wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd 6 hk2 cuối kì (ko như bọn kia)

Total questions: 54

Worksheet time: 14hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (….): …………… là những lợi ích cơ bản mà người công dân được hưởng và được pháp luật bảo vệ.

a)

Nghĩa vụ cơ bản của công dân.

b)

Quyền cơ bản của công dân.

c)

Quốc tịch.

d)

Hiến pháp.

2.

Nội dung nào dưới đây thuộc nhóm quyền văn hóa – xã hội của công dân Việt Nam?

a)

Quyền bình đẳng giới.

b)

Quyền học tập.

c)

Quyền có việc làm.

d)

Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.

3.

Nội dung nào dưới đây thuộc nhóm quyền kinh tế của công dân Việt Nam?

a)

Quyền bình đẳng giới.

b)

Quyền học tập.

c)

Quyền có việc làm.

d)

Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.

4.

Quyền trẻ em là gì?

a)

Là những nhu cầu, lợi ích tự nhiên, vốn có và khách quan của trẻ em được ghi nhận và bảo vệ.

b)

Là những quy định bắt buộc trẻ em phải tuân theo, không được làm trái.

c)

Là những mong muốn của trẻ em về các nhu cầu cơ bản.

d)

Là những việc trẻ em phải thực hiện để phát triển đầy đủ.

5.

Việc trẻ em được tiêm chủng miễn phí thể hiện quyền nào dưới đây của trẻ em?

a)

Quyền được chăm sóc, nuôi dạy để phát triển

b)

Quyền được chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ.

c)

Quyền được sống chung với cha mẹ.

d)

Quyền được vui chơi, giải trí.

6.

Quyền cơ bản của trẻ em bao gồm các nhóm quyền nào?

a)

Nhóm quyền: sống còn, bảo vệ, phát triển và tham gia.

b)

Nhóm quyền: sống còn, học tập, phát triển và vui chơi.

c)

Nhóm quyền: sống còn, bảo vệ, vui chơi và phát triển.

d)

Nhóm quyền: sống còn, vui chơi, giải trí và phát triển.

7.

Để phân biệt người Việt Nam và người nước ngoài ta căn cứ vào đâu?

a)

Luật Quốc tịch Việt Nam.

b)

Luật hôn nhân và gia đình.

c)

Luật đất đai.

d)

Luật trẻ em.

8.

Theo luật quốc tịch Việt Nam, trường hợp nào sau đây không trở thành công dân Việt Nam:

a)

Trẻ em sinh ra có bố là công dân Việt Nam, mẹ là công dân nước ngoài. ( đã soạn văn bản là nước khác)

b)

Trẻ em khi sinh ra có cả bố và mẹ là công dân Việt Nam

c)

Trẻ em sinh ra ở nước ngoài và có cha mẹ là người ngoài.

d)

Trẻ em khi sinh ra có mẹ là công dân Việt Nam, bố là công dân nước ngoài (ko quyết định đc)

9.

Quốc tịch là căn cứ để xác định Công dân của một nước

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Người Việt Nam ra nước ngoài nhập quốc tịch nước ngoài rồi thì không gọi là công dân Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Người nước ngoài sang làm việc ở Việt Nam thì được công nhận là công dân Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Công dân có quyền và nghĩa vụ đối với nhà nước

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Quyền cơ bản của Công dân là những............................... cơ bản mà người công dân ......................... và được pháp luật bảo vệ.

a)

lợi ích

b)

được hưởng

c)

những việc

d)

thực hiện

14.

Nghĩa vụ cơ bản của Công dân là (3)..................... mà Nhà nước bắt buộc Công dân phải (4)........................ theo quy định của Hiến pháp và pháp luật.

a)

lợi ích

b)

những việc

c)

được hưởng

d)

thực hiện

15.

Những quyền nhằm bảo vệ trẻ em khỏi mọi hình thức phân biệt đối xử, bị bỏ rơi, bị bóc lột, xâm hại thuộc nhóm quyền

a)

sống còn của trẻ em.

b)

phát triển của trẻ em.

c)

tham gia của trẻ em.

d)

bảo vệ của trẻ em.

16.

Quyền nào dưới đây không thuộc nhóm quyền sống còn của trẻ em?

a)

Quyền được khai sinh.

b)

Quyền nuôi dưỡng.

c)

Quyền chăm sóc sức khỏe.

d)

Quyền tự do ngôn luận.

17.

Những quyền được sống và đáp ứng các nhu cầu cơ bản để tồn tại thuộc nhóm quyền

a)

tham gia của trẻ em.

b)

bảo vệ của trẻ em.

c)

sống còn của trẻ em.

d)

phát triển của trẻ em.

18.

Việc làm nào sau đây là việc làm không đúng với quyền trẻ em:

a)

Bắt trẻ em làm việc nặng quá sức.

b)

Dạy học ở lớp học tình thương cho trẻ.

c)

Tổ chức tiêm phòng dịch cho trẻ.

d)

Tổ chức việc làm cho trẻ có khó khăn.

19.

Ai là người trước tiên chịu trách nhiệm về việc bảo vệ chăm sóc nuôi dạy trẻ em?

a)

Bố mẹ hoặc ông bà nội.

b)

Bố mẹ hoặc người đỡ đầu

c)

Bố mẹ hoặc ông bà ngoại.

d)

Bố mẹ hoặc người lớn tuổi.

20.

Công dân là người dân của

a)

một làng.

b)

một nước.

c)

một tỉnh.

d)

một huyện.

21.

Công dân là người dân của một nước, có quyền và nghĩa vụ do

a)

pháp luật quy định.

b)

người khác trao tặng.

c)

mua bán mà có.

d)

giáo dục mà có

22.

Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?

a)

Bí mật xác lập di chúc thừa kế.

b)

Lựa chọn giao dịch dân sự.

c)

Tham gia bảo vệ an ninh quốc gia.

d)

ìm hiểu loại hình dịch vụ.

23.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng của trong việc hưởng quyền?

a)

có nơi ở hợp pháp

b)

trung thành với Tổ quốc.

c)

thực hiện nghĩa vụ quân sự

d)

Nộp thuế theo quy định.

24.

.................

a)

74I1UR3

b)

MMB

c)

KMM

d)

DMM

25.

Những lợi ích cơ bản mà trẻ em được hưởng và được Nhà nước bảo vệ là nội dung khái niệm

a)

Quyền lợi cơ bản của trẻ em.

b)

Trách nhiệm cơ bản của trẻ em

c)

Bổn phận cơ bản của trẻ em.

d)

Nghĩa vụ cơ bản của trẻ em.

26.

Công ước quốc tế của Liên hợp quốc về quyền trẻ em và căn cứ Luật Trẻ em năm 2016. Theo đó, quyền cơ bản của trẻ em được chia làm mấy nhóm cơ bản?

a)

Ba nhóm cơ bản.

b)

Bốn nhóm cơ bản.

c)

Sáu nhóm cơ bản.

d)

Mười nhóm cơ bản.

27.

Quyền sống thuộc điều bao nhiêu

a)

điều 19

b)

điều 34

c)

điều 26

d)

điều 20

28.

quyền bất khả xâm phạm thuộc điều bao nhiêu

a)

điều 20

b)

điều 26

c)

điều 19

d)

điều 32

29.

quyền bình đẳng giới thuộc điều bao nhiêu

a)

điều 26

b)

điều 34

c)

điều 32

d)

điều 19

30.

quyền tự do kết hôn và li hôn là thuộc điều bao nhiêu

a)

điều 20

b)

điều 36

c)

điều 11

d)

điều 16

31.

quyền tự do kinh doanh thuộc điều bao nhiêu

a)

điều 28

b)

điều 33

c)

điều 36

d)

điều 11

32.

quyền học tập thuộc điều bao nhiêu

a)

điều 39

b)

điều 40

c)

điều 34

d)

điều 38

33.

quyền nghiên cứu khoa học và công nghệ, sáng tạo văn học và nghệ thuật thuộc điều bao nhiêu

a)

điều 40

b)

điều 13

c)

điều 33

d)

điều 19

34.

quyền bảo vệ, chăm sóc sức khỏe thuộc điều bao nhiêu

a)

điều 38

b)

điều 40

c)

điều 42

d)

điều 15

35.

trung thành với tổ quốc thuộc điều bao nhiêu

a)

điều 15

b)

điều 44

c)

điều 32

d)

điều 34

36.

nộp thuế thuộc điều bao nhiêu

a)

điều 47

b)

điều 34

c)

điều 32

d)

điều 19

37.

bảo vệ môi trường thuộc điều bao nhiêu

a)

điều 43

b)

điều 47

c)

điều 45

d)

điều 42

38.

nghĩa vụ học tập thuộc điều bao nhiêu

a)

điều 36

b)

điều 37

c)

điều 38

d)

điều 39

39.

Câu thành ngữ nào dưới đây nói về tiết kiệm?

a)

Máu chảy ruột mềm.

b)

Thất bại là mẹ thành

c)

Ăn cháo đá bát.  

d)

. Tích tiểu thành đại.

40.

Việc làm nào dưới đây thể hiện sự tiết kiệm?

a)

Bật đèn sáng khắp nhà cho đẹp.

b)

Mua đồ vì thích nhưng không dùng.

c)

Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng.

d)

. Khai thác tài nguyên khoáng sản bừa bãi.

41.

Biết sử dụng một cách hợp lý, đúng mức của cải vật chất, thời gian, sức lực của mình và của người khác gọi là

a)

Bủn xỉn.   

b)

tiết kiệm

c)

keo kiệt.  

d)

keo kiệt

42.

Sắp đến ngày thi cuối kì nên có rất nhiều bài tập và đề cương phải học thuộc vì vậy H luôn dành thời gian lúc tan trường đợi bố mẹ đón để hoàn thành bài tập, còn về nhà H sẽ học thuộc đề cương và phụ giúp bố mẹ công việc gia đình. Nhận xét nào dưới đây đúng khi nói về việc làm của H?

a)

H làm như vậy là thể hiện sự vất vả trong cuộc sống.

b)

H làm như vậy để có nhiều thời gian chơi game hơn khi về nhà.

c)

H đã thực hiện tốt nghĩa vụ học tập và biết tiết kiệm thời gian.

d)

H làm như vậy chỉ là ra vẻ chăm chỉ để các thầy cô quý.

43.

Quyền bình đẳng giới được quy định trong điều bao nhiêu của Hiến pháp 2013?

a)

Điều 26.

b)

Điều 34.  

c)

Điều 36.

d)

Điều 28.

44.

Hành vi nào dưới đây vi phạm quyền được đảm bảo an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín?

a)

Trả lại thư vì không đúng tên người nhận.    

b)

Đọc thư cho bạn khiếm thị khi được bạn nhờ.

c)

Kiểm tra số lượng thư trước khi gửi.

d)

Tự ý xem các thư bị gửi nhầm.

45.

Bố mẹ Q là người Pháp đến Việt Nam sinh sống và làm việc. Bố mẹ Q đã từ bỏ quốc tịch Pháp và nhập quốc tịch Việt Nam. Vậy gia đình Q là công dân của quốc gia nào dưới đây?

a)

Công dân Quốc tế.

b)

Công dân Pháp và Việt Nam.

c)

Công dân Pháp.

d)

Công dân Việt Nam

46.

Quan điểm dưới đây đúng khi nói về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân?

a)

Nữ giới sẽ có những chính sách ưu tiên.

b)

Chỉ cần thực hiện nghĩa vụ khi ở Việt Nam.

c)

Chỉ cần hưởng những lợi ích của quyền công dân.    

d)

Quyền công dân không tách rời nghĩa vụ công dân.

47.

Quốc tịch của trẻ em khi sinh ra có cha và mẹ là người không có quốc tịch được quy định trong điều bao nhiêu của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008, sửa đổi, bổ sung năm 2014?

a)

Điều 15.

b)

Điều 16.

c)

Điều 17.

d)

Điều 18.

48.

Trường hợp nào dưới đây không đúng khi nói về Luật Quốc tịch Việt Nam?

a)

Q cho rằng bố mẹ khác nhau về quốc tịch thì con cái phải mang quốc tịch theo bố.

b)

R cho rằng người Việt Nam sống tại nước ngoài sẽ không phải thôi quốc tịch Việt Nam.

c)

E cho rằng trẻ em có bố và mẹ là công dân Việt Nam thì sinh ra trong hay ngoài lãnh thổ Việt Nam vẫn mang quốc tịch Việt Nam.

d)

M cho rằng trẻ em sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam chưa chắc đã mang quốc tịch Việt Nam.

49.

T luôn là một học sinh nữ gương mẫu với thành tích học tập tốt, nhưng bố T lại bắt T nghỉ học vì có suy nghĩ con gái không cần học hành chỉ có con trai mới cần đi học. Việc làm và suy nghĩ của bố T thể hiện điều nào dưới đây?

a)

Bố T đã thực hiện tốt theo phong tục của quê hương.

b)

Bố T đã thực hiện tốt quyền làm cha mẹ quyết định những vấn đề thay con cái.

c)

. Bố T đã vi phạm quyền tự do.

d)

Bố T đã vi phạm quyền bình đẳng giới và quyền học tập.

50.

Chúng ta cần áp dụng biện pháp nào dưới đây để thực hành tốt việc tiết kiệm?

a)

Trồng cây xanh ở khắp nơi trong ngôi nhà của mình.

b)

Chủ động xem xét và lập kế hoạch trước khi làm.

c)

Tranh thủ vừa ăn cơm vừa làm bài tập về nhà.

d)

Hạn chế mua đồ dùng học tập thay vào đó mượn bạn để dùng.

51.

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân được qui định trong văn bản pháp luật nào dưới đây?

a)

Luật Hình sự

b)

Hiến pháp 2013

c)

. Luật Quốc tịch

d)

Luật Dân sự

52.

Câu thành ngữ nào dưới đây không nói về tiết kiệm

a)

Máu chảy ruột mềm

b)

Góp gió thành bão

c)

Năng nhặt chặt bị.  

d)

Tích tiểu thành đại

53.

Quyền bầu cử được quy định trong điều bao nhiêu của Hiến pháp 2013?

a)

 Điều 26.  

b)

Điều 27

c)

Điều 36

d)

. Điều 28

54.

Trường hợp nào dưới đây đúng khi nói về Luật Quốc tịch Việt Nam?

a)

K cho rằng bố mẹ khác nhau về quốc tịch thì con cái phải mang quốc tịch theo bố.

b)

V cho rằng người Việt Nam sống tại nước ngoài sẽ phải thôi quốc tịch Việt Nam.

c)

E cho rằng trẻ em có bố là công dân Việt Nam thì sinh ra trong hay ngoài lãnh thổ Việt Nam vẫn mang quốc tịch Việt Nam.

d)

Q cho rằng trẻ em sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam chưa chắc đã mang quốc tịch Việt Nam.