wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá11 100c sau

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Dẫn hỗn hợp 8,96 lít (đkc) gồm metan, etilen và axetilen qua dung dịch AgNO3/NH3 thu được 24g kết tủa, khí thoát ra dẫm qua dung dịch Br2 dư thấy bình tăng thêm 4,2g. Phần trăm thể tích khí metan trong hỗn hợp là:

a)

37,5%

b)

62,5%

c)

25%

d)

57,3%

2.

Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là:

a)

9,2.

b)

7,4.

c)

7,8

d)

8,8

3.

Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5. Dẫn X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với H2 là 10. Hiệu suất phản ứng hidro hóa là:

a)

20%

b)

25%

c)

40%

d)

50%

4.

Cho các chất sau: butađien, toluen, axetilen, phenol, etilen, propan, stiren. Số chất tác dụng được với dung dịch brom là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Số đồng phân axit của C5H10O2 là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Điều chế khí axetilen trong phòng thí nghiệm, người ta dùng phương pháp nào sau đây:

a)

Thủy phân canxi cacbua

b)

Nhiệt phân metan ở 15000C

c)

Cộng hợp hiđro vào anken

d)

Nung natri axetat với vôi tôi xút

7.

Cho các chất sau: etanol (1), propan-1-ol (2), axit etanoic (3), đietylete (4). Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là:

a)

(1)<(2)<(3)<(4)

b)

(4)<(2)<(3)<(1)

c)

(4)<(1)<(2)<(3)

d)

(1)<(2)<(4)<(3)

8.

Hỗn hợp A gồm propin và hiđro có tỉ khối hơi so với H2 là 10,5. Nung nóng hỗn hợp A với xúc tác Ni một thời gian thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối hơi so với H2 là 15. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là:

a)

50%

b)

55%

c)

60%

d)

65%

9.

Hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol. Nếu cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Nếu cho X tác dụng với Na thì thu được 3,36 lít khí H2 ở đktc. Khối lượng của hỗn hợp X là:

a)

37,2g

b)

13,9g

c)

14g

d)

18,6g

10.

Cho các chất sau: etilen, propan, toluen, axetilen, buta-1,3-đien, hex-1-in. Số chất làm mất màu dung dịch nước brom là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Số đồng phân ankan có công thức phân tử C6H14 là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Để điều chế khí axetilen trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng phương pháp:

a)

Thủy phân canxi cacbua.

b)

Thủy phân dẫn xuất halogen.

c)

Cộng hợp hiđro vào anken.

d)

Muối natriaxetat tác dụng với vôi tôi xút.

13.

Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Etanol

b)

Propan-1-ol.

c)

Etylclorua.

d)

Đietylete.

14.

Cho các phát biểu sau:

(1). Nhiệt độ sôi của axeton < ancol etylic < axit axetic < axit butiric.

(2) Andehit là hidrocacbon mà trong phân tử có chứa nhóm –CHO.

(3) HCHO thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư.

(4) Dung dịch fomalin (hay fomon) là dung dịch 37 – 40% của axetandehit trong rượu.

(5) Nước ép từ quả chanh không hòa tan được CaCO3.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 17,472 lít khí O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng dung dịch Ba(OH)2 giảm 62,64 gam so với ban đầu và có 94,56 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là:

a)

C3H8O

b)

C2H6O

c)

C4H10

d)

C4H10O

16.

Hai xicloankan M và N đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25. Khi tham gia phản ứng thế clo (as, tỉ lệ mol 1:1) M cho 4 sản phẩm thế còn N cho 1 sản phẩm thế. Tên gọi của các xicloankan N và M là:

a)

Xiclohexan và metyl xiclopentan

b)

Kết quả khác

c)

metyl xiclopentan và đimetyl xiclobutan

d)

Xiclohexan và n-propyl xiclopropan

17.

Cho sơ đồ chuyển hóa:

Vậy X, Y lần lượt là:

a)

CH3CH2CN và CH3CH2OH

b)

CH3CH2CN và CH3CH2COOH

c)

CH3CH2NH2 và CH3CH2COOH

d)

CH3CH2CN và CH3COOH

18.

Để phân biệt 2 dung dịch riêng biệt: axit acrylic và axit fomic người ta dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Na

b)

dung dịch KOH

c)

dung dịch Na2CO3

d)

dung dịch AgNO3/NH3

19.

Có chuỗi phản ứng sau:

Biết rằng N có tỉ khối so với metan bằng 2,5; D là một hidrocacbon mạch hở và chỉ có 1 đồng phân. Vậy N, B, D, E lần lượt là:

a)

C3H4; Pd; C3H6; CH3CHClCH3

b)

C4H6; Pd; C4H8; CH2ClCH2CH2CH3

c)

C3H4; Pd; C3H6; CH3CH2CH2Cl

d)

C2H2; Pd; C2H4; CH3CH2Cl

20.

Cho m gam hỗn hợp A gồm propan-1-ol và phenol tác dụng với Na dư thu được thu được 3,92 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, m gam A tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là:

a)

42,4

b)

19,3

c)

13,9

d)

24,4

21.

Có thể nhận biết anken bằng cách:

a)

Đốt cháy

b)

Cho lội qua dung dịch axit HCl

c)

Cho lội qua nước (xúc tác H2SO4, to )

d)

Cho lội qua dung dịch brôm hoặc dung dịch KMnO4

22.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

a)

CnH2n-6; n < 6

b)

CnH2n+6; n >=6

c)

CnH2n-6; n >= 3

d)

CnH2n-6; n >= 6

23.

Licopen, công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82. Vậy licopen có:

a)

1 vòng; 12 nối đôi

b)

1 vòng; 5 nối đôi

c)

4 vòng; 5 nối đôi

d)

mạch hở; 13 nối đôi

24.

Cho các chất sau: (1) Cu(OH)2; (2) Na; (3) nước brom; (4) NaOH. Số chất không thể tác dụng với phenol là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis – trans là

a)

CH3CH2CH=CHCHClCH3

b)

CH3-CH=CBr-CH3

c)

CH2=CH-CH2F

d)

CHCl=CHCl

26.

Cho các phản ứng sau:

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào không phải là phản ứng thế:

a)

2, 4

b)

1, 2, 4

c)

2

d)

4

27.

Tên quốc tế của axit cacboxylic có công thức cấu tạo sau là:

a)

Axit 2-metyl-3-etylbutanoic.

b)

Axit 3-etyl-2-metylbutanoic

c)

Axit 1,2-đimetylbutanoic.

d)

Axit 2,3-đimetylbutanoic

28.

Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đơn chức, liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Lấy m gam X đem tác dụng hết với 12 gam Na thì thu được 14,27 gam chất rắn và 0,336 lít H2 (đktc). Cũng m gam X tác dụng vừa đủ với 600 ml nước brom 0,05M. CTPT của 2 axit là:

a)

C3H2O2 và C4H4O2

b)

C3H6O2và C4H8O2

c)

C3H4O2 và C4H6O2

d)

C4H6O2 và C5H8O2

29.

Cho 12,6 gam hỗn hợp gồm metanal và etanal tác dụng hết với một lượng dư AgNO3/NH3 thu được 118,8 gam kết tủa Ag. Khối lượng metanal trong hỗn hợp là

a)

6 gam

b)

6,6 gam

c)

8,8 gam

d)

4,5 gam

30.

Khi đun nóng dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH tạo thành hợp chất andehit axetic. Tên của X là:

a)

1,1-đibrometan

b)

Anlyl clorua

c)

1,2-đibrometan

d)

Etyl clorua

31.

Cho các dung dịch axit sau với nồng độ tương ứng: CH3-COOH 0,1M; HCl 0,1M; HCOOH 0,1M; CH3-CH2-COOH 0,1M; NH4Cl 0,1M. Dãy tăng dần về giá trị pH của các dung dịch trên là:

a)

HCOOH < HCl < CH3COOH < CH3CH2COOH < NH4Cl

b)

HCl < NH4Cl < HCOOH < CH3COOH < CH3CH2COOH

c)

HCl < HCOOH < CH3COOH < CH3CH2COOH < NH4Cl

d)

HCOOH < HCl < NH4Cl < CH3COOH < CH3CH2COOH

32.

Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C3H5O2. Khi cho 150 ml dung dịch axit X nồng độ 0,1M phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 (dư) thu được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị của V là:

a)

224

b)

672

c)

336

d)

112

33.

Cho 16,1 gam hỗn hợp gồm glixerol và 1 ancol no, đơn, mạch hở A tác dụng với lượng dư Na thu được 5,04 lit khí H2 (đktc). Mặt khác, cũng 16,1 gam hỗn hợp trên thì hòa tan vừa hết 4,9 gam Cu(OH)2. Tên gọi của A là:

a)

Ancol propylic

b)

Ancol etylic

c)

Ancol metylic

d)

Ancol isobutylic

34.

Cho các chất sau: butađien, toluen, etilen, xiclohexan, stiren, vinyl axetilen, benzen. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

35.

Từ 1 tấn benzen có thể điều chế được bao nhiêu tấn phenol biết rằng hiệu suất của cả quá trình là 50%, các hóa chất và điều kiện cần thiết có đủ?

a)

0,6

b)

1,2

c)

600

d)

1200

36.

Đun nóng hỗn hợp gồm etyl clorua và KOH trong etanol thu được khí A . Dẫn A qua dung dịch Br2. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Dung dịch Br2 bị mất màu.

b)

Có kết tủa đen xuất hiện

c)

Không hiện tượng

d)

Dung dịch có màu xanh

37.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là:

a)

metan

b)

propan

c)

etan

d)

n-butan

38.

Đun nóng 7,8 g hỗn hợp 2 ancol no, đơn, mạch hở với axit H2SO4 đặc thu được 6 g hỗn hợp gồm 3 ete có số mol bằng nhau. Hai ancol đó là:

a)

CH3OH và C2H5OH

b)

CH3OH và C3H7OH

c)

C2H5OH và C4H9OH

d)

C2H5OH và C3H7OH

39.

Hỗn hợp khí X gồm etilen và vinyl axetilen. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 19,08 gam kết tủa. Mặt khác, a mol X phản ứng tối đa với 0,46 mol H2. Giá trị của a là:

a)

0,34

b)

0,32

c)

0,46

d)

0,22

40.

Đốt cháy hoàn toàn 8,48 gam một hidrocacbon là đồng đẳng của benzen thu được 7,2 gam H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là:

a)

1,792 lít

b)

8,96 lít

c)

7,168 lít

d)

14,336 lít

41.

Danh pháp IUPAC của ankylbenzen có CTCT sau là:

a)

1–etyl–3–metylbenzen

b)

1–etyl–5–metylbenzen

c)

4–metyl–2–etyl benzen

d)

2–etyl–4–metylbenzen

42.

Cho các phát biểu sau:

(1) Toluen phản ứng thế với brom (xúc tác bột Fe, to ) tạo thành m-bromtoluen. (2) Số lượng đồng phân của anken C4H8 ít hơn của ankan C4H10.

(3) Khi đốt cháy ankin ta luôn có CO2 n > H O2 n .

(4) Stiren phản ứng vừa đủ với dung dịch brom theo tỉ lệ mol 1 : 1.

(5) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và stiren ta thu được cao su Buna.

Số phát biểu không đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Bậc của ancol tert-butylic là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

44.

Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là

a)

2,36.

b)

2,40.

c)

3,32

d)

3,28.

45.

X là hỗn hợp gồm H2 và hơi của hai anđehit (no, đơn chức, mạch hở, phân tử đều có số nguyên tử C nhỏ hơn 4), có tỉ khối so với heli là 4,7. Đun nóng 2 mol X (xúc tác Ni), được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với heli là 9,4. Thu lấy toàn bộ các ancol trong Y rồi cho tác dụng với Na (dư), được V lít H2 (đktc). Giá trị lớn nhất của V là

a)

13,44.

b)

5,6.

c)

11,2.

d)

22,4.

46.

Cho 6,6 gam axit axetic phản ứng với hỗn hợp gồm 4,04 gam ancol metylic và ancol etylic tỉ lệ 2:3 về số mol (xúc tác H2SO4 đặc, t0 ) thì thu được a gam hỗn hợp este. Hiệu suất chung là 60%. Giá trị của a là:

a)

4,944

b)

5,103.

c)

4,44.

d)

8,8.

47.

Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?

a)

Axit propanoic.

b)

Axit metacrylic.

c)

Axit 2-metylpropanoic.

d)

Axit acrylic.

48.

Axit Benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. Công thức phân tử axit benzoic là

a)

CH3COOH.

b)

HCOOH.

c)

C6H5COOH.

d)

(COOH)2.

49.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp, người ta oxi hóa metan có xúc tác, thu được andehit fomic;

(b) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại sản xuất andehit axetic;

(c) Cho axetilen cộng nước thu được etanal;

(d) Oxi hóa không hoàn toàn ancol etylic bởi CuO thu được axetandehit;

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3COOH, C6H5COOH (axit benzoic), C2H5COOH, HCOOH và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:

Nhận xét nào sau đây là đúng ?

a)

T là C6H5COOH.

b)

X là C2H5COOH.

c)

Y là CH3COOH.

d)

Z là HCOOH.

51.

Hợp chất HCHO và các tên gọi (a) metanal; (b) andehit fomic; (c) fomandehit; (d) fomalin, (e) focmon. Số tên gọi đúng với hợp chất trên là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2. Giá trị của a là

a)

8,8.

b)

6,6.

c)

2,2.

d)

4,4.

53.

Đốt cháy hoàn toàn 14,8 gam ancol Y thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic thu được 17,92 lít CO2 (đktc). Số nguyên tử Hidro trong X là

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

54.

Cho 34,6 gam hỗn hợp phenol, etanol và metanol tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M. Cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng hết với Na thu được 8,96 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của etanol trong hỗn hợp

a)

53,2%.

b)

26,6%.

c)

46,2%

d)

27,2%.

55.

Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X không tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

56.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:

a)

NaOH, K, MgO, HCOOH (xt).

b)

Na2CO3, CuO (to ), CH3COOH (xt), K.

c)

Ca, CuO (to ), C6H5OH , HOCH2CH2OH.

d)

HBr (to ), Na, CuO (to ), CH3COOH (xt).

57.

Cho các hợp chất sau: (a) CH3–CH2–OH; (b) CH3–C6H4–OH; (c) CH3–C6H4–CH2–OH;(d) C6H5–OH; (e) C6H5–CH2–OH; (f) C6H5–CH2–CH2–OH.Số ancol thơm là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Công thức của 1 ancol no, mạch hở là CnHm(OH)2. Mối quan hệ của m và n là

a)

m = n.

b)

m = n + 2.

c)

m = 2n + 1.

d)

m = 2n.

59.

Hidrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên (C3H4)n. Công thức phân tử của X là:

a)

C3H4

b)

C6H8

c)

C9H12

d)

C12H16.

60.

Tính chất nào không phải của benzen

a)

Tác dụng với Br2 (to , Fe).

b)

Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4 đặc.

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4

d)

Tác dụng với Cl2, ánh sáng.

61.

Dãy nào sau đây không phân biệt được từng chất khi chỉ có dung dịch KMnO4?

a)

benzen, toluen và stiren.

b)

benzen, etylbenzen và phenylaxetilen

c)

benzen, toluen và hexen.

d)

benzen, toluen và hexan.

62.

Cho các chất sau: (a) toluen; (b) o-xilen; (c) etylbenzen; (d) m-đimetylbenzen; (e) stiren. Số chất cùng dãy đồng đẳng của benzen là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Cho 8,4 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 90 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là:

a)

C4H4.

b)

C2H2

c)

C4H6.

d)

C3H4

64.

Cho 54,4 gam ankin X tác dụng với 31,36 lít khí H2 (đktc) có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp Y, không chứa H2. Biết Y phản ứng tối đa với dung dịch chứa 32 gam Br2. Công thức phân tử của X là:

a)

C2H2.

b)

C3H4

c)

C4H6

d)

C5H8

65.

Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen?

a)

Ag2C2

b)

CH4.

c)

Al4C3

d)

CaC2

66.

Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H8. Số đồng phân của X là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1)

b)

CnH2n (n ≥2).

c)

CnH2n-2 (n ≥2).

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

68.

Các ankin X, Y, T kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và có tổng khối lượng 162 đvC. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Số nguyên tử Cacbon của X là 4.

b)

Số nguyên tử Hidro của Y là 8.

c)

Số nguyên tử Cacbon của T là 5.

d)

Số nguyên tử Hidro của X là 6.

69.

Chất nào có thể phản ứng được với Na, dung dịch NaOH và dung dịch HBr?

a)

CH3OC6H4CH2OH

b)

HOC6H4COOH

c)

HOC6H4OH

d)

HOC6H4CH2OH

70.

Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan X bằng 75%. Tên gọi của X là:

a)

etan

b)

propan.

c)

butan.

d)

metan.

72.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan.

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.

b)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12.

c)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10.

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

73.

Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm axit fomic và etanol phản ứng hết với Na dư, thu được V lít khi H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

6,72.

b)

4,48.

c)

3,36.

d)

7,84.

74.

Oxi hóa 16,8 gam anđehit fomic thành axit fomic bằng oxi có mặt chất xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 151,2 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hóa anđehit fomic thành axit fomic là

a)

60%.

b)

80%.

c)

75%.

d)

37,5%

75.

Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

a)

31,25%.

b)

62,50%.

c)

40,00%.

d)

50,00%.

76.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Trước đây người ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. Chất đó là :

a)

Axeton.

b)

Axetanđehit.

c)

Băng phiến.

d)

Fomon.

78.

Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

a)

CH3COOH, C2H2, C2H4.

b)

C2H5OH, C2H4, C2H2.

c)

C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5

d)

HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH

79.

Cho 4 chất: X (C2H5OH); Y (CH3CHO); Z (HCOOH); G (CH3COOH). Nhiệt độ sôi đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

Y < X< Z< G.

b)

Z < X< G< Y.

c)

X < Y< Z< G.

d)

Y< X< G < Z.

80.

Tên gọi nào sau đây không đúng với công thức cấu tạo:

a)

CH3-CH2-COOH axit propionic

b)

CH2=CH-COOH axit acrylic

c)

C6H5-COOH axit benzoic.

d)

CH3-COOH axit metanoic.

81.

Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 62,72 lít khí CO2 (đktc) và 72 gam H2O. Mặt khác, 140 gam X hòa tan được tối đa 51,45 gam Cu(OH)2. Phần tr ăm khối lượng của ancol etylic trong X là

a)

46%

b)

16%.

c)

23%.

d)

8%.

82.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng, thu được 18,816 lít khí CO2 (đktc) và 24,48 gam H2O. Giá trị của m là:

a)

21,92.

b)

18,88.

c)

21,12.

d)

29,44.

83.

Cho m gam hỗn hợp X gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư được 8,4 lit H2 (đkc). Nếu cho m gam X trên tác dụng với brom vừa đủ ta được 49,65 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng etanol trong hỗn hợp X là:

a)

33,8%.

b)

79,7%

c)

20,3%.

d)

66,2%.

84.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

a)

C2H5OH + HBr ->

b)

C2H5OH + NaOH->

c)

C2H5OH + Na->

d)

C2H5OH + CuO->

85.

Số ancol có công thức phân tử C3H8Ox không hoà tan được Cu(OH)2 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Bậc của ancol isobutylic là

a)

bậc I.

b)

bậc IV

c)

bậc III.

d)

bậc II.

87.

Cho các chất :

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

88.

Cho 13 gam hỗn hợp gồm benzen và stiren làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom. Tỉ lệ mol benzen và stiren trong hỗn hợp ban đầu là:

a)

1: 1.

b)

1: 2.

c)

2: 1.

d)

2: 3.

89.

Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là:

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

90.

Phát biểu nào không đúng về stiren

a)

Stiren làm mất màu dung dịch thuốc tím.

b)

Sản phẩm trùng hợp của stiren có tên gọi tắt là PS.

c)

Tên gọi khác của stiren là vinylbenzen.

d)

Các nguyên tử trong phân tử stiren không nằm trên một mặt phẳng.

91.

Nếu phân biệt các hiđrocacbon thơm: benzen, toluen và stiren chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

a)

dung dịch KMnO4.

b)

dung dịch Br2.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaOH.

92.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi lần lượt là:

a)

phenyl và benzyl.

b)

vinyl và anlyl.

c)

anlyl và Vinyl.

d)

benzyl và phenyl.

93.

Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với Hidro là 7,5. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với Hidro là 10. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là:

a)

20%.

b)

25%.

c)

50%.

d)

40%.

94.

Hỗn hợp X gồm propin và ankin Y có tỉ lệ mol 1 : 1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 46,2 gam kết tủa. Tên của Y là

a)

Axetilen.

b)

But-2-in.

c)

Pent-1-in.

d)

But-1-in.

95.

Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là:

a)

Crackinh ankan.

b)

Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác Pd/PbCO3.

c)

Tách H2 từ etan.

d)

Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.

96.

Cho các chất: CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH-CH=CH2; CH3 - CH =CH2; CH3-CH=CH-CH3. Số chất có đồng phân hình học là:

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

97.

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H6 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

98.

Hợp chất nào có thể là ankin?

a)

C6H6

b)

C4H4.

c)

C2H2.

d)

C8H8.

99.

Cho các ankan sau: (a) CH3CH2CH3, (b) CH4, (c) CH3C(CH3)2CH3, (d) CH3CH3, (e) CH3CH(CH3)CH3. Số ankan khi tác dụng với Cl2 (ánh sáng) theo tỉ lệ mol (1 : 1) cho 1 sản phẩm thế duy nhất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

100.

Hợp chất X có công thức cấu tạo thu gọn nhất là: (hình)

Số liên kết C-H trong phân tử X là:

a)

10

b)

16

c)

14

d)

12

101.

Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

CnH2n (n ≥2).

c)

CnH2n-2 (n ≥2).

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

102.

Cho các chất sau lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một (điều kiện có đủ): Na, NaOH, C2H5OH, CH2=CHCOOH, C6H5OH. Hỏi có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

103.

. Phương pháp nào hiện đại nhất để sản xuất axit axetic?

a)

Oxi hóa butan

b)

Cho metanol tác dụng với cacbon oxit.

c)

Lên men giấm

d)

Oxi hóa anđehit axetic.

104.

Đun nóng 12gam axit axetic với 12gam ancol etylic trong môi trường axit, hiệu suất phản ứng 75%. Khối lượng este thu được là:

a)

12,3gam

b)

17,6gam

c)

13,2gam

d)

17,2gam

105.

Để trung hòa 300gam dung dịch 7,4% của một axit no, mạch hở, đơn chức X cần dùng 200ml dung dịch NaOH 1,5M. Công thức phân tử của X là:

a)

. C3H4O2

b)

C3H6O2

c)

C3H4O

d)

C4H8O

106.

Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Anđehit axetic.

b)

Etanol

c)

Axit axetic

d)

Đimetyl ete

107.

C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit cacboxylic?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

108.

Câu nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Anđehit bị hidro khử tạo thành ancol bậc 1

b)

Anđehit bị dung dịch AgNO3/NH3 oxi hóa tạo thành muối của axit cacboxylic

c)

Dung dịch fomon là dung dịch bão hòa của anđehit fomic có nồng độ trong khoảng từ 37% -40%.

d)

1 mol anđehit đơn chức bất kỳ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều thu được 2 mol Ag.

109.

X có công thức phân tử là C3H6O2, có khả năng phản ứng với Na và tham gia được phản ứng tráng gương. Hidro hóa X thu được Y, Y có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam đặc trưng. Công thức cấu tạo của X là:

a)

CH2OHCH2CHO

b)

CH3CH3COOH

c)

. CH3CHOHCHO

d)

CH3COCH2OH

110.

Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra bạc kết tủa. Khi X tác dụng với hidro tạo thành Y. Đun Y với H2SO4 đặc sinh ra anken mạch không nhánh. Tên của X là:

a)

Butan-2-on

b)

Anđehit isobutyric.

c)

2-metylpropanal

d)

Butanal

111.

Công thức của anđehit no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2nO2, n >=1

b)

CnH2n-2O2, n >= 2

c)

CnH2nO, n >= 2

d)

CnH2nO, n >= 1

112.

Oxi hóa C2H5OH bằng CuO thu được hỗn hợp lỏng X gồm anđehit, H2O và ancol dư. Phân tử khối trung bình của hỗn hợp X bằng 40. Hiệu suất phản ứng oxi hóa etanol là:

a)

35%

b)

40%

c)

60%

d)

25%

113.

Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức tác dụng Na dư thu được 5,04 lít khí (đkc). Cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 0,05 mol Cu(OH)2. Công thức ancol là:

a)

C4H9OH

b)

C2H5OH

c)

C3H7OH

d)

CH3OH

114.

Cho hỗn hợp m gam gồm etanol và phenol tác dụng với natri dư thu được 6,72 lít H2 (đkc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch Br2 vừa đủ thu được 39,72gam kết tủa trắng. Giá trị của m là:

a)

36,63gam

b)

29,52gam

c)

33,36gam

d)

15,72gam

115.

Từ 2 tấn tinh bột có chứa 5% chất xơ (không bị biến đổi) có thể sản xuất bao nhiêu lít etanol tinh khiết, biết khối lượng riêng của etanol là 0,8g/ml và hiệu suất chung của cả quá trình sản xuất là 75%?

a)

1011,6 lít

b)

1348,77 lít

c)

505,8 lít

d)

674,4 lít

116.

Nhận xét nào sau đây sai về phenol?

a)

Phenol là hợp chất hữu cơ có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.

b)

Phenol dễ phản ứng thế với dung dịch brom do phân tử có nhóm –OH ảnh hưởng đến vòng benzen.

c)

Phenol rất ít tan trong nước lạnh, tan được trong dung dịch kiềm do có phản ứng với kiềm.

d)

Dung dịch phenol trong nước làm quì tím hóa đỏ do nó là axit

117.

Ancol etylic không tham gia phản ứng với:

a)

Na

b)

Cu(OH)2

c)

HBr có xúc tác

d)

CuO, đun nóng.

118.

Tên thay thế của (CH3)2CHCH2CH2OH là:

a)

2-metylbutan-4-ol

b)

2-metylbutan-1-ol

c)

3-metylbutanol-1

d)

3-metylbutan-1-ol

119.

. Khi thực hiện phản ứng nhiệt phân metan điều chế axetilen thu được hỗn hợp X gồm axetilen, hidro và metan chưa phản ứng hết. Tỷ khối của X so với He bằng 2,22. Hiệu suất phản ứng trên là:

a)

81,18%

b)

80,18%

c)

49,01%

d)

40,09%