wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 14-17

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Which is correct?

a)

What the story happened?

b)

What happened in the story?

c)

What the story did happened?

2.

Hear

a)

Trồng

b)

Trao đổi

c)

Nghe

d)

Chăm chỉ

3.

Exchange

a)

Trồng

b)

Trao đổi

c)

Nghe

d)

Chăm chỉ

4.

Grow

a)

Trồng

b)

Trao đổi

c)

Nghe

d)

Chăm chỉ

5.

What do you ______________ of Mai An Tiem?

a)

like

b)

think

6.

Odd one out

a)

gentle

b)

greedy

c)

kind

d)

intelligent

7.

Qúa khứ của "order" là gì?

(a)  

8.

Honest

a)

Trung thực

b)

Khôn ngoan

c)

Ngạc nhiên

9.

Qúa khứ của "let" là gì?

a)

let

b)

letted

c)

leted

10.

Qúa khứ của "grow" là gì?

a)

growwed

b)

growed

c)

grew

11.
a)

look

b)

hear

c)

exchange

d)

find

12.

Quá khứ của "find" là gì?

a)

found

b)

finded

c)

find

13.

First

a)

Thứ ba

b)

Thứ nhất

c)

Thứ hai

14.

In the end

a)

tiếp theo

b)

thứ hai

c)

cuối cùng

15.

call

a)

gọi

b)

xảy ra

c)

trao đổi

16.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

17.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

18.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

19.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

20.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

21.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

22.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

23.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

24.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

25.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

26.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

27.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

28.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

29.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

30.

Future

a)

Mạnh mẽ

b)

Tương lai

c)

Ước mơ

d)

Trưởng thành

31.

I'd like to be _________

a)

engineer

b)

a engineer

c)

an engineer

32.

What would you like to be in the future?

a)

I like to be a doctor.

b)

I'd like to be a doctor.

c)

I'd like to be a nurse.

d)

I like a nurse.

33.

What (a)   you like to be in the future?

34.

What would you like to be in the (a)   ?

35.

I'd like to (a)   a nurse.

36.

sandwi__

a)

xg

b)

ch

c)

af

d)

po

37.

What/ eat/like/to / would / ?

(a)  

38.

Em hãy viết từ chỉ món ăn/ đồ uống trong hình ảnh

(a)  

39.

Em hãy viết từ chỉ món ăn/ đồ uống trong hình ảnh

(a)  

40.
a)

Chocolate

b)

Cherry

c)

Apple

d)

Candy

41.

1.

ORANGE _UICE

a)

B

b)

H

c)

J

d)

N

42.

Điền từ Tiếng Anh cho đúng với tranh

(a)  

43.

Điền từ Tiếng anh cho đúng với tranh

(a)  

44.

What is this?

a)

bread

b)

fruit

c)

cheese

45.

9

What would you like to (a)   ?

I'd like a bottle of water.

46.

Bowl

a)

Gói

b)

Bát

c)

Thỏi, thanh

47.

Packet

a)

Gói

b)

Bát

c)

Thỏi, thanh

48.

Bar

a)

Gói

b)

Bát

c)

Thỏi, thanh

49.

Glass

a)

Li, cốc

b)

Bịch

c)

Chai, lọ

50.

Carton

a)

Li, cốc

b)

Bịch

c)

Chai, lọ

51.

Would you like some biscuits?

a)

I'd like a glass of apple juice, please

b)

Yes, please

c)

Please don't

52.

6

A packet of biscuits

a)
b)
53.

10

,please. / would / of / bowl / I / like / a / noodles /

a)

I like a noodles bowl would of, please.

b)

I would like a bowl of noodles, please.

c)

I would like noodles a bowl of, please.

d)

I like a bowl of would noodles, please.

54.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

55.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

56.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

57.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

58.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

59.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

60.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

61.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

62.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

63.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

64.

Con hãy viết các từ chỉ vị trí: Ở BÊN CẠNH

(a)  

65.

Con hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

(a)   ... and...

66.

Con hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

(a)   ... and...

67.

Con hãy viết các từ chỉ vị trí: ĐỐI DIỆN

(a)  

68.

Con hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

on the (a)   of the street

69.

Con hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

on the (a)   of the street

70.

Con hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

at the (a)   of the street

71.

Con hãy viết các từ thích hợp

(a)  

72.

Con hãy viết các từ thích hợp

(a)  

73.

Con hãy viết các từ thích hợp

(a)