wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZZ SINH 9CK2 C21->41

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ví dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ vật chủ - kí sinh?

a)

Trên cánh đồng lúa, khi cỏ dại phát triển làm năng suất lúa giảm

b)

Cây nắp ấm bắt côn trùng.

c)

Ve sống bám trên da trâu bò

d)

Vi khuẩn sống cộng sinh trong nốt sần của rễ cây họ đậu.

 

2.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ cộng sinh?

(1) Vi khuẩn trong nốt sần rễ cây họ đậu.

(2) Địa y bám trên cành cây.

(3) Giun đũa sống trong ruột người.

(4) Tảo đơn bào và nấm tạo thành địa y.

(5) Các cây thông sống trong rừng.

(6) Cá ép sống bám vào rùa biển để đi xa.

(7) Cá hề sống cùng hải quỳ.

a)

1,2,5

b)

2,3,4

c)

2,5,6

d)

1,4,7

3.

Trình tự nào dưới đây là đúng của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn điển hình?

a)

Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật phân giải → Sinh vật sản xuất.

b)

Sinh vật sản xuất  → Sinh vật tiêu thụ  → Sinh vật phân giải.

c)

Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất → Sinh vật phân giải.

d)

Sinh vật sản xuất → Sinh vật phân giải → Sinh vật tiêu thụ.

4.

Trong chuỗi thức ăn: “Cây lúa ->Thỏ -> Cáo ->Hổ ->Vi khuẩn”, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là:

a)

hổ

b)

cáo

c)

lúa

d)

thỏ

5.

Quan sát lưới thức ăn dưới đây và cho biết trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Mối quan hệ giữa dê và thỏ là ức chế cảm nhiễm.

(2) Có 3 loài là sinh vật tiêu thụ bậc 1.

(3) Cạnh tranh giữa cáo và mèo rừng tăng khi số lượng thỏ và gà bị suy giảm.

(4) Dê là sinh vật sản xuất.

(5) Nếu gà bị loại ra khỏi quần xã thì cáo cũng bị mất đi.

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

6.

Giả sử lưới thức ăn đơn giản của một ao nuôi cá như sau:

Biết rằng cá mè hoa là đối tượng được chủ ao chọn khai thác để tạo ra hiệu quả kinh tế. Biện pháp tác động nào sau đây sẽ làm tăng hiệu quả kinh tế của ao nuôi này?

a)

Làm tăng số lượng cá mương trong ao.​

b)

Loại bỏ hoàn toàn giáp xác ra khỏi ao.

c)

Hạn chế số lượng thực vật phù du có trong ao.​

d)

Thả thêm cá quả vào ao.

7.

Cho các chuỗi thức ăn:

1): Cây cỏ ->  Sâu ăn lá cây  ->Bọ ngựa

 (2): Cây gỗ -> Sâu ăn lá cây->  Chim sâu

 (3): Cây cỏ -> Thỏ->  Hổ

a)

Thỏ, sâu ăn lá cây và bọ ngựa.

b)

. Hổ, bọ ngựa và chim sâu.

c)

Thỏ và sâu ăn lá cây.

d)

Hổ, thỏ và cây cỏ.

8.

Trong một hệ sinh thái, thực vật là:

a)

sv phân giải

b)

sv tiêu thụ

c)

sv sản xuất

d)

loài đặc trưng

9.

Chuỗi và lưới thức ăn được hình thành dựa trên mối quan hệ:

a)

hỗ trợ nhau giữa các sinh vật cùng loài.

b)

cạnh tranh giữa các loài sinh vật.

c)

dinh dưỡng giữa các loài sinh vật.

d)

hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật.

10.

. Một hệ sinh thái có lưới thức ăn sau

Sinh vật tiêu thụ có trong lưới thức ăn trên là

a)

Cỏ, dê, thỏ, gà, hổ, cáo, mèo rừng

b)

Dê, thỏ, gà, hổ, cáo, mèo rừng

c)

Dê, thỏ, gà, hổ, cáo, mèo rừng, vi sinh vật

d)

Cỏ, dê, thỏ, gà, hổ, cáo, mèo rừng, vi sinh vật

11.

Cho 5 sinh vật: trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi sinh vật, có thể có mối quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây?

a)

Cỏ trăn -> châu chấu->  gà rừng->vi sinh vật.

b)

Cỏ->châu chấu-> trăn->vi sinh vật->gà rừng.

c)

Cỏ->  châu chấu  gà rừng -> trăn->  vi sinh vật.

d)

Cỏ -> trăn  ->gà rừng -> vi sinh vật->  châu chấu.

12.

Xã hội loài người đã trải qua các giai đoạn phát triển lần lượt theo thứ tự là

a)

thời kì nguyên thuỷ, xã hội nông nghiệp, xã hội công nghiệp.

b)

xã hội nông nghiệp, thời kì nguyên  thuỷ, xã hội công nghiệp.

c)

thời kì nguyên  thuỷ, xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp.

d)

xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp, thời kì nguyên thuỷ.

13.

. Nền sản xuất nông nghiệp trong giai đoạn xã hội công nghiệp được tiến hành chủ yếu bằng các phương tiện

a)

thủ công

b)

bán thủ công

c)

sức kéo động vật

d)

cơ giới hoá

14.

. Loại khí nào dưới đây là tác nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

CFC

b)

CO2

c)

SO2.

d)

NO2

15.

Các khí thải trong không khí chủ yếu có nguồn gốc từ:

a)

hoạt động hô hấp của động vật và con người.

b)

quá trình đốt cháy các nhiên liệu.

c)

quá trình phân giải xác hữu cơ của vi khuẩn

d)

quang hợp của cây xanh

16.

Nguồn gây ô nhiễm phóng xạ không có ở:

a)

Chất thải của công trường khai thác chất phóng xạ

b)

Chất thải của nhà máy điện nguyên tử

c)

các vụ thử vũ khí hạt nhân và vũ khí nguyên tử

d)

công nghiệp sản xuất thuốc trừ sâu diệt cỏ.

17.

Ý nghĩa của ngày dân số thế giới là:

a)

. kỉ niệm ngày em bé thứ 5 tỉ trên trái đất chào đời.

b)

thể hiện dân số đạt mức tăng trưởng cao.

c)

nâng cao ý thức phát triển dân số hợp lí của các quốc gia.

d)

các quốc gia phải luôn hạn chế sự gia tăng dân số.

18.

Tăng dân số nhanh có thể dẫn đến tình trạng nào sau đây?

a)

Thiếu nơi ở, ô nhiễm môi trường, nhưng làm cho kinh tế phát triển mạnh ảnh hưởng tốt đến người lao động

b)

Lực lượng lao động tăng, làm dư thừa sức lao động dẫn đến năng suất lao động giảm

c)

Lực lượng lao động tăng, khai thác triệt để nguồn tài nguyên làm năng suất lao động cũng tăng

d)

Thiếu nơi ở, nguồn thức ăn, nước uống, ô nhiễm môi trường, tàn phá rừng và các tài nguyên khác.

19.

. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến ô nhiễm môi trường là do

a)

hoạt động của con người

b)

một số hoạt động của tự nhiên

c)

sự cạnh tranh chiếm chỗ ở của các loài sinh vật

d)

hoạt động của núi lửa, động đất

20.

Hoạt động nào của con người phá hủy môi trường tự nhiên nghiêm trọng nhất?

a)

hái lượm

b)

chăn thả gia súc

c)

khai thác rừng khoáng sản hợp lí

d)

đốt rừng lấy đất trồng trọt