wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lý thuyết Microsoft Excel 2010

Total questions: 99

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Microsoft Excel là phần mềm ứng dụng có chức năng chính là?

a)

Xử lý hình ảnh

b)

Xử lý tính toán và lập biểu đồ

c)

Lập trình

d)

Soạn thảo văn bản

2.

Trong chương trình bảng tính Excel có công cụ để thực hiện tính toán theo công thức được định nghĩa sẵn. Công cụ đó chính là?

a)

Hàm (function)

b)

Tham số

c)

Phương trình

d)

Định dạng

3.

Trong Microsoft Excel, khi nhập công thức vào ô, phải gõ dấu gì trước khi nhập công thức?

a)

Dấu cộng (#)

b)

Dấu bằng (=)

c)

Dấu nhân (*)

d)

Không dấu gì cả

4.

Trong Microsoft Excel 2010, để đóng một bảng tính đang làm việc, ta thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Thẻ File - Close

b)

Thẻ Home - Close

c)

Thẻ Edit - Close

d)

Thẻ Format - Close

5.

Trong Microsoft Excel 2010, để mở một bảng tính có trong ổ đĩa. Đầu tiên, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ File - Open

b)

Thẻ Home - Open

c)

Thẻ Edit - Open

d)

Thẻ Format - Open

6.

Khi di chuyển các ô, khối ô có địa chỉ trong Excel tham gia trong công thức tính toán mà thay đổi thì kết quả tính toán sẽ…

a)

Không thay đổi

b)

Cần phải tính toán lại

c)

Tự động cập nhật

d)

Sẽ cho kết quả sai

7.

Trong Microsoft Excel 2010, số lượng dòng của một trang tính (sheet) là bao nhiêu?

a)

10.000

b)

100.000

c)

1.000.000

d)

1.048.576

8.

Trong Microsoft Excel 2010, số lượng cột của một trang tính (sheet) là bao nhiêu?

a)

256

b)

1.000

c)

10.000

d)

16.384

9.

Trong Microsoft Excel 2010, để phóng to hoặc thu nhỏ khi xem một bảng tính, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - Open

b)

Thẻ Page Layout - Zoom - nhập tỷ lệ phần trăm

c)

Thẻ Review - Zoom - nhập tỷ lệ phần trăm

d)

Thẻ View - Zoom - nhập tỷ lệ phần trăm

10.

Trong Microsoft Excel 2010, để tạo một bảng tính theo mẫu có sẵn trong thư viện của Excel, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N

b)

Click chuột vào biểu tượng New trên thanh tiêu đề

c)

Thẻ Home - chọn biểu tượng New - chọn mẫu có sẵn

d)

Thẻ File - New - chọn mẫu có sẵn

11.

Trong Microsoft Excel 2010, để phóng to hoặc thu nhỏ khi xem một bảng tính, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Giữ phím Alt + lăn con chạy của chuột

b)

Giữ phím Ctrl + lăn con chạy của chuột

c)

Giữ phím Space + lăn con chạy của chuột

d)

Giữ phím Shift + lăn con chạy của chuột

12.

Trong Microsoft Excel 2010, để ẩn, hiện thanh Ribbon trên màn hình làm việc, ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F1

b)

Click trái chuột vào nút Minimize Window

c)

Click trái chuột vào nút Restore Window

d)

Click trái chuột vào nút Close Window

13.

Trong Microsoft Excel 2010, để hiển thị thanh công thức bị ẩn, ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Thẻ View - chọn Formula Bar

b)

Thẻ Review - chọn Formula Bar

c)

Thẻ Formulas - chọn Formula Bar

d)

Thẻ Home - chọn Formula Bar

14.

Trong Microsoft Excel 2010, để đóng một bảng tính có trong ổ đĩa. Đầu tiên, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + O

b)

Alt + O

c)

Ctrl + F4

d)

Alt + F4

15.

Trong Microsoft Excel 2010, để mở một bảng tính có trong ổ đĩa. Đầu tiên, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + O

b)

Alt + O

c)

Ctrl + F4

d)

Alt + F4

16.

Trong Microsoft Excel 2010, để lưu bảng tính theo định dạng mà người sử dụng không thể thay đổi nội dung bằng Microsoft Excel 2010, ta chọn định dạng nào sau đây?

a)

xls

b)

xlsx

c)

xlsb

d)

pdf

17.

Trong Microsoft Excel 2010, để lưu bảng tính hiện hành thành một tên khác hoặc lưu ở một thư mục khác, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

b)

Thẻ File - Save

c)

Thẻ File - Save As

d)

Click chuột vào biểu tượng Save trong thanh tiêu đề

18.

Trong Microsoft Excel 2010, để hiển thị chỉ số dòng và chỉ số cột bị ẩn, ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Thẻ View - chọn Headings

b)

Thẻ Data - chọn Headings

c)

Thẻ Page Layout - chọn Headings

d)

Thẻ Home - chọn Headings

19.

Trong Microsoft Excel 2010, để hiển thị đường lưới giữa các ô bị ẩn, ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Thẻ View - chọn Gridlines

b)

Thẻ Review - chọn Gridlines

c)

Thẻ Data - chọn Gridlines

d)

Thẻ Page Layout - chọn Gridlines

20.

Trong Microsoft Excel 2010, để thiết lập thư mục lưu mặc định là ổ đĩa D:. Đầu tiên, ta vào Thẻ File - Options. Tiếp đó, ta chọn tiếp thao tác nào sau đây?

a)

General - Default file location - nhập D:\

b)

Formulas - Default file location - nhập D:\

c)

Proofing - Default file location - nhập D:\

d)

Save - Default file location - nhập D:\

21.

Trong Microsoft Excel 2010, để thiết lập chế độ lưu tự động sau một khoảng thời gian nhất định. Ta vào Thẻ File - chọn Options. Sau đó, ta thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?

a)

General - chọn mục Save AutoRecovery information every.

b)

Save - chọn mục Save AutoRecovery information every.

c)

Language - chọn mục Save AutoRecovery information every.

d)

Advance - chọn mục Save AutoRecovery information every.

22.

Trong Microsoft Excel 2010, để thiết lập font chữ mặc định được dùng trong các trang tính của các tập tin được tạo ra sau đó. Đầu tiên, ta vào Thẻ File - Options. Tiếp đó, ta chọn tiếp thao tác nào sau đây?

a)

General - mục Use this as the default font - chọn font muốn thiết lập

b)

Save - mục Use this as the default font - chọn font muốn thiết lập

c)

Language - mục Use this as the default font - chọn font muốn thiết lập

d)

Proofing - mục Use this as the default font - chọn font muốn thiết lập

23.

Trong Microsoft Excel 2010, để thiết lập số trang tính (sheet) mặc định có trong một bảng tính (tập tin) được tạo ra sau đó. Đầu tiên, ta vào Thẻ File - Options. Tiếp đó, ta chọn tiếp thao tác nào sau đây?

a)

General - mục include this many sheets - nhập số tương ứng

b)

Save - mục include this many sheets - nhập số tương ứng

c)

Language - mục include this many sheets - nhập số tương ứng

d)

Proofing - mục include this many sheets - nhập số tương ứng

24.

Trong Microsoft Excel, các ô sau đây: A1, B5, L9, DS7 là địa chỉ loại gì?

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ hỗn hợp

c)

Địa chỉ tuyệt đối

d)

Không phải là địa chỉ

25.

Trong Microsoft Excel, các ô sau đây: AA 1, BB 5, LL 9, DSDS 7 là địa chỉ loại gì?

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối

c)

Địa chỉ hỗn hợp

d)

Không phải là địa chỉ

26.

Trong Microsoft Excel, dữ liệu kiểu số (number) trong ô mặc định sẽ canh lề gì?

a)

Canh trái

b)

Canh giữa

c)

Canh phải

d)

Canh đều hai bên

27.

Trong Microsoft Excel, dữ liệu kiểu ký tự (text) trong ô mặc định sẽ canh lề gì?

a)

Canh trái

b)

Canh giữa

c)

Canh phải

d)

Canh đều hai bên

28.

Trong Microsoft Excel, các ô sau đây: A1,A1, B5, L 9,DS9, DS 7 là địa chỉ loại gì?

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ hỗn hợp

c)

Địa chỉ tuyệt đối

d)

Không phải là địa chỉ

29.

Trong Microsoft Excel, để chọn tất cả các ô trong trang tính hiện hành, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt + A

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

c)

Nhấn tổ hợp phím Caps Lock + A

d)

Nhấn tổ hợp phím Shift + A

30.

Trong Microsoft Excel, để chỉnh sửa dữ liệu trong ô tính hiện hành, ta nhấn phím nào sau đây?

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

31.

Trong Microsoft Excel, để tiến hành tìm kiếm nội dung có trong bảng tính, ta nhấn phím nào sau đây?

a)

Alt + F

b)

Ctrl + F

c)

Shift + F

d)

Tab + F

32.

Trong Microsoft Excel, để tiến hành thay thế một nội dung có trong các ô bằng một nội dung khác, ta nhấn phím nào sau đây?

a)

Alt + H

b)

Ctrl + H

c)

Shift + H

d)

Tab + H

33.

Trong Microsoft Excel, khi nhập dữ liệu (kiểu ký tự) để xuống dòng trong ô, ta nhấn phím nào sau đây?

a)

Enter

b)

Alt + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Ctrl + Enter

34.

Trong Microsoft Excel, để chọn các ô, khối ô không liền kề nhau, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Giữ phím Alt + Click chuột chọn ô, khối ô tương ứng

b)

Giữ phím Ctrl + Click chuột chọn ô, khối ô tương ứng

c)

Giữ phím Tab + Click chuột chọn ô, khối ô tương ứng

d)

Giữ phím Shift + Click chuột chọn ô, khối ô tương ứng

35.

Kiểu dữ liệu nào sau đây KHÔNG có trong Excel?

a)

Kiểu số

b)

Kiểu ký tự

c)

Kiểu logic

d)

Kiểu hàm

36.

Trong Microsoft Excel, dữ liệu kiểu ngày tháng năm trong ô mặc định sẽ canh lề gì?

a)

Canh trái

b)

Canh giữa

c)

Canh phải

d)

Canh đều hai bên

37.

Trong Microsoft Excel, dữ liệu kiểu luận lý (logic) trong ô mặc định sẽ canh lề gì?

a)

Canh trái

b)

Canh giữa

c)

Canh phải

d)

Canh đều hai bên

38.

Trong Microsoft Excel 2010, để tiến hành sắp xếp dữ liệu theo thứ tự, ta thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Thẻ Home - Sort

b)

Thẻ Formulas - Sort

c)

Thẻ Data - Sort

d)

Thẻ View - Sort

39.

Trong Microsoft Excel, để đánh số thứ tự của một dãy số một cách tự động, ta nhập số 1 vào ô đầu tiên, chọn ô đó, đặt chuột ở góc dưới bên phải và kéo xuống. Trước khi kéo, ta phải giữ phím nào sau đây?

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Caps Lock

40.

Trong Microsoft Excel, để chọn các dòng nằm rời rạc nhau, ta click chuột vào các dòng tương ứng kết hợp với việc giữ phím nào sau đây?

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Caps Lock

41.

Trong Microsoft Excel, để chọn các cột nằm liền nhau, ta click chuột vào các cột đầu và cột cuối tương ứng, kết hợp với việc giữ phím nào?

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Caps Lock

42.

Trong Microsoft Excel 2010, để xóa một trang tính, ta click phải chuột vào tên của một trang tính tương ứng. Sau đó, ta chọn tiếp mục nào?

a)

Insert

b)

Delete

c)

Rename

d)

Del

43.

Trong Microsoft Excel 2010, để đổi tên của một trang tính, ta click phải chuột vào tên của một trang tính tương ứng. Sau đó, ta chọn tiếp mục nào?

a)

Insert

b)

Delete

c)

Rename

d)

Ren

44.

Trong Microsoft Excel 2010, để sao chép hoặc di chuyển một trang tính, ta click phải chuột vào tên của một trang tính tương ứng. Sau đó, ta chọn tiếp mục nào?

a)

Insert

b)

Delete

c)

Rename

d)

Copy or Move

45.

Trong Microsoft Excel 2010, để làm ẩn một trang tính, ta click phải chuột vào tên của một trang tính tương ứng. Sau đó, ta chọn tiếp mục nào?

a)

Invisible

b)

Visible

c)

Hide

d)

Unhide

46.

Trong Microsoft Excel 2010, để hiển thị lại các trang tính bị ẩn, ta click phải chuột vào tên của một trang tính bất kỳ. Sau đó, ta chọn tiếp mục nào?

a)

Invisible

b)

Visible

c)

Hide

d)

Unhide

47.

Trong Microsoft Excel 2010, để ẩn cột của trang tính hiện hành, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click trái chuột cột tương ứng rồi chọn Hide

b)

Click trái chuột cột tương ứng rồi chọn Unhide

c)

Click phải chuột cột tương ứng rồi chọn Hide

d)

Click phải chuột cột tương ứng rồi chọn Unhide

48.

Trong Microsoft Excel 2010, để hiển lại các dòng bị ẩn của trang tính hiện hành, ta chọn dòng bên trên và bên dưới của các dòng bị ẩn. Sau đó, thao tác nào sau đây?

a)

Click trái chuột rồi chọn Hide

b)

Click trái chuột rồi chọn Unhide

c)

Click phải chuột rồi chọn Hide

d)

Click phải chuột rồi chọn Unhide

49.

Trong Microsoft Excel 2010, để cố định dòng đầu tiên của trang tính hiện hành, ta vào thẻ View chọn Freeze Panes. Sau đó, ta chọn tiếp thao tác nào?

a)

Freeze Panes

b)

Unfreeze Panes

c)

Freeze Top Row

d)

Freeze First Column

50.

Trong Microsoft Excel 2010, để cố định cột đầu tiên của trang tính hiện hành, ta vào thẻ View chọn Freeze Panes. Sau đó, ta chọn tiếp thao tác nào?

a)

Freeze Panes

b)

Unfreeze Panes

c)

Freeze Top Row

d)

Freeze First Column

51.

Trong Microsoft Excel 2010, để chèn một khối ô ở bên trái của khối ô hiện hành trong trang tính, ta chọn các ô tương ứng, sau đó click phải chuột chọn Insert. Tiếp đó, ta chọn tiếp mục nào?

a)

Shift cells right

b)

Shift cells left

c)

Shift cells down

d)

Shift cells up

52.

Trong Microsoft Excel 2010, để chèn một khối ô ở phía trên của khối ô hiện hành trong trang tính, ta chọn các ô tương ứng, sau đó click phải chuột chọn Insert. Tiếp đó, ta chọn tiếp mục nào?

a)

Shift cells right

b)

Shift cells left

c)

Shift cells down

d)

Shift cells up

53.

Trong Microsoft Excel 2010, để cố định các dòng phía trên và các cột bên trái của ô hiện hành trong trang tính, ta chọn thao tác nào?

a)

Thẻ Home - Freeze Panes - Freeze Panes

b)

Thẻ Page Layout - Freeze Panes - Freeze Panes

c)

Thẻ Data - Freeze Panes - Freeze Panes

d)

Thẻ View - Freeze Panes - Freeze Panes

54.

Trong Microsoft Excel 2010, để thôi cố định các dòng phía trên, các cột bên trái trong trang tính, ta chọn thao tác nào?

a)

Thẻ Home - Freeze Panes - Unfreeze Panes

b)

Thẻ Page Layout - Freeze Panes - Unfreeze Panes

c)

Thẻ Data - Freeze Panes - Unfreeze Panes

d)

Thẻ View - Freeze Panes - Unfreeze Panes

55.

Trong Microsoft Excel 2010, để thêm một trang tính trong bảng tính hiện hành, ta tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Shift + F8

b)

Shift + F9

c)

Shift + F10

d)

Shift + F11

56.

Trong Microsoft Excel 2010, để thêm một trang tính, ta click phải chuột vào tên của một trang tính bất kỳ. Sau đó, ta chọn tiếp mục nào?

a)

Insert

b)

Delete

c)

Rename

d)

New

57.

Trong Microsoft Excel 2010, để chèn một dòng vào trang tính, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click trái chuột vào vị trí dòng muốn chèn rồi chọn Insert

b)

Click trái chuột vào vị trí dòng muốn chèn rồi chọn Insert Row

c)

Click phải chuột vào vị trí dòng muốn chèn rồi chọn Insert

d)

Click phải chuột vào vị trí dòng muốn chèn rồi chọn Insert Row

58.

Trong Microsoft Excel 2010, để chèn một cột vào trang tính, ta chọn cột tại vị trí muốn chèn. Sau đó, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click trái chuột một trong các cột tương ứng rồi chọn Insert

b)

Click trái chuột một trong các cột tương ứng rồi chọn Insert Columns

c)

Click phải chuột một trong các cột tương ứng rồi chọn Insert

d)

Click phải chuột một trong các cột tương ứng rồi chọn Insert Columns

59.

Trong Microsoft Excel 2010, để xóa một cột của trang tính, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click trái chuột vào cột muốn xóa rồi chọn Delete

b)

Click trái chuột vào cột muốn xóa rồi chọn Clear Contents

c)

Click phải chuột vào cột muốn xóa rồi chọn Delete

d)

Click phải chuột vào cột muốn xóa rồi chọn Clear Contents

60.

Trong Microsoft Excel 2010, để xóa nhiều dòng của trang tính, ta chọn các dòng tương ứng. Sau đó, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click trái chuột trong các dòng muốn xóa rồi chọn Delete

b)

Click trái chuột trong các dòng muốn xóa rồi chọn Clear Contents

c)

Click phải chuột trong các dòng muốn xóa rồi chọn Delete

d)

Click phải chuột trong các dòng muốn xóa rồi chọn Clear Contents

61.

Trong Microsoft Excel 2010, để điều chỉnh độ cao của các dòng, ta chọn các dòng tương ứng. Sau đó, ta thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - Format - Row Height... rồi nhập giá trị chiều cao

b)

Thẻ Home - Format - Column Width... rồi nhập giá trị chiều cao

c)

Thẻ Home - Page Layout - Row Height... rồi nhập giá trị chiều cao

d)

Thẻ Home - Page Layout - Column Width... rồi nhập giá trị chiều cao

62.

Trong Microsoft Excel 2010, để điều chỉnh độ rộng của các cột, ta chọn các cột tương ứng. Sau đó, ta thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - Format - Row Height... rồi nhập giá trị chiều rộng

b)

Thẻ Home - Format - Column Width... rồi nhập giá trị chiều rộng

c)

Thẻ Home - Page Layout - Row Height... rồi nhập giá trị chiều rộng

d)

Thẻ Home - Page Layout - Column Width... rồi nhập giá trị chiều rộng

63.

Trong Microsoft Excel 2010, khi sao chép công thức để địa chỉ ô, khối ô không thay đổi, ta thường dùng loại địa chỉ nào?

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Hỗn hợp

d)

Không thể được

64.

Trong Microsoft Excel 2010, khi sao chép công thức để địa chỉ ô, khối ô thay đổi, ta thường dùng loại địa chỉ nào?

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Hỗn hợp

d)

Không thể được

65.

Trong Microsoft Excel 2010, để tính tổng giá trị của một khối ô, ta dùng hàm nào sau đây?

a)

Average

b)

Max

c)

Min

d)

Sum

66.

Trong Microsoft Excel 2010, để tính trung bình của các phần tử trong một khối ô, ta dùng hàm nào sau đây?

a)

Ave

b)

Average

c)

Sum

d)

Summarize

67.

Trong Microsoft Excel 2010, để tìm giá trị lớn nhất trong một khối ô, ta dùng hàm nào sau đây?

a)

Max

b)

Maximize

c)

Min

d)

Minimize

68.

Trong Microsoft Excel 2010, để tìm giá trị nhỏ nhất trong một khối ô, ta dùng hàm nào sau đây?

a)

Max

b)

Maximize

c)

Min

d)

Minimize

69.

Đối số (tham số) của một hàm trong Microsoft Excel 2010 có thể là gì?

a)

Hằng số

b)

Hằng số, địa chỉ ô, địa chỉ khối ô

c)

Hằng số, một hàm khác

d)

Hằng số, địa chỉ ô, địa chỉ khối ô, một hàm khác

70.

Trong Microsoft Excel 2010, khi chiều dài của số lớn hơn chiều rộng của ô chứa nó, trong ô sẽ hiển thị ký tự nào sau đây?

a)

# (dấu thăng)

b)

* (dấu sao)

c)

& (dấu kết nối)

d)

% (dấu phần trăm)

71.

Trong Microsoft Excel 2010, công thức =ROUND(8.45;1)=ROUND(8.45;1) sẽ cho kết quả là

a)

8

b)

8.4

c)

8.45

d)

8.5

72.

Trong Microsoft Excel 2010, công thức =ROUND(8.45;0)=ROUND(8.45;0) sẽ cho kết quả là

a)

8

b)

8.4

c)

8.45

d)

8.5

73.

Trong Microsoft Excel 2010, công thức =ROUND(8.45;1)=ROUND(8.45;-1) sẽ cho kết quả là

a)

8

b)

8.5

c)

9

d)

10

74.

Trong Microsoft Excel 2010, công thức =INT(12/7)=INT(12/7) sẽ cho kết quả là

a)

1

b)

1.7

c)

2

d)

Báo lỗi

75.

Trong Microsoft Excel, khi gõ công thức xong mà kết quả hiển thị là #DIV/0!\#DIV/0! , điều đó có nghĩa là gì?

a)

Không tìm thấy tên hàm

b)

Không tham chiếu đến được

c)

Phép chia cho 0 (không)

d)

Giá trị tham chiếu không tồn tại

76.

Trong Microsoft Excel, công thức =OR(54,69,2<1)=OR(5\ge 4,\, 6\ne 9,\, 2<1) sẽ cho kết quả là

a)

True

b)

False

c)

#NAME!

d)

#VALUE!

77.

Trong Microsoft Excel, công thức =AND(5>4,6<9,21)=AND(5>4,\, 6<9,\, 2\le 1) sẽ cho kết quả là

a)

True

b)

False

c)

#NAME!

d)

#VALUE!

78.

Công thức =Day(“14/02/1976”)sẽ có kết quả như thế nào

a)

14

b)

2

c)

1976

d)

27807

79.

Công thức =Month(“14/02/1976”) sẽ có kết quả như thế nào

a)

14

b)

2

c)

1976

d)

27807

80.

Công thức :Year(“14/02/1976”) sẽ có kết quả như thế nào

a)

14

b)

2

c)

1976

d)

27807

81.

Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức xong mà kết quả hiển thị là #REF!\#REF! , điều đó có nghĩa là gì?

a)

Không tìm thấy tên hàm

b)

Không tham chiếu đến được

c)

Tập hợp rỗng

d)

Giá trị tham chiếu không tồn tại

82.

Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức xong mà kết quả hiển thị là #N/A. Điều đó có nghĩa là?

a)

Không tìm thấy tên hàm

b)

Không tham chiếu đến được

c)

Tập hợp rỗng

d)

Giá trị tham chiếu không tồn tại

83.

Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức xong mà kết quả hiển thị là #NAME!. Điều đó có nghĩa là?

a)

Không tìm thấy tên hàm

b)

Không tham chiếu đến được

c)

Tập hợp rỗng

d)

Giá trị tham chiếu không tồn tại

84.

Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức xong mà kết quả hiển thị là #NULL!. Điều đó có nghĩa là?

a)

Không tìm thấy tên hàm

b)

Không tham chiếu đến được

c)

Lỗi dữ liệu rỗng

d)

Giá trị tham chiếu không tồn tại

85.

Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức xong mà kết quả hiển thị là #NUM!. Điều đó có nghĩa là?

a)

Không tìm thấy tên hàm

b)

Không tham chiếu đến được

c)

Lỗi kiểu dữ liệu số

d)

Giá trị tham chiếu không tồn tại

86.

Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức xong mà kết quả hiển thị là #VALUE!. Điều đó có nghĩa là?

a)

Không tìm thấy tên hàm

b)

Không tham chiếu đến được

c)

Lỗi giá trị

d)

Giá trị tham chiếu không tồn tại

87.

Số ngày điều trị được tính bằng: Ngày xuất viện trừ Ngày nhập viện, theo bảng báo cáo quyết toán bệnh viện minh họa. Công thức đúng điền tại ô số ngày điều trị là?

a)

=F10-E10

b)

=FS10-E10

c)

=F10-ES12

d)

=SFS10-SES13

88.

Loại phòng là ký tự thứ 3 của Mã hồ sơ trong bảng báo cáo. Công thức đúng để lấy ký tự này là?

a)

=MID(B10;3;1)

b)

=MID(B10;1;3)

c)

=LEFT(B10;3)

d)

=RIGHT(B10;3;1)

89.

Hình thức khám bệnh: Nếu 2 ký tự bên trái của Mã hồ sơ là "BH" thì là Bảo hiểm, còn nếu là "TD" thì là Tự do. Công thức đúng là?

a)

=IF(LEFT(B10;2)="BH";"Bảo hiểm";"Tự do")

b)

=IF(LEFT(B10)="BH";"Bảo hiểm";"Tự do")

c)

=IF(LEFT(SBS10;2)="BH";"Bảo hiểm";"Tự do")

d)

=IF(LEFT(SBS10)="BH";"Bảo hiểm";"Tự do")

90.

Tiền thuế được tính bằng 10% nhân (Đơn giá × Số lượng) theo bảng chi tiết nhập xuất kho. Công thức đúng là?

a)

=10%*(F11*G11)

b)

=10%*(FS11*G11)

c)

=10%*(F11*GS11)

d)

=10%*(F11*G11)

91.

Thành Tiền được tính: Đơn giá × Số lượng + Phí vận chuyển + Tiền thuế. Công thức đúng trong bảng chi tiết nhập xuất kho là?

a)

=F11*G11+H11+I11

b)

=SF11*SG11+HS11+IS11

c)

=FS11*GS11+SH11+SI11

d)

=FS11*SGS11+SHS11+SIS11

92.

Thành tiền được tính: Số lượng × Đơn giá + Phí vận chuyển. Công thức đúng là?

a)

=G$10*H$10+I$10

b)

=G10*(H10+I10)

c)

=G10*H10+SIS10

d)

=G10*H10+I10

93.

Phí vận chuyển: Nếu ở KV1 thì 2%, KV2 là 3%, KV3 thì 5% của (Số lượng × Đơn giá). Kết quả làm tròn đến hàng nghìn. Công thức đúng là?

a)

=ROUND(IF(C11="KV1"; 2%; IF(C11="KV2"; 3%; 5%))*(F11*G11);-3)

b)

=ROUND(IF(C11="KV1"; 2%; IF(C11="KV2"; 3%; 5%))*(F11*G11);3)

c)

=ROUND(IF(C11=KV1; 2%; IF(C11=KV2; 3%; 5%))*(F11*G11);-3)

d)

=ROUND(IF(C11=KV1; 2%; IF(C11=KV2; 3%; 5%))*(F11*G11);3)

94.

Tính trung bình của cột Thành Tiền trong bảng chi tiết nhập xuất kho. Công thức đúng là?

a)

=AVERAGE(J10:J19)

b)

=AVE(J10:J19)

c)

=AVER (J10:J19)

d)

=AVERA(J10:J19)

95.

Tiền viện phí: Nếu có bảo hiểm thì chi thanh toán 30% của (Tiền thuốc + Tiền phòng). Ngược lại, phải thanh toán đủ. Công thức đúng là?

a)

=IF(I10=Bảo hiểm;30%;1)*(J10+K10)

b)

=30%*(J10+K10)

c)

=IF(I10="Bảo hiểm";30%;1)*(J10+K10)

d)

=30%*(J10+K10) OR (J10+K10)

96.

Tổng tiền viện phí trong bảng báo cáo quyết toán bệnh viện. Công thức đúng là?

a)

=AVE(L10:L19)

b)

=AVERAGE(L10:L19)

c)

=SUM(L10:L19)

d)

=SUMMURIZE(L10:L19)

97.

Loại hàng là 1 ký tự bên phải của MAMH trong bảng chi tiết nhập xuất kho. Công thức đúng là?

a)

=RIGHT(B11;1)

b)

=LEFT(B11;1)

c)

=RIGHT(D11;1)

d)

=LEFT(D11;1)

98.

Tính tổng số Tiền phòng trong Bảng thống kê. Công thức đúng là?

a)

=SUM(SHS10:SHS19;B23; KS10:KS10: KS19)

b)

=SUM(H10:H19;B23;K10:K19)

c)

=SUMIF(SHS10:SHS19;B23; KS10:KS10: KS19)

d)

=SUMIF(H10:H19;B23;K10:K19)

99.

Tính số giao dịch trong Bảng thống kê. Công thức đúng là?

a)

=COUNTIF( ES11:ES11: ES20;B24)

b)

=COUNTIF( ES11:ES11: ES20;$BS24)

c)

=COUNTIF(E11:E20;B24)

d)

=COUNTIF(E11:E20;$BS24)