wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hk2

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử của rượu Etylic là :

a)

C2H4

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

CH4O

2.

Rượu Etylic sôi ở bao nhiêu 0 C?

a)

100

b)

78,3

c)

80,1

d)

120

3.

Rượu 140 có nghĩa là

a)

Có 14 ml rượu Etylic trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.

b)

Có 14 ml nước trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.

c)

Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 14ml là cồn.

d)

Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 86ml là rượu Etylic

4.

Trong cấu tạo rượu Etylic có điều gì đặc biệt mang tính chất đặc trưng ?

a)

Nhóm C2H6

b)

Nhóm C2H5

c)

Nhóm OH

d)

Nhóm COH

5.

Hiện tượng quan sát được khi Rượu Etylic cháy là

a)

Rượu không cháy

b)

Rượu cháy với ngọn lửa màu xanh lá cây

c)

Rượu cháy tỏa ra nhiều khói đen

d)

Rượu cháy với ngọn lửa màu xanh

6.

Rượu Etylic khi cháy tạo thành sản phẩm là

a)

CO2 và H2O

b)

O2 và H2O

c)

O2 và CO2 và H2O

d)

CO2 và H2

7.

Hiện tượng quan sát được khi Rượu Etylic tác dụng với Natri là

a)

Không có hiện tượng gì

b)

Natri bốc cháy, có khói trắng

c)

Natri tan dần

d)

Sủi bọt khí và Natri tan dần

8.

Khi Natri tác dụng với rượu Etylic có sủi bọt khí là do sinh ra

a)

Khí Clo

b)

Khí Oxi

c)

Khí Hidro

d)

Khí Metan

9.

Rượu etylic là

a)

chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

b)

chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

c)

chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

d)

chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…

10.

Trên nhãn của một chai rượu ghi 18 độ có nghĩa là trong 100 ml dung dịch rượu có 18ml nước. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Độ rượu là:

a)

số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

b)

số ml nước etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

c)

số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

d)

số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

12.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là:

a)

CH3 – CH3 – O.

b)

CH2 – CH3 – OH.

c)

CH3 – O – CH3.

d)

CH3 – CH2 – OH.

13.

Tính chất đặc trưng của rượu etylic là do

a)

Trong phân tử có oxi

b)

Trong phân tử có hidro

c)

Trong phân tử có nhóm hidroxit (OH)

d)

Trong phân tử có nhóm cacboxylic (COOH)

14.

Rượu etylic tác dụng được với nhóm chất nào sau đây?

a)

Na, O2, CH3COOH

b)

Na, H2, CH3COOH

c)

Fe, O2, CH3COOH

d)

Fe, H2, CH3COOH

15.

Rượu etylic là:

a)

chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…

b)

chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

c)

chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

d)

chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

16.

Axit axetic có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOH

b)

HOOH

c)

C2H5COOH

d)

C2H3COOH

17.

Axit axetic có trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
18.

Axit axetic mang đầy đủ tính chất của một

a)

axit yếu

b)

axit mạnh

c)

bazơ yếu

d)

bazơ mạnh

19.

Tính chất vật lí của axit axetic là

a)

Chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước

b)

Chất khí, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước

c)

Chất lỏng, không màu, vị chua, ít tan trong nước

d)

Chất lỏng, không màu, không vị, tan vô hạn trong nước

20.

Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam kẽm trong dung dịch axit axetic (CH3COOH). Tính khối lượng axit axetic đã phản ứng?

a)

9

b)

18

c)

27

d)

36

21.

Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là:

a)

KOH, Na, CH3COOH, O2

b)

Na, K, CH3COOH, O2.

c)

C2H4, Na, CH3COOH, O2.

d)

Ca(OH)2,K ,CH3COOH, O2.

22.

Số mol rượu etylic có trong 460 ml rượu 40o (biết D = 0,8 gam/ml) là

a)

3,2

b)

10

c)

8

d)

4,8

23.

Cho CH3COOH tác dụng với 0,15 mol C2H5OH thu được m gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng là 60%. m = ?

a)

7,92 gam

b)

13,2 gam

c)

88 gam

d)

52,8 gam

24.

Để phân biệt rượu etylic và axit axetic, người ta dùng

a)

Quỳ tím

b)

Kim loại Na

c)

Phenolphtalein

d)

Nước vôi trong

25.

Rượu etylic và axit axetic có công thức cấu tạo lần lượt là

a)

C2H5OH, CH3COOH.

b)

CH3COOH, C2H5OH.

c)

C2H5COOH, CH3OH.

d)

CH3OH, C2H5COOH.

26.

Khối lượng kim loại Na cần lấy để tác dụng vừa đủ với 69 gam rượu etylic là:

a)

34,5 gam

b)

44,5 gam

c)

54,3gam

d)

63,5gam

27.

Dãy chất phản ứng với axit axetic là

a)

ZnO, Cu, Na2CO3, KOH

b)

SO2, Na2CO3, Fe, KOH

c)

ZnO, Fe, Na2CO3, Ag

d)

ZnO, Na2CO3, Fe, KOH

28.

Cho 50 gam hỗn hợp gồm C2H5OH và CH3COOH tác dụng với kim loại Fe dư thu được 5,04 lít H2 (ở đktc). Khối lượng C2H5OH và CH3COOH lần lượt là

a)

23 gam và 27 gam

b)

27 gam và 23 gam

c)

36,5 gam và 13,5 gam

d)

13,5 gam và 36,5 gam

29.

Công thức phân tử của axit axetic là

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C2H6O

d)

CH3COOH

30.

Trong đồ uống trên có chứa

a)

Rượu etylic

b)

Metan

c)

Axit axetic

d)

Etilen

31.

Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?

a)

Na, HBr, CuO.

b)

Na, HBr, Fe.

c)

CuO, KOH, HBr.

d)

Na, HBr, NaOH.

32.

Lạm dụng rượu quá nhiều không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân, gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu bia là nguyên nhân của nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây?

a)

Ung thư gan.

b)

Ung thư vòm họng.

c)

Ung thư phổi.

d)

Ung thư tuyến tụy.

33.

Cho 12,8 gam một ancol no, đơn, hở A tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít H2. Ancol A là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

C3H7OH

d)

C4H9OH

34.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là

a)

A: CH2 – CH3 – OH.

b)

B: CH3 – O – CH3.

c)

C: CH2 – CH2 – OH2.

d)

D: CH3 – CH2 – OH.

35.

Độ rượu là

a)

A: số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

b)

B: số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

c)

C: số gam rượu etylic có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước.

d)

D: số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước.

36.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

A: Rượu etylic là chất lỏng, không màu.

b)

B: Rượu etylic ít tan trong nước.

c)

C: Rượu etylic có thể hòa tan được iot.

d)

D: Rượu etylic sôi ở 78,3oC

37.

Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được

a)

A: rượu 20°.

b)

B: rượu 25°.

c)

C: rượu 30°.

d)

D: rượu 35°.

38.

Rượu etylic phản ứng được với natri vì

a)

A: Trong phân tử có nguyên tử oxi

b)

B: Trong phân tử có nguyên tử hidro và nguyên tử oxi

c)

C: Trong phân tử có nhóm - OH

d)

D: Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hidro và oxi

39.

Khối lượng kim loại Na cần lấy để tác dụng vừa đủ với 46 gam rượu etylic là:

(Cho Na = 23)

a)

A: 23 gam

b)

B: 2,3 gam

c)

C: 4,6 gam

d)

D: 46 gam

40.

Rượu etylic tác dụng được với

a)

A: Zn

b)

B: K

c)

C: Cu

d)

D: Fe

41.

Trước khi tiêm, các y tá thường sử dụng bông tẩm cồn xoa lên da bệnh nhân. Việc đó có tác dụng gì?

a)

A: Tiêu diệt vi khuẩn.

b)

B: Giúp thuốc tiêm được hấp thụ tốt hơn vào cơ thể.

c)

C: Loại sạch bụi bẩn trên da.

d)

D: Làm mềm da bệnh nhân.

42.

Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Cho rượu etylic nguyên chất tác dụng với kali. Số phản ứng hóa học xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Hợp chất Y là chất lỏng không màu, có nhóm – OH trong phân tử,  tác dụng với kali nhưng không tác dụng với kẽm. Y là

a)

NaOH

b)

CH3COOH

c)

Ca(OH)2

d)

C2H5OH

45.

Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là

a)

KOH; Na; CH3COOH; O2

b)

Na; K; CH3COOH; O2

c)

C2H4; Na; CH3COOH; O2

d)

Ca(OH)2; K; CH3COOH; O2

46.

Đốt cháy dẫn xuất của hidrocacbon X, chứa 1 nguyên tử oxi theo sơ đồ sau:

         X    +      3O2        2CO2   +    3H2O

a)

C2H4O

b)

C2H6O

c)

C3H8O

d)

C3H6O

47.

Biết tỉ khối hơi của X so với khí metan là 2,875. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2

b)

C3H8O

c)

CH4O

d)

C2H6O

48.

Cho 23 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với natri dư. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là

a)

2,8 lít

b)

5,6 lít

c)

8,4 lít

d)

11,2 lít

49.

Thể tích khí oxi ( đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam rượu etylic nguyên chất là

a)

16,20 lít

b)

18,20 lít

c)

20,16 lít

d)

22,16 lít

50.

Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được

a)

rượu etylic có độ rượu là 200

b)

rượu etylic có độ rượu là 250

c)

rượu etylic có độ rượu là 300

d)

rượu etylic có độ rượu là 350

51.

Thể tích không khí (đktc) (chứa 20 % thể tích oxi) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic nguyên chất là

a)

6,72 lít

b)

67,2 lít

c)

13,44 lít

d)

1,344 lít

52.

Đốt cháy hoàn toàn 57,5 ml rượu etylic. Thể tích khí CO2 ( đktc) thu được là

( biết D = 0,8g/ml)

a)

2,24 lít

b)

22,4 lít

c)

4,48 lít

d)

44,8 lít

53.

Muốn điều chế 20 ml rượu etylic 600 số ml rượu etylic và số ml nước cần dùng là

a)

10 ml rượu etylic và 10 ml nước

b)

12 ml rượu etylic và 8 ml nước

c)

14 ml rượu etylic và 6 ml nước

d)

8 ml rượu etylic và 12 ml nước

54.

Đốt cháy hoàn toàn 20 ml rượu etylic a0, dẫn sản phẩm khí thu được qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 60 gam kết tủa ( biết D = 0,8g/ml).

a)

68,25

b)

86,25

c)

25,86

d)

25,68

55.

Nhóm các chất đều gồm các hỗn hợp hữu cơ là:

  

a)

K2CO3 ; CH3COOH ; C2H6 ; C2H6

b)

C6H6 ; Ca(HCO3)2 ; C2H5Cl ; CH3OH

c)

CH3Cl ; C2H6O ; C3H8 ; CH3COONa 

d)

C2H4 ; CH4 ; C3H7Br ; CO2

56.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

  

a)

Chất hữu cơ nào cũng chứa cacbon.

b)

Chất hữu cơ nào cũng chứa oxi.

c)

Mỗi chất chỉ có một công thức cấu tạo.

d)

Công thức cấu tạo cho biết thành phần nguyên tử và trất tự liên kết các nguyên tử trong phântử

57.

Điểm khác biệt cơ bản trong cấu tạo phân tử của etilen so với metan là về:

    

a)

Hoá trị của nguyên tố cacbon.           

b)

Liên kết giữa hai nguyên tử cacbon.

c)

Hóa trị của hiđro.

d)

Liên kết đôi của etilen so với liên kết đơn của metan.

58.

Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A thu được khí cacbonic và nước. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

    

a)

Hợp chất A có chứa ít nhất hai nguyên tố C và H.

b)

Hợp chất A chỉ chứa hai nguyên tố C và H.

c)

Hợp chất A là hiđro cacbon.

d)

Hợp chất A là dẫn xuất của hiđro cacbon.

59.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

    

a)

Chất có nhóm –OH hoặc –COOH đều tác dụng được với NaOH.

b)

Chất có nhóm –COOH tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na.

c)

Chất có nhóm –OH tác dụng được với NaOH.

d)

Chất có nhóm –COOH tác dụng được với Na và NaOH, còn những chất có  nhóm –OH tác dụng với Na.

60.

Phương pháp hóa học nào sau đây dùng để loại bỏ etilen lẫn trong khí metan?

    

a)

Đốt cháy hỗn hợp trong không khí.  

b)

Dẫn hỗn hợp khí đi qua dd brom dư

c)

Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch muối ăn.     

d)

Dẫn hỗn hợp khí qua nước.

61.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

  

a)

Liên kết đôi kém bền hơn liên kết đơn.

b)

Liên kết đôi bền gấp đôi liên kết đơn.

c)

Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền hơn liên kết đơn.

d)

Etilen làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ phòng

62.

Chất nào trong các chất dưới đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH3 – CH3  

b)

CH2 = CH2   

c)

CH3 – Cl

d)

CH3 – CHO

63.

Trong số các chất sau, chất nào không làm mất màu dung dịch brom.

a)

CH2 = CH2

b)

HC \equiv    CH 

c)

CH2 = CH – CH3       

d)

CH4

64.

Hiện tượng xảy ra khi cho axit axetic vào ống nghiệm có chứa CuO, sau đó đun nóng nhẹ là

a)

không có hiện tượng xảy ra. 

b)

xuất hiện kết tủa trắng.

c)

CuO tan, dung dịch có màu xanh.    

d)

có khí thoát ra.

65.

Cồn 900 có nghĩa là:

a)

Dung dịch đựơc tạo thành khi hòa tan 90 ml rượu etylic nguyên chất vào 100 ml nước.

b)

Dung dịch đựơc tạo thành khi hòa tan 90 ml rượu etylic với 10 gam nước.

c)

Trong 100ml dung dịch có 90 ml rượu etylic nguyên chất.

d)

Trong 100 gam dung dịch có 90 gam rượu etylic nguyên chất.

66.

K không tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?

a)

CH3-O-CH3

b)

C2H5OH

c)

H2O  

d)

CH3COOH

67.

Chọn thí nghiệm nào sau đây để phân biệt axit axetic với axit clohiđric:

a)

Làm đỏ quì tím.           

b)

Phản ứng với đá vôi cho chất khí bay ra

c)

Phản ứng với kim loại natri cho chất khí bay ra

d)

Phản ứng với rượu etylic khi có H2SO4 đặc nóng

68.

Khẳng định nào sau đây về chất béo là không đúng?

    

a)

Chất béo là hỗn hợp nhiều este của glixerol và axit béo.

b)

Chất béo là thức ăn cung cấp nhiều năng lượng nhất.

c)

Chất béo tan trong xăng, benzen, dầu hỏa.

d)

Chất béo tan trong nước.

69.

Mg có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?

   

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

C2H5OH

c)

H2O     

d)

CH3COOH

70.

Dung dịch NaOH có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?

    

a)

C2H

b)

C2H5OH

c)

H2O  

d)

CH3COOH

71.

Pha loãng 10 ml rượu 900 bằng nứơc nguyên chất thành 20 ml thì độ rượu của dung dịch rượu là:

a)

500   

b)

400

c)

450        

d)

550

72.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

    

a)

Dầu mỏ tan nhiều trong nứơc.       

b)

Dầu mỏ không tan trong nứơc.

c)

Dầu mỏ nổi trên mặt nước                    

d)

Dầu mỏ là hỗn hợp nhiều hiđro cacbon.

73.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

    

a)

Thành phần chính của khí thiên nhiên là etilen.

b)

Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan và etilen.

c)

Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan.

d)

Thành phần chính của khí thiên nhiên là axetilen và etilen.

74.

Rượu etylic phản ứng được với natri vì:

   

a)

Trong phân tử có nguyên tử oxi.

b)

Trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi.

c)

Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro, oxi.

d)

Trong phân tử có nhóm  – OH.

75.

Chọn câu đúng nhất

    

a)

Dầu ăn là este

b)

Dầu ăn là este của glixenrol.

c)

Dầu ăn là một este của glixenrol và axit béo.

d)

Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixenrol và các axit béo.

76.

Công thức chung của chất béo là

    

a)

C2H5OH

b)

CH4

c)

CH3COOH    

d)

(R-COO)3C3H5

77.

Thành phần chính trong bình khí biogas là 

    

a)

C2H2.    

b)

CH4.    

c)

C2H4.               

d)

C2H4O.

78.

Đâu là tính chất vật lí của chất béo?

    

a)

Là chất lỏng, không màu, không tan trong nước, nặng hơn nước.

b)

Là chất nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan được trong benzen, xăng, dầu hỏa,….

c)

Là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước.

d)

Là chất khí, không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước.

79.

Dãy gồmcác chất đều làm mất màu dung dịch brom là

a)

CH2=CH2, CH \equiv   C–CH3.   

b)

CH3 – CH3, CH \equiv   C –CH3

c)

CH4, CH3 – CH3.   

d)

CH4, CH2=CH2.

80.

Dãy chất nào sau đây đều là hidrocacbon?

    

a)

CH4 ; C2H4 ; C2H2 : C2H6

b)

C6H5Na ; CH4O ; HNO3 ; C3H6

c)

HCl ; C2H6O ; CH4 ; NaHCO3   

d)

CH3NO2 ; CH3Br ; NaOH

81.

Hoá trị của cacbon trong hợp chất hữu cơ bằng bao nhiêu?

     A.                        B.                             C.                           D.

a)

IV 

b)

III

c)

II   

d)

I

82.

Thành phần phần trăm của nguyên tố C có trong metan (CH4) bằng bao nhiêu?

    

a)

75% 

b)

25%   

c)

12% 

d)

92,3%

83.

Để làm sạch cặn dưới đáy siêu nước người ta dùng:

    

a)

Dung dịch axit H2SO4. 

b)

Dung dịch axit HCl.

c)

Dung dịch NaCl.

d)

Giấm ăn.  

84.

Khí nào trong các khí sau kích thích hoa quả mau chín?

    

a)

Etien.    

b)

Metan

c)

Oxi.

d)

Cacbonic.

85.

Số ml rượu etylic nguyên chất có trong 100ml rượu 750 là:

    

a)

25ml. 

b)

150ml. 

c)

75ml.

d)

100ml