wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nccc

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật gồm:

a)

A. môi trường đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật.

b)

B. môi trường đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.

c)

C. thành phần vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.

d)

D. môi trường đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn.

2.

Câu 2. Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm

a)

A. tất cả các nhân tố vật lí, hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.

b)

B. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lí bao quanh sinh vật.

c)

C. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.

d)

D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.

3.

Câu 3. Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm

a)

A. thực vật, động vật và con người.

b)

B. vi sinh vật, thực vật, động vật và con người.

c)

C. thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.

d)

D. vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người.

4.

Câu 4. Những nhân tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động đó là

a)

A. nhân tố hữu sinh.

b)

B. Nhân tố vô sinh

c)

C. Các bệnh truyền nhiễm

d)

D. Nước, không khí, độ ẩm, thực vật ưa sáng

5.

Câu 5. Giới hạn sinh thái là

a)

A. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại, phát triển ổn định theo thời gian

b)

B. Khoảng xác định mà ở đó loài sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tốn tối thiểu

c)

C. Khoảng chống chịu mà ở đó đời sống của loài gặp thuận lợi

d)

D. Khoảng cực thuận mà ở đó loài sống thuận lợi nhất

6.

Câu 6. Khi nói về môi trường sống xung quanh sinh vật, khẳng định nào sau đây chính xác

a)

A. Mỗi sinh vật đều có khoảng giới hạn sinh thái như nhau đối với mỗi nhân tố sinh thái.

b)

B. Các nhân tố sinh thái của môi trường luôn tác động đồng đều lên cơ thể sinh vật, đồng đều lên các bộ phận khác nhau của cơ thể sinh vật và đồng đều lên các giai đoạn phát triển khác nhau của sinh vật.

c)

C. Mỗi một nhân tố sinh thái của môi trường đều có một giá trị mà ở đó sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt nhất gọi là điểm cực thuận.

d)

D. Sinh vật chịu tác động một chiều từ môi trường và sự sinh trưởng phát triển của sinh vật chịu sự chi phối của môi trường.

7.

Câu 8 Khi nói về giới hạn sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng

a)

A. Những loài có giới hạn sinh thái càng rộng thì có vùng phân bố càng hẹp.

b)

B. Loài sống ở vùng biển khơi có giới hạn sinh thái về độ muối hẹp hơn so với loài sống ở vùng cửa sông.

c)

C. Cơ thể đang bị bệnh có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn so với cơ thể cùng lứa tuổi nhưng không bị bệnh.

d)

D. Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái.

8.

Khoảng thuận lợi là khoảng của các nhân tố sinh thái

a)

A. ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.

b)

B. ở mức phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.

c)

C. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.

d)

D. ở đó sinh vật thích nghi với sự biến đổi của môi trường.

9.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố vô sinh

a)

A. Rừng mưa nhiệt đới.

b)

B. Cá rô phi

c)

C. Đồng lúa

d)

D. Lá khô

10.

Khoảng giới hạn sinh thái về nhiệt độ đối với cá rô phi ở Việt Nam là

a)

A. 2°C - 42°C.     

b)

B. 10°C - 42°C.

c)

C. 5°C - 40°C.

d)

D. 5,6°C - 42°C.

11.

Trong số các phát biểu sau về môi trường và các nhân tố sinh thái, phát biểu nào chính xác

a)

A. Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp hình thành nên những ổ sinh thái khác nhau.

b)

B. Môi trường chỉ bao gồm các yếu tố vô sinh bao quanh sinh vật thuộc nhóm các nhân tố khí hậu (nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm…) và các yếu tố thổ nhưỡng hay địa hình.

c)

C. Người ta chia nhân tố sinh thái thành 2 nhóm: nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh, con người không thuộc hai nhóm trên.

d)

D. Thực vật đều sử dụng quang năng phục vụ cho các hoạt động quang hợp của mình, do đó giới hạn sinh thái đối với ánh sáng của các loài thực vật đều như nhau.

12.

Những hiểu biết về giới hạn sinh thái của sinh vật có ý nghĩa

a)

A. đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong lai tạo giống cây trồng.

b)

B. ứng dụng trong việc giảm sự cạnh tranh về sinh thái của các cá thể trong loài.

c)

C. trong việc giải thích sự phân bố của các sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong việc di – nhập, thuần hóa các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp.

d)

D. giải thích các mối quan hệ trong quần thể sinh vật.

13.

Câu 16. Trong một sinh cảnh có nhiều loài cùng phát sinh từ một loài gốc ban đầu, chúng là những loài có mối quan hệ họ hàng gần. Trong quá trình sống, chúng sử dụng các yếu tố sống của môi trường giống nhau. Sự cạnh tranh giữa các loài này thường:

a)

A. Làm cho chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái

b)

B. Làm cho các loài này đều bị tiêu diệt

c)

C. Làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh

d)

D. Làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài

14.

Ổ sinh thái là

a)

A. khu vực sinh sống của sinh vật.

b)

B. nơi thường gặp của loài.

c)

C. khoảng không gian sinh thái mà ở đó các nhân tố sinh thái nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển._x000D_

d)

D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật.

15.

Câu 18. Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?

a)

A. Ánh sáng

b)

B. Độ ẩm

c)

C. Cạnh tranh giữa các cá thể

d)

D. Nhiệt độ

16.

Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật

a)

A. một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác.

b)

B. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác.

c)

C. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh.

d)

D. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh.

17.

Câu 21. Khi nói về nhân tố sinh thái hữu sinh, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Mức độ của nhân tố hữu sinh lên cá thể sinh vật phụ thuộc vào mật độ quần thể

2. Khi mật độ cá thể của các quần thể càng cao thì mức độ tác động của nhân tố hữu sinh càng mạnh

3. Khi quần thể chịu tác động của nhân tố hữu sinh thì có thể sẽ làm biến động số lượng cá thể của quần thể

4. Những nhân tố vật lý, hóa học có ảnh hưởng đến sinh vật thì cũng được xếp vào nhân tố hữu sinh

a)

A. 3

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 4

18.

Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai

a)

A. Những loài có giới hạn sinh thái càng hẹp thì có vùng phân bố càng rộng.

b)

B. Loài sống ở vùng xích đạo có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn loài sống ở vùng cực.

c)

C. Ở cơ thể còn non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với cơ thể trưởng thành.

d)

D. Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái.

19.

Câu 22. Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố

a)

A. Hạn chế

b)

B. Rộng

c)

C. Vừa phải

d)

D. Hẹp

20.
Câu 23. Khi nói về môi trường sống và các nhân tố sinh thái, phát biểu nào dưới đây không đúng?_x000D_
a)
A. hạn chế.      _x000D_
b)
B. rộng . _x000D_
c)
C. vừa phải.      _x000D_
d)
D. hẹp._x000D_
21.
Câu 24. Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp hình thành các _x000D_
a)
A. Giới hạn sinh thái là không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái đều phù hợp cho sinh vật._x000D_
b)
B. Khoảng thuận lợi là khoảng của các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất._x000D_
c)
C. Môi trường tác động lên sinh vật, đồng thời sinh vật cũng ảnh hưởng đến các nhân tố sinh thái, làm thay đổi tính chất của các nhân tố sinh thái._x000D_
d)
D. Tất cả các nhân tố sinh thái gắn bó chặt chẽ với nhau thành một tổ hợp sinh thái tác động lên sinh vật._x000D_
22.
Câu 25. Cho các phát biểu sau đây về giới hạn sinh thái:_x000D_
a)
A. quần thể khác nhau. _x000D_
b)
B. ổ sinh thái khác nhau. _x000D_
c)
C. quần xã khác nhau. _x000D_
d)
D. sinh cảnh khác nhau._x000D_
23.
Câu 26. Động vật hằng nhiệt sống ở vùng nhiệt đới có _x000D_
a)
-Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị xác định của mỗi nhân tố sinh thái mà trong đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian. _x000D_
b)
a
24.
Câu 27. Loài sinh vật A có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ từ 8 - 320C, giới hạn chịu đựng về độ ẩm từ 80 - 98%. Loài sinh vật này có thể sống ở môi trường nào sau đây? _x000D_
a)
A. 1.      _x000D_
b)
B. 2.      _x000D_
c)
C. 3.      _x000D_
d)
D. 4._x000D_
25.
Câu 28. Quần thể là một tập hợp cá thể_x000D_
a)
A. kích thước cơ thể bé hơn so với động vật cùng loài sống ở vùng có khí hậu lạnh. _x000D_
b)
B. các phần cơ thể nhô ra (tai, đuôi,...) thường bé hơn các phần nhô ra ở các loài động vật tương tự sống ở vùng lạnh. _x000D_
c)
C. tỉ số diện tích bề mặc cơ thể (S) với thể tích cơ thể (V) thấp để hạn chế toả nhiệt của cơ thể. _x000D_
d)
D. kích thước cơ thể lớn hơn so với động vật cùng loài hoặc với loài có họ hàng gần sống ở vùng có khí hậu lạnh._x000D_
26.
Câu 29. Đàn voi trong rừng là ví dụ về _x000D_
a)
A. Môi trường có nhiệt độ dao động từ 12 - 300C, độ ẩm từ 90 - 100%. _x000D_
b)
B. Môi trường có nhiệt độ dao động từ 25 – 350C, độ ẩm từ 85 - 95%. _x000D_
c)
C. Môi trường có nhiệt độ dao động từ 25 - 350C, độ ẩm từ 75 - 95%. _x000D_
d)
D. Môi trường có nhiệt độ dao động từ 10 – 300C, độ ẩm từ 85 - 95%._x000D_
27.
Câu 30. Trong quần thể, các cá thể luôn gắn bó với nhau thông qua mối quan hệ_x000D_
a)
A. khác loài, sống trong một khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới._x000D_
b)
B. khác loài, sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định._x000D_
c)
C. cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định._x000D_
d)
D. cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới._x000D_
28.
Câu 31. Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể là _x000D_
a)
A. quần thể sinh vật. _x000D_
b)
B. nơi cư trú của loài. _x000D_
c)
C. quần xã sinh vật. _x000D_
d)
D. quần tụ sinh vật._x000D_
29.
Câu 32. Nguyên nhân chủ yếu của cạnh trạnh cùng loài là do_x000D_
a)
A. hỗ trợ . _x000D_
b)
B. cạnh tranh. _x000D_
c)
C. hỗ trợ hoặc cạnh tranh. _x000D_
d)
D. ức chế._x000D_
30.
Câu 33. Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?_x000D_
a)
A. hỗ trợ lẫn nhau trong quá trình tiến hóa hình thành loài mới._x000D_
b)
B. hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống, đảm bảo quần thể khai thác được nhiều nguồn sống._x000D_
c)
C. đảm bảo cho quần thể giảm mật độ để phù hợp với nguồn sống của môi trường._x000D_
d)
D. các cá thể bảo vệ được khu vực sống nhưng hạn chế khả năng chống chịu với điều kiện của môi trường._x000D_
31.
Câu 34. Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh trong quần thể?_x000D_
a)
A. có cùng nhu cầu sống. _x000D_
b)
B. đấu tranh chống lại điều kiện bất lợi. _x000D_
c)
C. đối phó với kẻ thù. _x000D_
d)
D. mật độ cá thể cao._x000D_
32.
Câu 35. Ví dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể?_x000D_
a)
A. Đảm bảo cho quần thể hỗ trợ nhau lấy thức ăn. _x000D_
b)
B. Duy trì số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp với nguồn sống._x000D_
c)
C. Đảm bảo cho quần thể hỗ trợ nhau chống kẻ thù. _x000D_
d)
D. Duy trì số lượng cá thể nhỏ nhất và dễ dàng gặp gỡ giữa các cá thể đực và cái để giao phối._x000D_
33.
Câu 36. Nhóm cá thể sinh vật nào dưới đây là một quần thể?_x000D_
a)
A. Những cá thể cạnh tranh yếu sẽ bị đào thải._x000D_
b)
B. Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp._x000D_
c)
C. Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể. _x000D_
d)
D. Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể._x000D_
34.
Câu 37. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh trạnh giữa các cá thể trong quần thể?_x000D_
a)
A. Ở những quần thể như rừng bạch đàn, rừng thông, ở những nơi cây mọc quá dày, có hiện tượng một số cây bị chết, đó là hiện tượng “tự tỉa thưa” ở thực vật._x000D_
b)
B. Khi thiếu thức ăn, nơi ở, người ta thấy nhiều quần thể cá, chim, thú có hiện tượng đánh lẫn nhau, dọa nạt nhau bằng tiếng hú hoặc động tác để tranh giành thức ăn và nơi ở._x000D_
c)
C. Khi thiếu thức ăn, một số động vật ăn thịt đồng loại. Ví dụ ở cá mập, khi cá mập con mới nở ra sử dụng ngay các trứng chưa nở làm thức ăn hoặc cá lớn ăn cá con._x000D_
d)
D. Một số loài thực vật như tre, nứa thường sống quần tụ với nhau thành từng bụi giúp chúng tăng khả năng chống chịu với gió bão. _x000D_
35.
Câu 38. Hiện tượng tự tỉa thưa các cây lúa trong ruộng là kết quả của_x000D_
a)
A. Cỏ ven bờ hồ. _x000D_
b)
B. Cá rô phi đơn tính trong hồ. _x000D_
c)
C. Ếch xanh và nòng nọc của nó trong hồ. _x000D_
d)
D. Chuột trong thành phố._x000D_
36.
Câu 39. Hiện tượng liền rễ ở cây thông nhựa là ví dụ minh họa cho mối quan hệ_x000D_
a)
A. 1 .       _x000D_
b)
B. 2 . _x000D_
c)
C. 3 .       _x000D_
d)
D. 4 ._x000D_
37.
Câu 40. Tập hợp nào dưới đây không phải là quần thể?_x000D_
a)
A. cạnh tranh cùng loài. _x000D_
b)
B. cạnh tranh khác loài. _x000D_
c)
C. thiếu chất dinh dưỡng. _x000D_
d)
D. sâu bệnh phá hoại._x000D_
38.
Câu 41. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên?_x000D_
a)
A. hỗ trợ cùng loài. _x000D_
b)
B. cạnh tranh cùng loài. _x000D_
c)
C. hỗ trợ khác loài. _x000D_
d)
D. đối kháng cùng loài._x000D_
39.
Câu 42. Khi nói về cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Đàn voi ở rừng Tánh Linh. _x000D_
b)
B. Đàn chim hải âu ở quần đảo Trường Sa. _x000D_
c)
C. Đồi cọ ở Vĩnh Phú. _x000D_
d)
D. Đàn cá ở Hồ Tây._x000D_
40.
Câu 43.  Cho các yếu tố/cấu trúc/sinh vật sau đây: _x000D_
a)
A. Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể thường không xảy ra, do đó không ảnh hưởng đến số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể._x000D_
b)
B. Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể. Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể._x000D_
c)
C. Cạnh tranh, ký sinh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quần thể là những trường hợp phổ biến và có thể dẫn đến tiêu diệt loài._x000D_
d)
D. Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thể cạnh tranh với nhau làm tăng khả năng sinh sản._x000D_
41.
Đối với quần thể cây thông đang sống trên rừng Tam Đảo, có bao nhiêu yếu tố kể trên là nhân tố vô sinh?_x000D_
a)
-Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng và sự phân bố cá thể ở mức phù hợp với sức chứa môi trường._x000D_
b)
-Khi môi trường khan hiếm nguồn sống và mật độ cá thể quá cao thì cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt._x000D_
42.
Câu 44. Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa: _x000D_
a)
A. 2 .     _x000D_
b)
B. 4 .     _x000D_
c)
C. 3 .     _x000D_
d)
D. 1 ._x000D_
43.
Câu 45. Điểm giống nhau giữa quan hệ cạnh tranh và hỗ trợ cùng loài là:_x000D_
a)
-Đất. _x000D_
b)
a
44.
Câu 46. Có các hiện tượng sau:_x000D_
a)
A. 3 .    _x000D_
b)
B. 4 .    _x000D_
c)
C. 5 .    _x000D_
d)
D. 2 ._x000D_
45.
Câu 47. Xét các trường hợp sau:_x000D_
a)
A. (1); (2); (4); (5). _x000D_
b)
B. (2); (3); (4); (5). _x000D_
c)
C. (1); (2); (5). _x000D_
d)
D. (1); (3); (5)._x000D_
46.
Câu 48. Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm _x000D_
a)
A. Giúp loài mở rộng vùng phân bố. _x000D_
b)
B. Giúp quần thể khai thác tối ưu nguồn sống. _x000D_
c)
C. Giúp các cá thể trong quần thể tăng khả năng sinh sản. _x000D_
d)
D. Đảm bảo cho quần thể tồn tại và phát triển._x000D_
47.
Câu 49. Nguyên nhân nào là chủ yếu của sự cạnh tranh cùng loài giữa các cá thể trong quần thể? _x000D_
a)
A. (1) và (2). _x000D_
b)
B. (1), (3). _x000D_
c)
C. (3) và (4). _x000D_
d)
D. (2),(3)._x000D_
48.
Câu 50. Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể? _x000D_
a)
A.(1), (2), (3). _x000D_
b)
B. (1), (3), (4). _x000D_
c)
C.(2), (3), (5). _x000D_
d)
D.(1), (4), (5)._x000D_
49.
Câu 51. Ví dụ nào sau đây là ví dụ về quan hệ hỗ trợ cùng loài? _x000D_
a)
A. tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm giúp tăng cường khả năng thích nghi với môi trường của quần thể. _x000D_
b)
B. suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau làm quần thể có nguy cơ bị diệt vong. _x000D_
c)
C. giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường. _x000D_
d)
D. tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường, tăng cường khả năng thích ứng của các cá thể của loài với môi trường._x000D_
50.
Câu 52. Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái ở một quần thể được gọi là _x000D_
a)
A. Tranh giành cá thể cái giữa các cá thể đực. _x000D_
b)
B. Mật độ của quần thể vượt ngưỡng cực thuận. _x000D_
c)
C.Có sự cạnh tranh về thức ăn, nơi ở, nhất là trong mùa sinh sản. _x000D_
d)
D. Mật độ thưa thớt làm giảm khả năng giao phối._x000D_
51.
Câu 53. Tỉ lệ đực : cái của một quần thể sinh vật thường xấp xỉ là: _x000D_
a)
A. Mật độ. _x000D_
b)
B. Sức sinh sản. _x000D_
c)
C. Độ đa dạng. _x000D_
d)
D. Tỉ lệ đực, cái._x000D_
52.
Câu 54. Số lượng từng loại tuổi cá thể ở mỗi quần thể phản ánh_x000D_
a)
A. Khi thiếu thức ăn, ở một số động vật sử dụng cá thể cùng loài làm thức ăn. _x000D_
b)
B. Chim nhạn bể và chim cò cùng làm tổ chung._x000D_
c)
C. Các con đực tranh giành con cái trong mùa sinh sản. _x000D_
d)
D. Đàn bồ nông dàn hàng ngang để bắt cá._x000D_
53.
Câu 55. Tuổi sinh lí là _x000D_
a)
A. phân hoá giới tính.
b)
B. tỉ lệ đực : cái (tỉ lệ giới tính) hoặc cấu trúc giới tính._x000D_
c)
C. tỉ lệ phân hoá.
d)
D. phân bố giới tính._x000D_
54.
Câu 56. Tuổi sinh thái là _x000D_
a)
B. 2:1.
b)
C. 2:3.
c)
D. 1:3._x000D_
55.
Câu 57. Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể được sinh ra cho đến khi nó chết do già được gọi là _x000D_
a)
A. tuổi thọ quần thể.
b)
B. tỉ lệ giới tính._x000D_
c)
C. tỉ lệ phân hoá.
d)
D. tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi._x000D_
56.
Câu 58. Tuổi quần thể là_x000D_
a)
A. thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
b)
B. tuổi bình quân của quần thể._x000D_
c)
C. thời gian sống thực tế của cá thể.
d)
D. thời điểm có thể sinh sản._x000D_
57.
Câu 59. Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là _x000D_
a)
A. tuổi thọ tối đa của loài.
b)
B. tuổi bình quân của quần thể._x000D_
c)
C. thời gian sống thực tế của cá thể.
d)
D. tuổi thọ do môi trường quyết định._x000D_
58.
Câu 60. Mật độ của quần thể là _x000D_
a)
A. tuổi sinh thái.
b)
B. tuổi sinh lí.
c)
C. tuổi trung bình.
d)
D. tuổi quần thể._x000D_
59.
Câu 61. Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng _x000D_
a)
A. tuổi thọ trung bình của cá thể.
b)
B. tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể._x000D_
c)
C. thời gian sống thực tế của cá thể.
d)
D. thời gian quần thể tồn tại ở sinh cảnh._x000D_
60.
Câu 62. Phân bố theo nhóm các cá thể của quần thể có đặc điểm _x000D_
a)
A. tận dụng nguồn sống thuận lợi.
b)
B. phát huy hiệu quả quan hệ hỗ trợ cùng loài._x000D_
c)
C. giảm cạnh tranh cùng loài.
d)
D. hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài._x000D_
61.
Câu 63. Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới _x000D_
a)
A. số lượng cá thể trung bình của quần thể trong một khoảng thời gian nào đó._x000D_
b)
B. số lượng cá thể cao nhất ở một thời điểm xác định nào đó của quần thể._x000D_
c)
C. khối lượng sinh vật thấp nhất ở một thời điểm xác định của quần thể._x000D_
d)
D. số lượng cá thể có trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể._x000D_
62.
Câu 64. Kích thước của quần thể sinh vật là _x000D_
a)
A. tăng dần đều.
b)
B. đường cong chữ J.
c)
C. đường cong chữ S. _x000D_
d)
D. giảm dần đều._x000D_
63.
Câu 65. Xét các yếu tố sau đây:_x000D_
a)
A. thường gặp khi điều kiện sống của môi trường phân bố đồng đều nhưng ít gặp trong thực tế._x000D_
b)
B. các cá thể của quần thể tập trung theo từng nhóm ở nơi có điều kiện sống tốt nhất._x000D_
c)
C. thường không được biểu hiện ở những sinh vật có lối sống bầy, đàn._x000D_
d)
D. xảy ra khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể._x000D_
64.
Câu 66. Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp với nguồn sống thì gọi là _x000D_
a)
A. khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể._x000D_
b)
B. mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể._x000D_
c)
C. hình thức khai thác nguồn sống của quần thể._x000D_
d)
D. tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trong quần thể._x000D_
65.
Câu 67. Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể gọi là_x000D_
a)
A. số lượng cá thể hoặc khối lượng sinh vật hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá thể của quần thể._x000D_
b)
B. độ lớn của khoảng không gian mà quần thể đó phân bố._x000D_
c)
C. thành phần các kiểu gen biểu hiện thành cấu trúc di truyền của quần thể._x000D_
d)
D. tương quan giữa tỉ lệ tử vong với tỉ lệ sinh sản của quần thể._x000D_
66.
Câu 68. Quần thể dễ có khả năng suy vong khi kích thước của nó đạt_x000D_
a)
A. I và II.
b)
B. I, II và III.
c)
C. I, II và IV.
d)
D. I, II, III và IV._x000D_
67.
Câu 69. Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy thoái và dễ bị diệt vong vì nguyên nhân chính là _x000D_
a)
A. kích thước tối thiểu.
b)
B. kích thước tối đa._x000D_
c)
C. kích thước phát triển.
d)
D. kích thước phát tán._x000D_
68.
Câu 70. Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên _x000D_
a)
A. mức sinh sản.
b)
B. mức tử vong.
c)
C. sự xuất cư.
d)
D. sự nhập cư._x000D_
69.
Câu 73. Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể là _x000D_
a)
A. dưới mức tối thiểu.
b)
B. mức tối đa. _x000D_
c)
C. mức tối thiểu.
d)
D. mức cân bằng_x000D_
70.
Câu 74. Khi nói về nhóm tuổi, phát biểu nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. sức sinh sản giảm.
b)
B. mất hiệu quả nhóm._x000D_
c)
C. gen lặn có hại biểu hiện.
d)
D. không kiếm đủ ăn._x000D_
71.
Câu 75. Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi:_x000D_
a)
A. tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ.
b)
B. dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt._x000D_
c)
C. hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái.
d)
D. tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định._x000D_
72.
Câu 76. Trong trường hợp không có nhập cư và xuất cư, kích thước của quần thể sinh vật sẽ tăng lên khi_x000D_
a)
A. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể._x000D_
b)
B. làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường._x000D_
c)
C. duy trì mật độ hợp lí của quần thể._x000D_
d)
D. tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể._x000D_
73.
Câu 77. Một quần thể như thế nào là quần thể không sinh trưởng nhanh? _x000D_
a)
A. Việc nghiên cứu nhóm tuổi cho phép ta đánh giá tiềm năng của quần thể sinh vật._x000D_
b)
B. Khi nguồn sống giảm, số cá thể thuộc nhóm tuổi trung bình có xu hướng giảm mạnh._x000D_
c)
C. Dựa vào tuổi sinh lí để xây dựng tháp tuổi._x000D_
d)
D. Cấu trúc tuổi của quần thể chỉ phụ thuộc vào đặc điểm của loài sinh vật._x000D_
74.
Câu 78. Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?_x000D_
a)
A. điều kiện sống phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể._x000D_
b)
B. điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể._x000D_
c)
C. điều kiện sống phân bố đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể._x000D_
d)
D. các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất._x000D_
75.
Câu 79 . Cho các đặc điểm sau _x000D_
a)
A. Mức độ sinh sản giảm, mức độ tử vong tăng._x000D_
b)
B. Mức độ sinh sản tăng, mức độ tử vong giảm._x000D_
c)
C. Mức độ sinh sản không thay đổi mức độ tử vong tăng._x000D_
d)
D. Mức độ sinh sản giảm, sự cạnh tranh tăng._x000D_
76.
Đặc điểm của kiểu phân bố ngẫu nhiên là: _x000D_
a)
A.Trong quần thể có nhiều cá thể ở tuổi trước sinh sản hơn cá thể ở tuổi sinh sản._x000D_
b)
B. Trong quần thể có kiểu phân bố tập trung._x000D_
c)
C. Quần thể gần đạt sức chứa tối đa._x000D_
d)
D. Quần thể có nhiều cá thể ở tuổi sau sinh sản hơn cá thể ở tuổi sinh sản._x000D_
77.
Câu 80. Cho các nhân tố sau, có bao nhiêu nhân tố sinh thái được coi là nhân tố phụ thuộc vào mật độ quần thể? _x000D_
a)
A. Ánh sáng.
b)
B. Nước.
c)
C. Hữu sinh.
d)
D. Nhiệt độ._x000D_
78.
2Số lượng kẻ thù ăn thịt. _x000D_
a)
A. (1), (3.) _x000D_
b)
B. (4), (2). _x000D_
c)
C. (1), (2), (3). _x000D_
d)
D. (3), (2), (4)._x000D_
79.
Câu 81. Nhóm tuổi nào sau đây có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể?_x000D_
a)
A.Tuổi trước sinh sản. _x000D_
b)
B. tuổi sinh sản và sau sinh sản. _x000D_
c)
C. Tuổi sinh sản. _x000D_
d)
D. Tuổi trước sinh sản và sinh sản._x000D_
80.
Câu 82. Quan sát thấy các cá thể của một quần thể phân bố một cách đồng đều, điều đó chứng tỏ _x000D_
a)
A. các cá thể của quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống. _x000D_
b)
B. mật độ của quần thể thấp. _x000D_
c)
C. nguồn sống phân bố không đồng đều. _x000D_
d)
D. quần thể đang có sự phân li ổ sinh thái._x000D_
81.
Câu 83. Nhân tố nào sau đây khi tác động đến quần thể côn trùng, sự ảnh hưởng của nó không phụ thuộc vào mật độ quần thể? _x000D_
a)
A. Con người. _x000D_
b)
B. Nhiệt độ. _x000D_
c)
C. Thức ăn (lá cây). _x000D_
d)
D. Nấm kí sinh trên côn trùng. _x000D_
82.
Câu 84. Mật độ cá thể trong quần thể là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể, vì mật độ cá thể ảnh hưởng tới _x000D_
a)
A. 1. _x000D_
b)
B. 2. _x000D_
c)
C. 3 . _x000D_
d)
D. 4._x000D_
83.
Câu 85. Để xác định mật độ của một quần thể, người ta cần biết số lượng cá thể trong quần thể và _x000D_
a)
A. tỉ lệ sinh sản và tử vong của quần thể._x000D_
b)
B. kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể._x000D_
c)
C. diện tích hoặc thể tích khu vực phân bố của chúng._x000D_
d)
D. mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể._x000D_
84.
Câu 86. Do bị săn bắt trái phép nhiều, số lượng cá thể của quần thể một loài động vật bị suy giảm, tỉ lệ giao phối cận huyết tăng cao sẽ dẫn đến hiện tượng nào trước tiên?_x000D_
a)
A. tăng ti lệ thể đồng hợp, giảm tỉ lệ thể dị hợp. _x000D_
b)
B. duy trì tỉ lệ số cá thể ở trạng thái dị hơp tử. _x000D_
c)
C. phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen. _x000D_
d)
D. phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau._x000D_
85.
Câu 87. Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong. Xét các nguyên nhân sau đây: _x000D_
a)
A. 4. _x000D_
b)
B. 2. _x000D_
c)
C. 1. _x000D_
d)
D. 3._x000D_
86.
1Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể. _x000D_
a)
A. Phân bố đều. _x000D_
b)
B. Phân bố không đều. _x000D_
c)
C. Phân bố theo nhóm. _x000D_
d)
D. Phân bố ngẫu nhiên._x000D_
87.
2Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường._x000D_
a)
A. dạng suy vong. _x000D_
b)
B. dạng phát triển. _x000D_
c)
C. dạng ổn định. _x000D_
d)
D. tùy từng loài._x000D_
88.
4Sự cạnh tranh cùng loài làm giảm số lượng cá thể cùa loài dẫn tới diệt vong._x000D_
a)
A. Các cây thông trong rừng thông và các loài sò sống trong phù sa vùng triều._x000D_
b)
B. Nhóm cây bụi mọc hoang dại, đàn trâu rừng. _x000D_
c)
C. Các cây thông trong rừng thông, chim hải âu làm tổ._x000D_
d)
D. Các con sâu sống trên tán lá cây, các cây gỗ trong rừng mưa nhiệt đới._x000D_
89.
Câu 88. Hình thức phân bố các cá thể của quần thể trong không gian nào là phổ biến nhất?_x000D_
a)
A. Một số quần thể có thể không có nhóm tuổi sau sinh sản._x000D_
b)
B. Quần thể sẽ bị tuyệt diệt nếu không có nhóm tuổi đang sinh sản._x000D_
c)
C. Cấu trúc tuổi của quần thể có thể thay đổi theo điều kiện môi trường._x000D_
d)
D. Quần thể đang phát triển có nhóm tuổi trước sinh sản lớn hơn nhóm tuổi đang sinh sản._x000D_
90.
Câu 89. Ở điều kiện bình thường trong tự nhiên, quần thể thường có xu hướng ở dạng tháp tuổi nào?_x000D_
a)
A. 1 .       _x000D_
b)
B. 2. _x000D_
c)
C. 3.         _x000D_
d)
D. 4 ._x000D_
91.
Câu 90.  Ví dụ nào sau đây cho thấy quần thể của loài có kiểu phân bố ngẫu nhiên?_x000D_
a)
A. kiểu phân bố. _x000D_
b)
B. mức độ sinh sản. _x000D_
c)
C.mức độ tử vong. _x000D_
d)
D. nhập cư và xuất cư._x000D_
92.
Câu 91. Phát biểu nào sau đây về tuổi và cấu trúc tuổi của quần thể là không đúng?_x000D_
a)
A. phân bố cá thể.
b)
B. kích thước của quần thể._x000D_
c)
C. tăng trưởng của quần thể.
d)
D. biến động số lượng cá thể._x000D_
93.
Câu 92. Cho các phát biểu sau về kích thước của quần thể_x000D_
a)
A. mật độ cá thể giảm xuống quá thấp hoặc tăng lên quá cao._x000D_
b)
B. môi trường sống thuận lợi, thức ăn dồi dào, ít kẻ thù._x000D_
c)
C. mật độ cá thể tăng lên quá cao dẫn đến thiếu thức ăn, nơi ở._x000D_
d)
D. mật độ cá thể giảm xuống quá thấp đe dọa sự tồn tại của quần thể. _x000D_
94.
3Số lượng cá thể của quần thể luôn là một hằng số (ổn định không đổi)._x000D_
a)
A. khống chế sinh học. _x000D_
b)
B. ức chế - cảm nhiễm. _x000D_
c)
C. cân bằng quần thể. _x000D_
d)
D. nhịp sinh học._x000D_
95.
Câu 93. Những yếu tố nào không ảnh hưởng tới kích thước quần thể?_x000D_
a)
A. biến động số lượng theo chu kì năm. _x000D_
b)
B. biến động số lượng theo chu kì mùa. _x000D_
c)
C. biến động số lượng không theo chu kì. _x000D_
d)
D. không biến động số lượng._x000D_
96.
Câu 94. Số lượng cá thể của một loài có thể tăng hoặc giảm do sự thay đổi của các nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường được gọi là hiện tượng _x000D_
a)
A. do các hiện tượng thiên tai xảy ra bằng nhau. _x000D_
b)
B. do những thay đổi có tính chu kì của dịch bệnh hằng năm._x000D_
c)
C. do những thay đổi có tính chu kì của điều kiện môi trường. _x000D_
d)
D. do mỗi năm đều có một loại dịch bệnh ở quần thể._x000D_
97.
Câu 95. Quần thể được điều chỉnh về mức cân bằng khi _x000D_
a)
A. Ếch nhau tăng nhiều vào mùa mưa. _x000D_
b)
B. Sâu hại xuất hiện nhiều vào mùa xuân._x000D_
c)
C. Gà rừng chết rét. _x000D_
d)
D. Cá cơm ở biển Peru chết nhiều do dòng nước nóng chảy qua 7 năm/lần._x000D_
98.
Câu 96. Khả năng tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể về mức ổn định phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường được gọi là _x000D_
a)
A. Khí hậu. _x000D_
b)
B. Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong đàn. _x000D_
c)
C. Lũ lụt. _x000D_
d)
D. Nhiệt độ xuống quá thấp._x000D_
99.
Câu 97. Quần thể ruồi nhà ở nhiều vùng nông thôn xuất hiện nhiều vào một khoảng thời gian nhất định trong năm (thường là mùa hè), còn vào thời gian khác nhau thì hầu như giảm hẳn. Đây là ví dụ về kiểu_x000D_
a)
A. Không theo chu kì. _x000D_
b)
B. Theo chu kì ngày đêm. _x000D_
c)
C. Theo chu kì tháng. _x000D_
d)
D. Theo chu kì mùa._x000D_
100.
Câu 98. Nguyên nhân của hiện tượng biến động số lượng cá thể của quần thể theo chu kì là_x000D_
a)
A. mức sinh sản. _x000D_
b)
B. mức tử vong. _x000D_
c)
C. sức tăng trưởng của cá thể. _x000D_
d)
D. nguồn thức ăn từ môi trường._x000D_
101.
Câu 99. Trường hợp nào sau đây là kiểu biến động không theo chu kì?_x000D_
a)
A. (2) và (5). _x000D_
b)
B. (1) và (2) . _x000D_
c)
C. (1) và (5). _x000D_
d)
D. (3) và (4)._x000D_
102.
Câu 100. Nhân tố nào là nhân tố hữu sinh gây biến động số lượng cá thể của quần thể?_x000D_
a)
A. Quần thể có tốc độ sinh sản chậm, kích thước cá thể bé, tuổi thọ ngắn._x000D_
b)
B. Quần thể có tốc độ sinh sản nhanh, kích thước cá thể bé. _x000D_
c)
C. Quần thể có tốc độ sinh sản nhanh, kích thước cá thể lớn._x000D_
d)
D. Quần thể có tốc độ sinh sản chậm, kích thước cá thể lớn._x000D_
103.
Câu 101. Chuồn chuồn, ve sầu,… có số lượng nhiều vào các tháng mùa xuân, hè nhưng rất ít vào những tháng mùa đông. Đây là dạng biến động số lượng nào?_x000D_
a)
A. 1.      _x000D_
b)
B. 3.      _x000D_
c)
C. 2.      _x000D_
d)
D. 4._x000D_
104.
Câu 102. Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể là_x000D_
a)
A. 1.      _x000D_
b)
B. 2.      _x000D_
c)
C. 4.      _x000D_
d)
D. 3._x000D_
105.
Câu 103. Những ví dụ nào sau đây thuộc biến động không theo chu kì_x000D_
a)
Ở miền Bắc, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80C._x000D_
b)
a
106.
2Cứ sau 5 năm, số lượng cá thể châu chấu trên cánh đồng lại giảm xuống do nhiệt độ tăng lên._x000D_
a)
Ở đồng rêu phương Bắc, số lượng cáo và chuột lemmut biến động theo chu kì 3 – 4 năm._x000D_
b)
a
107.
3Số lượng cá thể tảo ở Hồ Gươm tăng lên vào ban ngày và giảm xuống vào ban đêm._x000D_
a)
A. 4.      _x000D_
b)
B. 2.      _x000D_
c)
C. 1.      _x000D_
d)
D. 3. _x000D_
108.
4Số lượng cá thể muỗi tăng lên vào mùa xuân nhưng lại giảm xuống vào mùa đông._x000D_
a)
A. Khí hậu.
b)
B. Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong đàn._x000D_
c)
C. Lũ lụt.
d)
D. Nhiệt độ xuống quá thấp._x000D_
109.
Câu 104. Sau mỗi lần có sự giảm mạnh về số lượng cá thể thì quần thể thường tăng kích thước và khôi phục trạng thái cân bằng. Quần thể của loài sinh vật nào sau đây có khả năng khôi phục kích thước nhanh nhất._x000D_
a)
A. biến động tuần trăng.
b)
B. biến động theo mùa._x000D_
c)
C. biến động nhiều năm.
d)
D. biến động không theo chu kì._x000D_
110.
Câu 105. Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau_x000D_
a)
A. số lượng mèo rừng tăng → số lượng thỏ tăng theo. _x000D_
b)
B. số lượng mèo rừng giảm → số lượng thỏ giảm theo. _x000D_
c)
C. số lượng thỏ tăng → số lượng mèo rừng tăng theo._x000D_
d)
D. số lượng thỏ và mèo rừng sẽ cùng tăng vào một thời điểm. _x000D_
111.
Năm 1997 sự bùng phát của virut H5N1 đã làm chết hàng chục triệu gia cầm trên thế giới. _x000D_
a)
A. Nhiệt độ biến đổi theo chu kì nhiều năm._x000D_
b)
B. Dịch bệnh thay đổi theo chu kì._x000D_
c)
C. Sự thay đổi của lượng mưa không theo chu kì._x000D_
d)
D. Nguồn thức ăn là thỏ Bắc Mĩ biến động theo chu kì nhiều năm._x000D_
112.
Câu 107. Có bao nhiêu nguyên nhân gây ra biến động số lượng cá thể của quần thể trong số các nguyên nhân sau đây_x000D_
a)
A. do giảm bớt sự cạnh tranh cùng loài khi số lượng cá thể của quần thể giảm quá thấp._x000D_
b)
B. sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong._x000D_
c)
C. do bệnh tật và khan hiếm thức ăn trong trường hợp số lượng của quần thể tăng quá cao._x000D_
d)
D. do sự tác động của kẻ thù trong trường hợp mật độ quần thể tăng quá cao._x000D_