wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá giống là:

a)

A. Giao phấn xảy ra ở thực vật.

b)

B. Giao phối ngẫu nhiên xảy ra ở động vật

c)

C. Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối cận huyết ở động vật

d)

D. Lai giữa các dòng thuần chủng khác nhau.

2.

Trong chăn nuôi, để tận dụng ưu thế lai, người ta dùng phép lai nào sau đây:

a)

A. Giao phối cận huyết                           

b)

B. Lai kinh tế

c)

C. Lai phân tích         

d)

D. Giao phối ngẫu nhiên

3.

Các tác nhân vật lí được sử dụng để gây đột biến nhân tạo là:

a)

A.    Các tia phóng xạ, cônsixin

b)

B. Các tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt

c)

C.    Sốc nhiệt, tia tử ngoại, cônsixin

d)

D. Các tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt

4.

Tự thụ phấn là hiện tượng thụ phấn xảy ra giữa:

a)

A. Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau

b)

B. Hoa đực và hoa cái trên cùng một cây

c)

C. Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau và mang kiểu gen khác nhau

d)

D.Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau nhưng mang kiểu gen giống nhau

5.

Kết quả dẫn đến về mặt di truyền khi cho giao phối cận huyết hoặc tự thụ phấn là:

a)

A. Giảm tỉ lệ thể dị hợp và tăng tỉ lệ thể đồng hợp trong quần thể

b)

B. Sự đa dạng về kểu gen trong quần thể

c)

C. Sự đa dạng về kiểu hình trong quần thể

d)

D. Làm tăng khả năng xuất hiện đột biến gen

6.

Phương pháp chọn lọc giống chỉ dựa trên kiểu hình mà không cần kiểm tra kiểu gen được gọi là:

a)

A. Chọn lọc không có chủ định

b)

B. Chọn lọc với qui mô nhỏ

c)

C. Chọn lọc hàng loạt

d)

D.Chọn lọc không đồng bộ

7.

Câu 7: Số (I) là:

a)

A. quần thể sinh vật

b)

B. quần xã sinh vật

c)

C. nhóm sinh vật

d)

D. số lượng sinh vật

8.

Câu 8: Số (II) là:

a)

A. nhiều khu vực sống khác nhau

b)

B. các môi trường sống khác nhau

c)

C. một khoảng không gian xác định

d)

D. một khoảng không gian rộng lớn trong tự nhiên

9.

Câu 9: Số (III) là:

a)

A. cạnh tranh nguồn thức ăn trong tự nhiên

b)

B. giao phối tự do với nhau

c)

C.hỗ trợ nhau trong quá trình sống

d)

D. kìm hãm sự phát triển của nhau

10.

Câu 10: Số (IV) là:

a)

A. cạnh tranh

b)

B. thay đổi thành phần

c)

C. sinh sản

d)

D. thay đổi môi trường

11.

Câu 11: Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên:

a)

A. Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông

b)

B. Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi

c)

C. Các con sói trong một khu rừng

d)

D. Các con ong mật trong một vườn hoa

12.

Câu 12: Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là:

a)

A. ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành

b)

B. Trẻ, trưởng thành và già

c)

C. Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản

d)

D.Trước giao phối và sau giao phối

13.

Câu 13: Hiện tượng tăng dân số tự nhiên là do:

a)

A. Số người sinh ra nhiều hơn số người tử vong

b)

B. Số người sinh ra và số người tử vong bằng nhau

c)

C. Số người sinh ra ít hơn số người tử vong

d)

D. Chỉ có sinh ra, không có tử vong

14.

Câu 14: Số chuỗi thức ăn có trong lưới thức ăn trên là:

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

15.

Câu 15: Các sinh vật không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn nói trên là:

a)

A. Cây xanh và vi khuẩn

b)

B. Chuột và rắn

c)

C. Gà, thỏ và cáo

d)

D. Mèo, cáo, rắn

16.

Câu 16: Tên của các sinh vật tiêu thụ là mắt xích chung của lưới thức trên:

a)

A. Thỏ, gà, mèo và cáo

b)

B. Chuột, thỏ, gà, mèo, cáo và rắn

c)

C. Gà, mèo, cáo và rắn

d)

D. Chuột, thỏ, mèo, cáo và rắn

17.

Câu 17: Mắt xích chung nhất cho lưới thức trên là:

a)

A. Cây xanh và thỏ

b)

B. Cây xanh và vi khuẩn

c)

C. Gà, cáo và rắn

d)

D. Chuột, thỏ và gà

18.

Câu 18: Tổng số mắt xích chung của lưới thức ăn nói trên là:

a)

A. 6

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 3

19.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn nói trên?

a)

A. Chuột là mắt xích chung trong lưới thức ăn

b)

B. Cáo không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn

c)

C. Mỗi chuỗi thức ăn đều có 4 mắt xích

d)

D.Có tất cả 8 chuỗi thức ăn

20.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về lưới thức ăn nói trên?

a)

A. Có hai loài không phải là mắt xích chung

b)

B. Có 4 loài sinh vật tiêu thụ là mắt xích chung

c)

C. Mèo tham gia vào 4 chuỗi thức ăn

d)

D.Rắn chỉ tham gia vào 1 chuỗi thức ăn

21.

Câu 21: Số (I) là:

a)

A. môi trường

b)

B. nhân tố sinh thái

c)

C. nhân tố vô cơ

d)

D. nhân tố hữu sinh

22.

Câu 22: Số (II) là:

a)

A. hoạt động và sinh sản

b)

B. trao đổi chất và phát triển

c)

C. sự sống, sự phát triển và sự sinh sản

d)

D. sự lớn lên và hoạt động

23.

Câu 23: Số (III) và (IV) là:

a)

A. (III): nước ; (IV): vô cơ

b)

B. (III): hữu cơ ; (IV): vô cơ

c)

C. (III): hữu cơ ; (IV): sinh vật

d)

D. (III): sinh vật ; (IV): nước

24.

Câu 24: Quan hệ sinh vật cùng loài là:

a)

A. Quan hệ giữa các cá thể cùng loài với nhau

b)

B. Quan hệ giữa các cá thể sống gần nhau

c)

C. Quan hệ giữa các cá thể cùng loài với sống gần nhau

d)

D.Quan hệ giữa các cá thể cùng loài sống ở các khu vực xa nhau

25.

Câu 25: Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các biẻu hiện quan hệ là:

a)

A. Quan hệ cạnh tranh và quan hệ đối địch

b)

B. Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh

c)

C. Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch

d)

D. Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế

26.

Câu 26: Xã hội loài người đã trải qua các giai đoạn phát triển, lần lượt theo thứ tự là:

a)

A. Thời kì nguyên thuỷ, xã hội nông nghiệp, xã hội công nghiệp

b)

B. Xã hội nông nghiệp, thời kì nguyên thuỷ, xã hội công nghiệp

c)

C. Thời kì nguyên thuỷ, xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp

d)

D. Xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp, thời kì nguyên thuỷ,

27.

Câu 27: Con người bắt đầu chăn thả gia súc và trồng trọt ở giai đoạn nào dưới đây?

a)

A. Thời kì nguyên thuỷ

b)

B. Xã hội công nghiệp

c)

C. Xẫ hội nông nghiệp

d)

D. Khai thác khoáng sản và đốt rừng

28.

Câu 28: Nguồn tài nguyên khoáng sản được con người tận dụng khai thác nhiều nhất ở giai đoạn là:

a)

A. Thời kì nguyên thuỷ

b)

B.Xã hội nông nghiệp

c)

C. Xã hội công nghiệp

d)

D. Cả A và B đều đúng

29.

Câu 29: Hậu quả dẫn đến từ việc con người chặt phá rừng bừa bãi và gây cháy rừng là:

a)

A. Đất bị xói mòn và thoái hoá do thiếu rễ cây giữ đất

b)

B. Thiếu rễ cây giữ nước, nước ngầm bị tụt sâu hơn và đất bị khô cằn

c)

C. Thú rừng giảm do thiếu môi trường sống và nơi sinh sản

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

30.

Câu 30: Rừng có ý nghĩa gì đối với tự nhiên và con người?

a)

A. Cung cấp gỗ, củi đốt, nguồn thực phẩm thú rừng cho người

b)

B. Điều hoà khí hậu và góp phần cân bằng sinh thái

c)

C. Giữ nước ngầm do thiếu môi trường sống và nơi sinh sản

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

31.

Câu 31: Để góp phần vào việc bảo vệ tốt môi trường, một trong những điều cần thiết phảI làm là:

a)

A. Tăng cường chặt, đốn cây rừng và săn bắt thú rừng

b)

B. Tận dụng khai thác tối đa tài nguyên khoáng sản

c)

C. Hạn chế sự gia tăng dân số quá nhanh

d)

D. Sử dụng càng nhiều thuốc trừ sâu trên đồng ruộng

32.

Câu 32: Sự thay đổi các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trường, gây tác hại đời sống của con người và các sinh vật khác được gọi là:

a)

A. Biến đổi môi trường

b)

B. Ô nhiếm môi trường

c)

C. Diến thế sinh thái

d)

D. Biến động môi trường

33.

Câu 33: Yêú tố gây ô nhiễm môi trường nào dưới đây là do các hoạt động công nghiệp và sinh hoạt của con người tạo ra?

a)

A. Các khí độc hại như NO2, SO2, CO2....

b)

B. Các chất hoá học trên đồng ruộng

c)

C. Chất thải hữu cơ như thực phẩm hư hỏng, phân động vật…

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

34.

Câu 34: Ô nhiễm môi trường dẫn đến hậu quả nào sau đây:

a)

A. ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất

b)

B. Sự suy giảm sức khoẻ và mức sống của con người

c)

C. Sự tổn thất nguồn tài nguyên dữ trữ

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

35.

Câu 35: Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ tạo ra khả năng gây ô nhiễm môi trường ở mức quá thấp nhất”

a)

A. Than đá

b)

B. Dầu mỏ

c)

C. Mặt trời

d)

D. Khí đốt

36.

Câu 36: Nguyên nhân chủ yếu làm mất cân bằng sinh thái là do:

a)

A. Hoạt động của con người

b)

B. Hoạt động của sinh vật

c)

C. Hoạt động của núi lửa

d)

D. Cả A và B

37.

Câu 37: Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hoá học thường được tích tụ ở đâu?

a)

A. Đất, nước

b)

B. Nước, không khí

c)

C. Không khí, đất

d)

D. Đất, nước, không khí, và trong cỏ thể sinh vậ

38.

Câu 38: Nguyên nhân nào sau đây gây ô nhiễm không khí?

a)

A. Cháy rừng

b)

B. Khí thải do sản xuất công nghiệp, do hoạt động của phương tiện giao thông

c)

C. Đun nấu trong gia đình

d)

D. Cả A, B và C

39.

Câu 39: Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên không tái sinh?

a)

A. Tài nguyên rừng

b)

B. Tài nguyên đất

c)

C. Tài nguyên khoáng sản

d)

D. Tài nguyên sinh vật

40.

Câu 40: Gió và năng lượng nhiệt từ trong lòng đất được xếp vào nguồn tài nguyên nào sau đây?

a)

A. Tài nguyên không tái sinh

b)

B. Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

c)

C. Tài nguyên tái sinh và tái nguyên không tái sinh

d)

D. Tài nguyên tái sinh