wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh cuối kì 2

Total questions: 100

Worksheet time: 25hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1. Sau 2 thế hệ tự phối thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là:

a)

A. 0,35 AA + 0,30 Aa + 0,35 aa = 1

b)

​B. 0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1

c)

C. 0,25 AA + 0,50Aa + 0,25 aa = 1

d)

​D. 0,4625 AA + 0,075 Aa + 0,4625 aa = 1

2.

Cho một quần thể ở thế hệ xuất phát như sau P: 0,55AA: 0,40Aa: 0,05aa. Phát biểu đúng với quần thể P nói trên là:

a)

A. quần thể P đã đạt trạng thái cân bằng di truyền.

b)

​B. tỉ lệ kiểu gen của P sẽ không đổi ở thế hệ sau.

c)

C. tần số của alen trội gấp 3 lần tần số của alen lặn.

d)

​D. tần số alen alớn hơn tần số alen A. 

3.

Một quần thể có TPKG: 0,6AA + 0,4Aa = 1. Thành phần kiểu gen của quần thể ở thế hệ sau khi tự phối là

a)

 A. 0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa

b)

​B. 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa

c)

C. 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa  

d)

 D. 0,6AA: 0,4Aa

4.

Một quần thể có TPKG: 0,6AA + 0,4Aa = 1. Tỉ lệ cá thể có kiểu gen aa của quần thể ở thế hệ sau khi cho tự phối là:

a)

A. 50%

b)

B. 20%

c)

C. 10%

d)

D. 70%

5.

Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là:

a)

A. 0,3 ; 0,7

b)

 B. 0,8 ; 0,2

c)

C. 0,7 ; 0,3

d)

D. 0.2 ; 0,8

6.

Một quần thể có 60 cá thể AA; 40 cá thể Aa; 100 cá thể aa. Cấu trúc di truyền của quần thể sau một lần ngẫu phối là:

a)

A. 0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa

b)

​B. 0,16 AA: 0,36 Aa: 0,48 aa

c)

C. 0,16 AA: 0,48 Aa: 0,36 aa

d)

​D. 0,48 AA: 0,16 Aa: 0,36 aa

7.

Một quần thể ở thế hệ F1 có cấu trúc di truyền 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa. Khi cho tự phối bắt buộc, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 được dự đoán là:

a)

A. 0,57AA: 0,06Aa: 0,37aa.

b)

B. 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa.

c)

C. 0,48AA: 0,24Aa: 0,28aa

d)

 D. 0,54AA: 0,12Aa: 0,34aa.

8.

Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:

1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn;​

2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau;

3. Lai các dòng thuần chủng với nhau.

Quy trình tạo giống lai có ưu thế lai cao được thực hiện theo trình tự:

a)

A. 1,2,3

b)

B. 3,1,2

c)

C. 2,3,1

d)

D. 2,1,3

9.

Cây pomato – cây lai giữa khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp

a)

A. cấy truyền phôi.

b)

​B. nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo.

c)

C. dung hợp tế bào trần.

d)

​D. nuôi cấy hạt phấn.

10.

Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là

a)

A. thoái hóa giống.

b)

​B. ưu thế lai.

c)

C. Bất thụ

d)

D. Siêu trội

11.

Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen?

a)

A. Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu.

b)

B. Tạo ra cừu Đôly.

c)

C. Tạo giống cà chua có gen sản sinh etilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín.

d)

D. Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.

12.

Phương pháp giúp xác định quy luật di truyền của một số tính trạng ở người là phương pháp

a)

A. nghiên cứu tế bào học.

b)

B. nghiên cứu di truyền phân tử.

c)

C. nghiên cứu phả hệ.

d)

​D. nghiên cứu di truyền quần thể.

13.

Người mắc hội chứng Đao tế bào có

a)

​A. NST số 21 bị mất đoạn.

b)

B. 3 NST số 21.

c)

C. 3 NST số 13.

d)

​D. 3 NST số 18.

14.

Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của gen bị đột biến gọi là

a)

A. liệu pháp gen.

b)

​B. sửa chữa sai hỏng di truyền.

c)

C. phục hồi gen.

d)

​D. gây hồi biến.

15.

Ở người, hội chứng Claiphentơ có kiểu nhiễm sắc thể giới tính là:

a)

​A. XXY.

b)

B. XYY.

c)

​C. XXX.

d)

D. XO.

16.

Cơ quan thoái hóa là cơ quan

a)

A. phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.

b)

​B. biến mất hoàn toàn

c)

C. thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng.

d)

 D. thay đổi cấu tạo.

17.

Bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là

a)

A. bằng chứng địa lí sinh vật học.

b)

​B. bằng chứng phôi sinh học

c)

C. bằng chứng giải phẩu học so sánh.

d)

​D. bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.

18.

Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh

a)

A. sự tiến hoá phân li.

b)

​B.sự tiến hoá đồng quy.​

c)

C.sự tiến hoá songhành.

d)

​D.phản ánh nguồn gốc chung

19.

Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về

a)

A. cấu tạo trong của các nội quan.

b)

B. các giai đoạn phát triển phôi thai.

c)

C. cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.  

d)

 D. đặc điểm sinh học và biến cố địa chất. 

20.

Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần prôtêin giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc

a)

A. bằng chứng giải phẫu so sánh.

b)

B. bằng chứng phôi sinh học.

c)

C.bằng chứng địa lí sinh học.

d)

D. bằng chứng sinh học phân tử.

21.

Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh

a)

A.sự tiến hoá phân li.

b)

B.sự tiến hoá đồng quy.

c)

​C.sự tiến hoá songhành.

d)

D.nguồn gốc chung.

22.

Bằng chứng tiến hoá không chứng minh các sinh vật có nguồn gốc chung là

a)

A. cơ quan thoái hoá​

b)

B. sự phát triển phôi giống nhau

c)

C. cơ quan tương đồng​

d)

D. Cơ quan tương tự

23.

Giải thích mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng các loài

a)

A. là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau.

b)

B. là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.

c)

C. được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau.

d)

D. đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên.

24.

Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi

a)

A. quần thể mới xuất hiện.

b)

B. chi mới xuất hiện.​

c)

C. loài mới xuất hiện.​

d)

D. họ mới xuất hiện.

25.

Tiến hoá lớn là quá trình

a)

A.hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

B.hình thành loài mới.

c)

C.biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

D.biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài

26.

Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình

a)

A.đào thải những biến dị bất lợi.​

b)

B. tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

c)

C. vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật. 

d)

D.tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.

27.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

A. đột biến.​​

b)

B.  nguồn gen du nhập.

c)

C. biến dị tổ hợp.​

d)

​D. quá trình giao phối.

28.

Là nhân tố tiến hóa khi nhân tố đó

a)

A. trực tiếp biến đổi vốn gen của quần thể.

b)

B.tham gia vào hình thànhloài.

c)

C.gián tiếp phân hóa các kiểu gen

d)

D. trực tiếp biến đổi kiểu hình của quần thể.

29.

Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

a)

A. đột biến.​

b)

​B. di nhập gen.  

c)

C. các yếu tố ngẫu nhiên

d)

​D. giao phối không ngẫu nhiên.

30.

Tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

A.biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

b)

B.hình thành các nhóm phân loại trên loài.

c)

C.biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

D.biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.

31.

Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

a)

A. Cá thể

b)

B. Quần thể

c)

C.Loài

d)

D. Phân tử

32.

Cấu trúc di truyền của quần thể có thể bị biến đổi do những nhân tố chủ yếu là

a)

A.đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên.

b)

B.đột biến , giao phối và  chọn lọc tự nhiên.

c)

C. chọn lọc tự nhiên, môi trường, các cơ chế cách li, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên.

d)

  D. đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên

33.

Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra

a)

A. nguồn nguyên  liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.

b)

​B. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.

c)

C. những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.  

d)

D. sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ.

34.

Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

a)

A .làm giảm tính đa hình quần thể.

b)

B .giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử.

c)

C.thay đổi tần số alen của quần thể.

d)

D. tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử.

35.

Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, cấp độ chủ yếu chịu tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

A. tế bào và phân tử.

b)

​B. cá thể và quần thể.

c)

​C. quần thể và quần xã.

d)

D. quần xã và hệ sinh thái.

36.

Cách li trước hợp tử gồm:

1: cách li không gian

2: cách li cơ học​

3: cách li tập tính

4: cách li khoảngcách​

5: cách li sinh thái​6: cách li thời gian.

Phát biểu đúng là:

a)

A. 1,2,3​

b)

B. 2,3,4​

c)

C. 2,3,5​,6

d)

D. 1,2,4,6

37.

Hình thành loài bằng con đường địa lí thường gặp ở đối tượng

a)

A. động vật ít di chuyển

b)

​B. thực vật và động vật ít di chuyển

c)

C. động vật phát tán mạnh

d)

​D. thực vật

38.

Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 loài là tiêu chuẩn

a)

A. địa lý – sinh thái.

b)

​B. hình thái.

c)

​C.sinh lí- sinh hóa.

d)

​D.ditruyền.

39.

Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng nầy biểu hiện cho

a)

A. cách li trước hợp tử.

b)

B. cách li sau hợp tử.

c)

​C. cách li tậptính.

d)

D. cách li mùa vụ.

40.

Phương thức hình thành loài cùng khu thể hiện ở những con đường hình thành loài nào?

a)

A. Con đường địa lí, con đường lai xa và đa bội hóa

b)

B. Con đường sinh thái và lai xa và đa bội hóa

c)

C. Con đường địa lí và cách ly tập tính

d)

D. Con đường địa lí và sinh thái

41.

Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là

a)

A. tiêu chuẩn hoá sinh

b)

​B. tiêu chuẩn sinh lí

c)

C. tiêu chuẩn sinh thái

d)

​D. tiêu chuẩn di truyền.

42.

Khi nào ta có thể kết luận chính xác hai cá thể sinh vật nào đó thuộc hai loài khác nhau?

a)

A. Hai cá thể đó sống trong cùng một sinh cảnh

b)

B. Hai cá thể đó không thể giao phối với nhau

c)

C. Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau

d)

D. Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh lí giống nhau

43.

Từ quần thể cây 2n, người ta tạo được quần thể cây 4n, có thể xem quần thể cây 4n là một loài mới vì quần thể cây 4n

a)

A. có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số NST

b)

B. không thể giao phấn với cây của quần thể 2n.

c)

C. giao phối được với các cây của quần thể cây 2n cho ra cây lai bất thụ.

d)

D. có đặc điểm hình thái: kích thứơc các cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn cây của quần thể 2n.

44.

Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là

a)

A. chúng cách li sinh sản với nhau.

b)

​B. chúng sinh ra con bất thụ.

c)

C. chúng không cùng môi trường.

d)

​D. chúng có hình thái khác nhau.

45.

Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế

a)

A. Cách li sinh cảnh

b)

​B. Cách li cơ học

c)

​C. Cách li tập tính

d)

D. Cách li trước hợp tử

46.

Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường gặp ở những loài:

a)

A. động vật ít di chuyển

b)

B. Thực vật

c)

C. thực vật và động vật ít di chuyển

d)

​D. động vật có khả năng di chuyển nhiều

47.

Hiện tượng nào nhanh chóng hình thành loài mới mà không cần sự cách li địa lí?

a)

A. Lai xa khác loài

b)

B. Tự đa bội

c)

​C, Dị đa bội

d)

​D. Đột biến NST

48.

Dạng cách li cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy biến dị di truyền theo hướng khác nhau, làm cho thành phần kiểu gen sai khác nhau ngày càng nhiều là

a)

A. cách li trước hợp tử

b)

  B. cách li sau hợp tử

c)

​C. cách li di truyền​

d)

D. cách li địa lí

49.

Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?

a)

A. Cách li địa lí

b)

B. Cách li sinh thái

c)

​C. cách li tập tính

d)

​D. Lai xa và đa bội hoá

50.

Nếu cho rằng chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n thì cơ chế hình thành chuối nhà được giải thích bằng chuổi các sự kiện như sau:

1. Thụ tinh giữa giao tử n và giao tử 2n​

2. Tế bào 2n nguyên phân bất thường cho cá thể 3n

3. Cơ thể 3n giảm phân bất thường cho giao tử 2n​

4. Hợp tử 3n phát triển thành thể tam bội

5. Cơ thể 2n giảm phân bất thường cho giao tử 2n

a)

A. 5 → 1 → 4

b)

​B. 4 → 3 → 1

c)

​C. 3 → 1 → 4

d)

​D. 1 → 3 → 4

51.

Thực chất của tiến hoá tiền sinh học là hình thành

a)

A. các chất hữu cơ từ vô cơ

b)

B. axitnuclêic và prôtêin từ các chất hữu cơ

c)

C. mầm sống đầu tiên từ các hợp chất hữu cơ

d)

D. vô cơ và hữu cơ từ các nguyên tố trên bề mặt trái đất nhờ nguồn năng lượng tự nhiên

52.

Khi nói về đại Tân sinh, điều nào sau đây không đúng?

a)

A. Cây hạt kín, chim, thú và côn trùng phát triển mạnh.

b)

B. Được chia thành 2 kỉ, trong đó loài người xuất hiện vào kỉ Đệ tứ.

c)

C. Phân hoá các lớp chim, thú, côn trùng.

d)

D. Bò sát và cây hạt trần phát triển ưu thế.

53.

Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:

a)

A.Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học

b)

B.Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học

c)

C.Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học

d)

D.Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học

54.

Căn cứ vào những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hóa thạch điển hình, người ta đã chia lịch sử phát triển sự sống thành các đại

a)

A. Cổ sinh, Nguyên sinh, Thái cổ, Trung sinh, Tân sinh.​

b)

B. Cổ sinh, Nguyên sinh, Trung sinh, Tân sinh, Thái cổ

c)

C. Tân sinh, Trung sinh, Cổ sinh, Nguyên sinh, Thái cổ

d)

D. Nguyên sinh, Thái cổ, Cổ sinh Trung sinh, Tân sinh

55.

Sọ người có đặc điểm gì chứng tỏ tiếng nói phát triển?

a)

A. Có cằm

b)

B. không có cằm

c)

​C. xương hàm nhỏ

d)

​D. không có răng nanh.

56.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Từ 5,60C đến 420C được gọi là:

a)

A. khoảng thuận lợi của loài.

b)

​B. giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ.

c)

C. điểm gây chết giới hạn dưới.

d)

​D. điểm gây chết giới hạn trên.

57.

Nơi ở của các loài là:

a)

A. địa điểm cư trú của chúng.

b)

​B. địa điểm sinh sản của chúng

c)

C. địa điểm thích nghi của chúng.

d)

​D. địa điểm dinh dưỡng củachúng.

58.

Có các loại môi trường phổ biến là:

a)

A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.

b)

B. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.

c)

C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trườngngoài.

d)

 D.môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.

59.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Mức 420C được gọi là:

a)

A. giới hạn chịu đựng .​

b)

B. điểm thuận lợi.

c)

C. điểm gây chết giới hạn trên

d)

​D. điểm gây chết giới hạn dưới.

60.

Kích thước của quần thể sinh vật là:

a)

A.số lượng cá thể hoặc khối lượng sinh vật hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá thể của quần thể.

b)

B.độ lớn của khoảng không gian mà quần thể đó phân bố.

c)

C.thành phần các kiểu gen biểu hiện thành cấu trúc di truyền của quần thể.

d)

D.tương quan tỉ lệ giữa tỉ lệ tử vong với tỉ lệ sinh sản biểu thị tốc độ sinh trưởng của quần thể.

61.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Mức 5,60C gọi là:

a)

A. điểm gây chết giới hạn dưới.

b)

​B. điểm gây chết giới hạn trên

c)

C. điểm thuận lợi.​

d)

​D. giới hạn chịu đựng

62.

. Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?

a)

A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.

b)

​B. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.

c)

C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.

d)

​D. Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.

63.

Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện:

a)

A. biến động tuần trăng.

b)

​B. biến động theo mùa

c)

C. biến động nhiều năm

d)

​D. biến động không theo chu kì

64.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về nhân tố sinh thái?

a)

A. Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật.

b)

B. Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật.

c)

C. Nhân tố sinh thái là những nhân tố của môi trường, có tác động và chi phối đến đời sống của sinh vật.

d)

D.Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh.

65.

Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà  ở đó sinh vật

a)

A. phát triển thuận lợi nhất.

b)

​B. có sức sống trung bình.

c)

C. có sức sống giảm dần.

d)

​D. chết hàng loạt.

66.

Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?

a)

A. Cây cỏ ven bờ​

b)

B. Đàn cá rô trong ao.

c)

C. Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh​

d)

​D. Cây trong vườn

67.

Có các loại nhân tố sinh thái nào:

a)

A. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật.

b)

B. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người.

c)

C. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh

d)

D. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.

68.

Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

A.Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.

b)

B.Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.

c)

C. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.

d)

D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau. 

69.

Giới hạn sinh thái là:

a)

A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

b)

B. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tạiđược.

c)

C. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tạiđược.

d)

D. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.

70.

Tập hợp những quần thể nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

A. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.

b)

B. Những con cá sống trong Hồ Tây.

c)

C. Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc Gia Cát Tiên.

d)

D. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.

71.

Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy thoái và dễ bị diệt vong vì nguyên nhân chính là:

a)

A. sức sinh sản giảm.​

b)

B. mất hiệu quả nhóm.

c)

C. gen lặn có hại biểu hiện.    

d)

     D. không kiếm đủ ăn.

72.

Loài nào sau đây có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm mũ?

a)

A. Rái cá trong hồ

b)

 B. Ếch nhái ven hồ.​

c)

​C. Ba ba ven sông.

d)

​D. Khuẩn lam trong hồ.

73.

Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:

a)

A. tăng dần đều.

b)

B. đường cong chữ J.

c)

C. đường cong chữ S

d)

​D. giảm dần đều.

74.

Hiện tượng cá sấu há to miệng cho một loài chim “xỉa răng” hộ là biểu hiện quan hệ:

a)

A.cộng sinh

b)

​B.hội sinh

c)

C. Hợp tác

d)

D. Kí sinh

75.

Quan hệ hỗ trợ trong quần xã bao gồm các quan hệ:

a)

A. cộng sinh, hội sinh, hợp tác

b)

B. quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm

c)

C. kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm

d)

D. cộng sinh, hội sinh, kí sinh

76.

Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hội sinh giữa các loài:

a)

A. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu

b)

B.chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

c)

C.cây phong lan bám trên thân cây gỗ

d)

D.cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.

77.

Diễn thế sinh thái là:

a)

A. quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự thay đổi của môitrường

b)

B. quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường

c)

C. quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường

d)

D.quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi trường

78.

Con mối mới nở “liếm” hậu môn đồng loại để tự cấy trùng roi Trichomonas. Trùng roi có enzim phân giải được xelulôzơ ở gỗ mà mối ăn. Quan hệ này giữa mối và trùng roi là:

a)

A. Cộng sinh

b)

B. Hội sinh

c)

C. Hợp tác

d)

D. Kí sinh

79.

Sự hình thành ao cá tự nhiên từ một hố bom được gọi là:

a)

A.diễn thế nguyên sinh

b)

​B.diễn thế thứ sinh

c)

C.diễn thế phân huỷ

d)

​D.diễn thế nhân tạo

80.

Quan hệ hỗ trợ trong quần xã biểu hiện ở:

a)

A. cộng sinh, hội sinh, hợp tác

b)

B. quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm

c)

C. kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm

d)

D. cộng sinh, hội sinh, kí sinh

81.

Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô thuộc bậc dinh dưỡng

a)

A. Cấp 4

b)

B. Cấp 2

c)

C. Cấp 1

d)

D. Cấp 3

82.

Quần xã sinh vật là:

a)

A. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau

b)

B. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau

c)

C. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau

d)

D. một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.

83.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?

a)

A. Tảo → chim bói cá → cá → giáp xác.

b)

​B. Giáp xác → tảo → chim bói cá → cá.

c)

C. Tảo → giáp xác → cá → chim bói cá

d)

​D. Tảo → giáp xác → chim bói cá → cá.

84.

Lưới thức ăn là

a)

​A. nhiều chuỗi thức ăn.

b)

​B. gồm nhiều loài sinh vật.  

c)

C. gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

D. gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.

85.

Ý nào dưới đây mô tả về chuỗi thức ăn là không đúng?

a)

A. Các loài trong một chuỗi thức ăn có quan hệ với nhau về dinh dưỡng

b)

B. Năng lượng qua các bậc dinh dưỡng giảm rất nhanh

c)

C. Tất cả chuỗi thức ăn đều bắt đầu bằng sinh vật sản xuất.

d)

D. Chuỗi thức ăn thường không bao gồm quá 7 loài sinh vật.

86.

Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã sinh vật là quan hệ:

a)

A. Dinh dưỡng

b)

B. Khác loài

c)

C. Hỗ trợ

d)

D. Đối kháng

87.

Giả sử có 5 sinh vật: cỏ, rắn, châu chấu, vi khuẩn và gà. Theo mối quan hệ dinh dưỡng thì trật tự nào sau đây là đúng để tạo thành 1 chuỗi thức ăn?

a)

A. Cỏ → châu chấu → rắn → gà → vi khuẩn

b)

B. Cỏ → vi khuẩn → châu chấu → gà → rắn

c)

C. Cỏ → châu chấu → gà → rắn → vi khuẩn

d)

D. Cỏ → rắn → gà → châu chấu → vi khuẩn

88.

Quá trình hình thành một quần xã ổn định từ một hòn đảo mới được hình thành giữa biển, được gọi là:

a)

​A. Diễn thế dưới nước.

b)

​B. Diễn thế thứ sinh.

c)

​C. Diễn thế nguyên sinh

d)

​D. Diễn thế trên cạn.

89.

Sinh vật sản xuất là những sinh vật:

a)

A.phân giải vật chất (xác chết, chất thải) thành những chất vô cơ trả lại cho môi trường

b)

B.động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật

c)

C.có khả năng tự tổng hợp nên các chất hữu cơ để tự nuôi sống bản than

d)

D.chỉ gồm các sinh vật có khả năng hóa tổng hợp

90.

Hệ sinh thái :

a)

A.bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã

b)

B.bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã

c)

C.bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã

d)

D.bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã

91.

Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm:

a)

A.sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

b)

  B.sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải

c)

C.sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải

d)

D.sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải

92.

Hiệu suất sinh thái là

a)

A. tỉ lệ phần trăm năng lượng chuyển hoá từ môi trường vào quần xã sinh vật trong hệ sinh thái.

b)

B. tỉ lệ phần trăm năng lượng bị tiêu hao (chủ yếu qua hô hấp) giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

c)

C. tỉ lệ phần trăm chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

d)

D. tỉ lệ phần trăm chuyển hoá vật chất giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

93.

Rừng là “lá phổi xanh” của Trái Đất, do vậy cần được bảo vệ. Chiến lược khôi phục và bảo vệ rừng cần tập trung vào những giải pháp nào sau đây?

(1) Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên, góp phần bảo vệ đa dạng sinh học.

(2) Tích cực trồng rừng để cung cấp đủ nguyên liệu, vật liệu, dược liệu,… cho đời sống và công nghiệp.

(3) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên rừng để phát triển kinh tế xã hội.

(4) Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn.

(5) Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản.

a)

​A. (2), (3), (5).

b)

​B. (1), (3), (5).

c)

​C. (1), (2), (4).

d)

D. (3), (4), (5).

94.

Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng

a)

A. ngăn chặn thực hiện nạn phá rừng, tích cực trồng rừng

b)

B. xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên

c)

C. vận động đồng bào dân tộc sống trong rừng định canh, định cư

d)

D.chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất

95.

Để phát triển một nền kinh tế - xã hội bền vững, chiến lược phát triển bền vững cần tập trung vào các giải pháp nào sau đây?

(1) Giảm đến mức thấp nhất sự khánh kiệt tài nguyên không tái sinh.

(2) Phá rừng làm nương rẫy, canh tác theo lối chuyên canh và độc canh.

(3) Khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên tái sinh (đất, nước, sinh vật…).

(4) Kiểm soát sự gia tăng dân số, tăng cường công tác giáo dục và bảo vệ mội trường.

(5) Tăng cường sử dụng các loại phân bón hóa học, thuốc trừ sâu hóa học,… tromg sản xuất nông nghiệp.

a)

​A. (2), (4), (5).​

b)

​B. (2), (3), (5).

c)

​C. (1), (2), (5).

d)

D. (1), (3), (4)

96.

Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao hơn thì dòng năng lượng có hiện tượng là:

a)

A. Càng giảm

b)

B. Càng tăng

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Tăng hoặc giảm tuỳ thuộc bậc dinh dưỡng

97.

Kiểu hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế?

a)

A. Hệ sinh thái nông nghiệp.

b)

​B. Hệ sinh thái biển.

c)

​C. Hệ sinh thái thành phố.

d)

​D. Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới.

98.

Trong hệ sinh thái năng lượng được truyền theo một chiều từ

a)

A. môi trường qua các bậc dinh dưỡng và không trả lại môi trường.

b)

B. sinh vật này sang sinh vật khác và quay trở lại sinh vật ban đầu.

c)

C. sinh vật tiêu thụ vào sinh vật sản xuất và trở lại môi trường.

d)

D. sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường.

99.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ sinh thái?

a)

A. Trong một hệ sinh thái tự nhiên, càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng tăng.

b)

B. Hệ sinh thái tự nhiên bao gồm thành phần vô sinh và thành phần hữu sinh.

c)

C. Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không ổn định.

d)

D. Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không hoàn chỉnh.

100.

Để bảo tồn đa dạng sinh học, tránh nguy cơ tuyệt chủng của nhiều loại động vật và thực vật quý hiếm, cần ngăn chặn các hành động nào sau đây?

(1) Khai thác thủy, hải sản vượt quá mức cho phép.

(2) Trồng cây gây rừng và bảo vệ rừng.

(3) Săn bắt, buôn bán và tiêu thụ các loài động vật hoang dã.

(4) Bảo vệ các loài động vật hoang dã.

(5) Sử dụng các sản phẩm từ động vật quý hiếm: mật gấu, ngà voi, cao hổ, sừng tê giác,…

a)

​A. (2), (3), (4).

b)

​B. (2), (4), (5).

c)

C. (1), (3), (5).​​

 

d)

D. (1), (2), (4).