wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHY002. DGTX 45ph HL CH4 Dòng điện mạch điện

Total questions: 26

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Chiều của dòng điện được quy ước là?

a)

chiều chuyển dịch của các hạt bất kì.   

b)

chiều chuyển dịch của các nguyên tử.

c)

chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

d)

chiều chuyển dịch của các phân tử.

2.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.

b)

Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ:  bàn là điện.

c)

Dòng điện có tác dụng hoá học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.

d)

Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.

3.

Điền vào chỗ trống cụm từ còn thiếu: “Dòng điện là dòng chuyển rời có hướng của .......”

a)

các hạt mang điện.

b)

các nguyên tử.

c)

các hạt bụi.   

d)

các hạt phân tử.

4.

Đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện là:

a)

Điện trường.

b)

Từ trường.

c)

Hiệu điện thế.   

d)

Cường độ dòng điện.

5.

Trong hệ đo lường SI, đơn vị của cường độ dòng điện là:

a)

V (Vôn)

b)

A (Ampe)

c)

T (Tesla) 

d)

Wb (Vê be)

6.

Trong thời gian  = 2 s có điện lượng  = 3 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng điện. Cường độ dòng điện I qua đèn là:

a)

I = 1 A       

b)

I = 2 A

c)

I = 3 A   

d)

I = 1,5 A

7.

Một dòng điện chạy I = 5 A qua dây chì trong cầu chì trong thời gian t = 0,6 s có thể làm đứt dây chì đó. Điện lượng dịch chuyển qua dây chì trong thời gian trên là bao nhiêu?

a)

q = 3,0 C     

b)

q = 1,5 C

c)

q = 5 C   

d)

q = 0,5 C

8.

Đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của vật dẫn được gọi là:

a)

Cường độ điện trường kí hiệu E

b)

Điện trở kí hiệu là R.

c)

Hiệu điện thế kí hiệu U      

d)

Cảm ứng từ kí hiệu B

9.

Trong hệ đo lường SI. Đơn vị đo điện trở là?

a)

Ohm (W)   

b)

Fara (F)

c)

Henry (H)  

d)

Oát (W)

10.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

b)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

c)

khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

d)

khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.

11.

Điều kiện để có dòng điện là:

a)

Chỉ cần có điện trường.   

b)

Không cần điều kiện gì.

c)

Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn 

d)

chỉ cần có dây dẫn.

12.

Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường trong suốt khác nhau là n21 = 1,2, biết chiết suất của môi trường 1 là n1 = 1,4. Chiết suất n2 bằng bao nhiêu ?

a)

1,5

b)

1

c)

1,68

d)

1,86

13.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

sinh công trong mạch điện

b)

thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

c)

thực hiện công của các lực từ trường

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện

14.

Trong hệ đo lường SI. Đơn vị đo Suất điện động ξ là?

a)

Vôn (V)

b)

Henry (H)

c)

Fara (F)

d)

Ohm (W)

15.

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6  là I = 0,7 A. Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở U là bao nhiêu?

a)

6V

b)

12V  

c)

9,6V

d)

4,2V 

16.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 6  vào hiệu điện thế U = 12V thì cường độ dòng điện I là:

a)

2 A

b)

1 A

c)

6 A

d)

0.5 A

17.

Trong một đoạn mạch có chứa điện trở R. Khi mắc vào đoạn mạch một hiệu điện thế U = 12V, người ta đo được cường độ dòng điện chạy qua điện trở là I = 1,2 A. Điện trở trong mạch bằng bao nhiêu Ôm?

a)

R = 6     

b)

R = 3       

c)

R = 10         

d)

R = 12

18.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng q = 2C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là A = 36J. Suất điện động x của nguồn là:

a)

6 V

b)

96 V

c)

2 V

d)

18 V

19.

Trong một mạch kín có suất điện động của nguồn  ξ= 20 V, điện trở trong r = 1 W có dòng điện chạy qua mạch I = 5A. Tính hiệu điện thế mạch ngoài U?

a)

5 V

b)

15 V

c)

10 V

d)

12 V

20.

Công suất điện cho biết:

a)

khả năng thực hiện tốc độ dòng điện..   

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

mức độ mạnh – yếu của điện áp.        

d)

năng lượng điện tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

21.

Công suất của dòng điện có đơn vị là:

a)

W

b)

V/A  

c)

J

d)

kV/A 

22.

Dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Acquy đang nạp điện

c)

Bình điện phân

d)

Ấm điện

23.

Biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là U = 6V. Điện năng tiêu thụ trên dây dẫn khi có dòng điện cường độ I = 2A chạy qua trong t = 1 giờ là

a)

12J 

b)

-210800J 

c)

43200J

d)

1200J

24.

Biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là U = 12V, dòng điện trong mạch có cường độ I = 2A chạy qua. Công suất tiêu thụ điện trong mạch là:

a)

40 W

b)

24W

c)

12W

d)

1,2W

25.

Khi nối hai cực của nguồn điện với một mạch ngoài thì công do nguồn điện sinh ra trong thời gian t = 120s là A = 720J. Công suất của nguồn điện bằng:

a)

12W

b)

20W

c)

6W

d)

15W

26.

Một phòng học sử dụng hai bóng đèn. Bóng 1 là đèn ống loại P1 = 40W và và bóng đèn 2 là loại P2 = 60W được sử dụng mỗi ngày t = 6h. Biết giá điện là 2000 đồng/KWh. Tiền điện phải tra cho điện năng tiêu thụ của hai bóng đèn trong 1 tháng (30 ngày) là:

a)

120000đ

b)

36000đ

c)

18000đ

d)

32000đ