wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vly

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khi đo hiệu điện thế xoay chiều ta cần:

a)

A. vôn kế xoay chiều.                                    

b)

                                    B. ampe kế một chiều.                         

c)

                        

C. ampe kế xoay chiều.                                 

d)

                                 D. vôn kế một chiều.

2.

Câu 2. Nguồn điện nào sau đây có thể tạo ra dòng điện xoay chiều?

a)

A. Máy phát điện của nhà máy thủy điện Hòa Bình                      

b)

            

B. Ắc quy

c)

C. Pin Vôn ta

d)

D. Máy phát điện có bộ góp là hai vành bán khuyên và hai chổi quét.

3.

Câu 6. Trong máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

A. Cuộn dây dẫn và nam châm.

b)

B. Cuộn dây dẫn và lõi sắt

c)

C. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm

d)

D. Nam châm điện và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm

4.

Câu 5. Một bóng đèn dây tóc có ghi 6V – 3W có thể mắc vào những mạch điện nào sau đây để đạt độ sáng đúng định mức :

a)

A. Hiệu điện thế một chiều 9V.                    

b)

                    B. Hiệu điện thế xoay chiều 6V

c)

C. Hiệu điện thế một chiều 6V.                    

d)

             D. Cả B, C đều đúng.

5.

Câu 3. Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có. Điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng d = 2,4dm, khoảng cách từ ảnh tới thấu kính d’=6cm. Tỉ số giữa chiều cao của vật và chiều cao của ảnh là bao nhiêu.

a)

A. 0.25                     

b)

   B. 4                            

c)

C. 0,4                                    

d)

                                    D. 2,5

6.

Câu 4. Vật sáng AB có độ cao h được đặt vuông góc trước một thấu kính phân kì có tiêu cự f = 12cm, AB cách thấu kính một khoảng d =24cm. Tính khoảng cách từ ảnh tới thấu kính:

a)

A. 8cm                       

b)

                       B. 62cm                     

c)

                    C. 24cm                                    

d)

                                    D. 16cm

7.

Câu 7. Đối với thấu kính phân kì, ảnh của một vật đặt trước thấu kính :

a)

A. luôn là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.     

b)

  B. luôn là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

c)

C. luôn là ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật.  

d)

D. luôn là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

8.

Câu 8. Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện sẽ:

a)

A. tăng lên gấp đôi.   

b)

B. tăng lên gấp bốn.   

c)

   C. giảm đi một nửa.                            

d)

                            D. giảm đi bốn lần.

9.

Câu 9. Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ với các khoảng cách bằng nhau. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì

a)

A. A1B1 = A2B2.   

b)

        B. A1B1  A2B2         

c)

      C. A1B1 < A2B2.                         

d)

     D. A1B1 >A2B2.

10.

Câu 10. Một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh có thành thủy tinh trong suốt. Một người ngắm con cá qua thành bể. Hỏi tia sáng truyền từ con cá đến mắt người đó đã chịu bao nhiêu lần khúc xạ?

a)

A. Hai lần                 

b)

  B. Một lần                  

c)

C. Ba lần                                    

d)

                                    D. Bốn lần

11.

Câu 11. Muốn tia ló của TKHT song song với trục chính thì tia sáng tới có đặc điểm như thế nào?

a)

A. Đi qua tiêu điểm F của thấu kính.   

b)

       B. Đi qua quang tâm O của thấu kính.

c)

C. Không song song với trục chính của thấu kính                                                                   

d)

                                                                       D. Song song với trục chính của thấu kính.

12.

Câu 12. Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i và r lần lượt là góc tới và góc khúc xạ. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. i < r                                                      

b)

                           B. i > r

c)

C. không so sánh i và r được                      

d)

  D. i = r

13.

Câu 13. Để giảm hao phí trên đường dây khi truyền tải điện người ta dùng cách nào mang lại hiệu quả cao nhất?

a)

A. Giảm điện trở R của đường dây.              

b)

        B. Giảm công suất của nguồn điện.

c)

C. Câu A, B đều đúng.                                  

d)

                                  D. Tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn điện.

14.

Câu 14. Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí trên đường dây dẫn chủ yếu do:

a)

A. tác quang của dòng điện.                          

b)

                          B. tác dụng hóa học của dòng điện.

c)

C. tác dụng từ của dòng điện.                       

d)

            D. tác dụng nhiệt của dòng điện.

15.

Câu 15. Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm.Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là:

a)

A. 37,5 cm                 

b)

             B. 12,5 cm                

c)

      C. 25 cm                                    

d)

                                    D. 50 cm

16.

Câu 16. Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính hội tụ, cho chùm tia ló cắt trục chính tại một điểm nằm trên trục chính và cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính này là:

a)

A. 20cm.                    

b)

                  B. 25cm.                        

c)

              C. 15cm.                                    

d)

                                    D. 30cm.

17.

Câu 17. Chiếu một chùm tia sáng song song với trục chính vào thấu kính phân kì, thì chùm tia ló là :

a)

A. chùm song song.

b)

B. chùm sáng hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.

c)

C. chùm sáng phân kì có đường kéo dài của các tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính.

d)

D. chùm sáng phân kì có đường kéo dài của các tia ló đi qua quang tâm của thấu kính.

18.

Câu 18. Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có f=10cm, vật đặt cách kính là d=1 m thì ảnh thu được là :

a)

A. ảnh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.                                                              

b)

                                                                B. ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

c)

C. ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật.     

d)

     D. ảnh thật, ngược chiều với vật và lớn hơn vật

19.

Câu 19. Muốn tia ló của TKHT đi qua tiêu điểm F thì tia sáng tới có đặc điểm như thế nào?

a)

A. Song song với trục chính của thấu kính.  

b)

B. Đi qua quang tâm O của thấu kính.

c)

C. Đi qua tiêu điểm F’ của thấu kính.           

d)

         D. Không song song với trục chính của thấu kính.

20.

Câu 20. Tiêu cự của TKHT là:

a)

A. Khoảng cách từ tiêu điểm này đến tiêu điểm kia của thấu kính.

b)

B. Điểm nằm trên trục chính của thấu kính.

c)

C. Điểm nằm cách đều hai phía của thấu kính.

d)

D. Khoảng cách từ tiêu điểm đến quang tâm

21.

Câu 21. Đặt vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm, cách thấu kính một khoảng d = 30 cm, vật AB có chiều cao h = 4 cm. Tìm khoảng cách từ ảnh đến vật ?

a)

A. 90cm.                    

b)

                   B. 60cm.                    

c)

                   C. 38cm.                                    

d)

                                    D. 42cm.

22.

Câu 22. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm. Đặt thấu kính cách tờ báo 2,5cm. Mắt đặt sau thấu kính sẽ nhìn thấy các dòng chữ

a)

A. Cùng chiều , nhỏ hơn vật.                        

b)

                     B. Cùng chiều, lớn hơn vật.

c)

C. Ngược chiều nhỏ hơn vật.                        

d)

                  D. Ngược chiều , lớn hơn vật.

23.

Câu 23. Thấu kính hội tụ có phần rìa:

a)

A. mỏng hơn phần giữa.                                

b)

B. không so sánh được với phần giữa

c)

C. dày hơn phần giữa.                                   

d)

                                   D. bằng phần giữa.

24.

Câu 24. Di chuyển một ngọn nến dọc theo trục chính của một thấu kính phân kì, rồi tìm ảnh của nó, ta sẽ thấy gì?

a)

A. Nếu đặt ngọn nến ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính ta sẽ thu được ảnh thật.

b)

B. Ta chỉ thu được ảnh ảo, nếu đặt ngọn nến trong khoảng tiêu cự của thấu kính.

c)

C. Ta luôn luôn thu được ảnh ảo dù đặt ngọn nến ở bất kì vị trí nào.

d)

D. Có lúc ta thu được ảnh thật, có lúc ta thu được ảnh ảo.

25.

Câu 25. Chiếu một tia sáng từ không khí vào nước với góc tới 300C, khi đó góc khúc xạ là 220C. Vậy nếu chiếu một tia sáng đi từ trong nước ra ngoài không khí với góc tới 220C thì góc khúc xạ là:

a)

A. 180.                       

b)

                     B. 300                         

c)

                         C. 410 40.                                    

d)

                                    D. 450

26.

Câu 26. Đường truyền của tia sáng đi qua điểm nào của TKHT cho tia ló truyền thẳng mà không bị đổi hướng?

a)

A. Không đi qua điểm nào.                           

b)

                         B. Quang tâm O của thấu kính.

c)

C. Tiêu điểm của thấu kính                           

d)

                           D. Tiêu cự của thấu kính.

27.

Câu 27. Qua thấu kính phân kì, nếu tia tới và tia ló cùng nằm trên một đường thẳng thì tia tới phải có phương :

a)

A. đi qua tiêu điểm F.                                   

b)

                                   B. song song với trục chính.

c)

C. đi qua tiêu điểm F’.                                  

d)

                                  D. đi qua quang tâm.

28.

Câu 28. Tác dụng của máy biến thế là:

a)

A. biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

b)

B. biến đổi hiệu điện một chiều.

c)

C. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

d)

D. biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

29.

Câu 29. Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao 6cm đặt vuông góc trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính 10cm. Thấu kính có tiêu cự 15 cm. Hỏi ảnh cách thấu kính bao nhiêu và cao bao nhiêu ?

a)

A. 38 cm-12cm        

b)

    B. 30cm-18 cm          

c)

   C. 24cm-12cm                                    

d)

                                    D. 6cm-3,6cm

30.

Câu 30. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15cm. Một vật sáng AB cách thấu kính 10cm. Ảnh thu được là:

a)

A. ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.         

b)

        B. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

c)

C. ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.           

d)

           D. ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.