NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH HÓA
Total questions: 38
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
boiling point
a)
nhiệt độ đông đặc
b)
nhiệt độ sôi
c)
nhiệt độ nóng chảy
d)
nhiệt độ bay hơi
2.
freezing point
a)
nhiệt độ đông đặc
b)
nhiệt độ sôi
c)
nhiệt độ nóng chảy
d)
nhiệt độ bay hơi
3.
melting point
a)
nhiệt độ đông đặc
b)
nhiệt độ sôi
c)
nhiệt độ nóng chảy
d)
nhiệt độ bay hơi
4.
evaporation point
a)
nhiệt độ đông đặc
b)
nhiệt độ sôi
c)
nhiệt độ nóng chảy
d)
nhiệt độ bay hơi
5.
liquid
a)
thể lỏng
b)
thể rắn
c)
thể khí
d)
thể hơi
6.
solid
a)
thể lỏng
b)
thể rắn
c)
thể khí
d)
thể hơi
7.
gas
a)
thể lỏng
b)
thể rắn
c)
thể khí
d)
thể hơi
8.
preodic table
a)
bảng tuần hoàn
b)
bảng hóa trị
c)
bảng tính tan
d)
bảng kim loại
9.
element
a)
nguyên tố
b)
nguyên tử
c)
phân tử
d)
hỗn hợp
10.
atom
a)
nguyên tố
b)
nguyên tử
c)
phân tử
d)
hỗn hợp
11.
molecule
a)
nguyên tố
b)
nguyên tử
c)
phân tử
d)
hỗn hợp
12.
mixture
a)
nguyên tố
b)
nguyên tử
c)
phân tử
d)
hỗn hợp
13.
conduct electricity
a)
dẫn điện
b)
dẫn nhiệt
c)
không dẫn điện
d)
không dẫn nhiệt
14.
chemical symbol
a)
kí hiệu hóa học
b)
kí hiệu vật lí
c)
nguyên tố hóa học
d)
nguyên tố vật lí
15.
immiscible
a)
tan được
b)
không tan
c)
dẫn điện
d)
không dẫn điện
16.
metal
a)
phi kim
b)
hỗn hợp
c)
nguyên tử
d)
kim loại
17.
nonmetal
a)
phi kim
b)
hỗn hợp
c)
nguyên tử
d)
kim loại
18.
aqueous sugar
a)
dung dịch muối
b)
dung dịch đường
c)
nước cất
d)
tinh thể đường
19.
solid sodium chloride
a)
tinh thể muối
b)
dung dịch đường
c)
nước cất
d)
tinh thể đường
20.
solid sugar
a)
tinh thể muối
b)
dung dịch đường
c)
nước cất
d)
tinh thể đường
21.
indicator
a)
chất hòa tan
b)
chất chỉ thị
c)
chất axit
d)
chất bazo
22.
evaporation and condensation
a)
đông đặc và ngưng tụ
b)
bay hơi và đông đặc
c)
bay hơi và ngưng tụ
d)
đông đặc và bay hơi
23.
symbol of Carbon
a)
C
b)
H
c)
Na
d)
Cl
24.
symbol of Sodium
a)
C
b)
H
c)
Na
d)
Cl
25.
symbol of Chloride
a)
C
b)
H
c)
Na
d)
Cl
26.
symbol of Iron
a)
Fr
b)
I
c)
Fe
d)
Cl
27.
symbol of Hidrogen
a)
C
b)
H
c)
Na
d)
Cl
28.
glowing splint
a)
ngọn lửa
b)
tàn đóm đỏ
c)
chất chỉ thị
d)
đèn cồn
29.
molecules
a)
phân tử
b)
nguyên tử
c)
nguyên tố hóa học
d)
chất tham gia
30.
product
a)
chất tham gia
b)
chất sản phẩm
c)
phân tử
d)
nguyên tử
31.
reactants
a)
chất tham gia
b)
chất sản phẩm
c)
phân tử
d)
nguyên tử
32.
reaction
a)
phản ứng
b)
nguyên tố
c)
phân tử
d)
nguyên tử
33.
law of conservation of mass
a)
định luật bảo toàn nguyên tố
b)
khối lượng của chất trong phản ứng
c)
khối lượng của chất sản phẩm
d)
định luật bảo toàn khối lượng
34.
atomic number
a)
khối lượng nguyên tử
b)
số hiệu nguyên tử (=p)
c)
số khối
d)
số notron
35.
atomic mass number
a)
số electron
b)
số hiệu nguyên tử (=p)
c)
số khối
d)
số notron
36.
the nucleus
a)
lớp vỏ
b)
hạt nhân
c)
nguyên tử
d)
điện tích
37.
a positive charge
a)
điện tích dương
b)
điện tích âm
c)
không mang điện
38.
a negative charge
a)
điện tích dương
b)
điện tích âm
c)
không mang điện
Reset
