dựng hệ thống đê biển.
b)
Bảo vệ rừng ngập mặn.
c)
Trồng rừng phòng hộ.
d)
Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản.
87.
Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về ngành nào sau đây?
a)
Chăn nuôi gia súc lớn.
b)
Phát triển cây công nghiệp hàng năm.
c)
Chăn nuôi gia cầm.
d)
Phát triển cây lương thực và chăn nuôi lợn.
88.
Vai trò kinh tế chủ yếu của rừng sản xuất ở Bắc Trung Bộ là gì?
a)
Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
b)
Cung cấp gỗ, củi, nguyên liệu giấy.
c)
Tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ lực.
d)
Đóng góp tỉ trọng rất lớn trong GDP.
89.
Các tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
a)
Thanh Hóa, Nghệ An.
b)
Quảng Nam, Quảng Ngãi.
c)
Hà Tĩnh, Quảng Bình.
d)
Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
90.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về vị trí và tiếp giáp của vùng Bắc Trung Bộ?
a)
Tiếp giáp với Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.
b)
Tiếp giáp Duyên hải Nam Trung Bộ ở phía Nam.
c)
Tiếp giáp Lào ở phía đông và biển Đông ở phía Tây.
d)
Cầu nối giữa miền Bắc và miền Nam.
91.
Vì sao việc hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp có ý nghĩa lớn đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế chung của vùng Bắc Trung Bộ?
a)
Tạo ra cơ cấu ngành kinh tế của vùng theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
Giải quyết việc làm cho một bộ phận lao động của vùng, nâng cao chất lượng cuộc sống.
c)
Khai thác tiềm năng to lớn của cả đất liền và biển, phát triển tổng hợp kinh tế biển
d)
Tạo ra cơ cấu ngành và thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian của vùng
92.
Vì sao công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu của vùng?
a)
Thiếu tài nguyên thiên nhiên
b)
Thiên tai xảy ra nhiều.
c)
Hậu quả của chiến tranh.
d)
Cơ sở hạ tầng yếu kém.
93.
Để phát huy thế mạnh công nghiệp của vùng, Bắc Trung Bộ cần giải quyết vấn đề nào sau đây?
a)
Điều tra quy hoạch các quặng mỏ đã có.
b)
Phát triển giáo dục và đào tạo.
c)
Thu hút vốn đầu tư của nước ngoài.
d)
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng (điện).
94.
Đường Hồ Chí Minh không có đóng góp nào sau đây cho vùng Bắc Trung Bộ?
a)
Phát triển kinh tế khu vực phía tây
b)
Phân bố lại dân cư
c)
Mở rộng liên kết theo hướng đông – tây
d)
Hình thành mạng lưới đô thị mới
95.
Các tuyến đường bộ tiêu biểu chạy qua hoặc ở Bắc Trung Bộ là những tuyến nào?
a)
1A, 5, 6, 7.
b)
1A, 9, 10, 11.
c)
1A, 20, 21, 22.
d)
1A, 7, 8, 9.
96.
Nguyên nhân chính dẫn đến ngập lụt ở Trung Bộ vào tháng IX - X là gì?
a)
Mưa lớn và triều cường.
b)
Mưa bão lớn và lũ nguồn về.
c)
Không có đê sông ngăn lũ.
d)
Địa hình thấp hơn mực nước biển.
97.
Các trung tâm công nghiệp lớn nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
a)
Thanh Hóa – Bỉm Sơn, Vinh, Huế.
b)
Thanh Hóa, Vinh, Huế, Đồng Hới.
c)
Thanh Hóa – Bỉm Sơn, Vinh, Đà Nẵng.
d)
Thanh Hóa. Vinh, Huế, Đà Nẵng.
98.
Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là gì?
a)
Khai thác hợp lí tự nhiên, tạo ra khối lượng sản phẩm hàng hóa.
b)
Đa dạng hóa nông nghiệp, bảo vệ tốt tài nguyên và môi trường.
c)
Đẩy mạnh tăng trưởng sản xuất, gắn liền các lãnh thổ với nhau.
d)
Khai thác thế mạnh mỗi vùng, tạo sự liên kết sản xuất lãnh thổ.
99.
Việc làm đường hầm ô tô qua Hoành Sơn và Hải Vân ở vùng Bắc Trung Bộ có vai trò gì đối với vùng?
a)
Làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Bắc – Nam.
b)
Làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Đông – Tây.
c)
Mở rộng giao thương với nước bạn Lào
d)
Mở rộng giao thương với nước bạn Campuchia.
100.
Giải pháp chủ yếu để khai thác thế mạnh về trồng trọt ở vùng đồi Bắc Trung Bộ là gì hiện nay?
a)
Phát triển cây hàng năm, sản xuất hộ gia đình, mở rộng thị trường.
b)
Chuyên canh các cây lâu năm, sản xuất trang trại, gắn với chế biến.
c)
Tăng chuyên canh lúa, thu hút đầu tư, đẩy mạnh sản xuất trang trại.
d)
Thúc đẩy sản xuất hợp tác xã, dùng giống tốt, áp dụng kĩ thuật mới.