Worksheetsnccc
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
Câu 1. Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật gồm:
A. môi trường đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật.
B. môi trường đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
C. thành phần vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
D. môi trường đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn.
Câu 2. Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm
A. tất cả các nhân tố vật lí, hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.
B. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lí bao quanh sinh vật.
C. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.
D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.
Câu 3. Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm
A. thực vật, động vật và con người.
B. vi sinh vật, thực vật, động vật và con người.
C. thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.
D. vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người.
Câu 4. Những nhân tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động đó là
A. nhân tố hữu sinh.
B. Nhân tố vô sinh
C. Các bệnh truyền nhiễm
D. Nước, không khí, độ ẩm, thực vật ưa sáng
Câu 5. Giới hạn sinh thái là
A. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại, phát triển ổn định theo thời gian
B. Khoảng xác định mà ở đó loài sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tốn tối thiểu
C. Khoảng chống chịu mà ở đó đời sống của loài gặp thuận lợi
D. Khoảng cực thuận mà ở đó loài sống thuận lợi nhất
Câu 6. Khi nói về môi trường sống xung quanh sinh vật, khẳng định nào sau đây chính xác
A. Mỗi sinh vật đều có khoảng giới hạn sinh thái như nhau đối với mỗi nhân tố sinh thái.
B. Các nhân tố sinh thái của môi trường luôn tác động đồng đều lên cơ thể sinh vật, đồng đều lên các bộ phận khác nhau của cơ thể sinh vật và đồng đều lên các giai đoạn phát triển khác nhau của sinh vật.
C. Mỗi một nhân tố sinh thái của môi trường đều có một giá trị mà ở đó sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt nhất gọi là điểm cực thuận.
D. Sinh vật chịu tác động một chiều từ môi trường và sự sinh trưởng phát triển của sinh vật chịu sự chi phối của môi trường.
Câu 8 Khi nói về giới hạn sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng
A. Những loài có giới hạn sinh thái càng rộng thì có vùng phân bố càng hẹp.
B. Loài sống ở vùng biển khơi có giới hạn sinh thái về độ muối hẹp hơn so với loài sống ở vùng cửa sông.
C. Cơ thể đang bị bệnh có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn so với cơ thể cùng lứa tuổi nhưng không bị bệnh.
D. Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái.
Khoảng thuận lợi là khoảng của các nhân tố sinh thái
A. ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.
B. ở mức phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.
C. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.
D. ở đó sinh vật thích nghi với sự biến đổi của môi trường.
Nhân tố nào sau đây là nhân tố vô sinh
A. Rừng mưa nhiệt đới.
B. Cá rô phi
C. Đồng lúa
D. Lá khô
Khoảng giới hạn sinh thái về nhiệt độ đối với cá rô phi ở Việt Nam là
A. 2°C - 42°C.
B. 10°C - 42°C.
C. 5°C - 40°C.
D. 5,6°C - 42°C.
Trong số các phát biểu sau về môi trường và các nhân tố sinh thái, phát biểu nào chính xác
A. Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp hình thành nên những ổ sinh thái khác nhau.
B. Môi trường chỉ bao gồm các yếu tố vô sinh bao quanh sinh vật thuộc nhóm các nhân tố khí hậu (nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm…) và các yếu tố thổ nhưỡng hay địa hình.
C. Người ta chia nhân tố sinh thái thành 2 nhóm: nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh, con người không thuộc hai nhóm trên.
D. Thực vật đều sử dụng quang năng phục vụ cho các hoạt động quang hợp của mình, do đó giới hạn sinh thái đối với ánh sáng của các loài thực vật đều như nhau.
Những hiểu biết về giới hạn sinh thái của sinh vật có ý nghĩa
A. đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong lai tạo giống cây trồng.
B. ứng dụng trong việc giảm sự cạnh tranh về sinh thái của các cá thể trong loài.
C. trong việc giải thích sự phân bố của các sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong việc di – nhập, thuần hóa các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp.
D. giải thích các mối quan hệ trong quần thể sinh vật.
Câu 16. Trong một sinh cảnh có nhiều loài cùng phát sinh từ một loài gốc ban đầu, chúng là những loài có mối quan hệ họ hàng gần. Trong quá trình sống, chúng sử dụng các yếu tố sống của môi trường giống nhau. Sự cạnh tranh giữa các loài này thường:
A. Làm cho chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái
B. Làm cho các loài này đều bị tiêu diệt
C. Làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh
D. Làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài
Ổ sinh thái là
A. khu vực sinh sống của sinh vật.
B. nơi thường gặp của loài.
C. khoảng không gian sinh thái mà ở đó các nhân tố sinh thái nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển._x000D_
D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật.
Câu 18. Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?
A. Ánh sáng
B. Độ ẩm
C. Cạnh tranh giữa các cá thể
D. Nhiệt độ
Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật
A. một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác.
B. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác.
C. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh.
D. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh.
Câu 21. Khi nói về nhân tố sinh thái hữu sinh, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1. Mức độ của nhân tố hữu sinh lên cá thể sinh vật phụ thuộc vào mật độ quần thể
2. Khi mật độ cá thể của các quần thể càng cao thì mức độ tác động của nhân tố hữu sinh càng mạnh
3. Khi quần thể chịu tác động của nhân tố hữu sinh thì có thể sẽ làm biến động số lượng cá thể của quần thể
4. Những nhân tố vật lý, hóa học có ảnh hưởng đến sinh vật thì cũng được xếp vào nhân tố hữu sinh
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai
A. Những loài có giới hạn sinh thái càng hẹp thì có vùng phân bố càng rộng.
B. Loài sống ở vùng xích đạo có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn loài sống ở vùng cực.
C. Ở cơ thể còn non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với cơ thể trưởng thành.
D. Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái.
Câu 22. Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố
A. Hạn chế
B. Rộng
C. Vừa phải
D. Hẹp
