wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến mọi hoạt động của xã hội?

a)

a. Quan trọng.

b)

 b. Quyết định.      

c)

c. Cần thiết. 

d)

d. Trung tâm.

2.

Yếu tố nào sau đây quyết định mọi hoạt động của xã hội?

a)

a. Sự phát triển sản xuất.             

b)

b. Sản xuất của cải vật chất.

c)

c. Đời sống vật chất, tinh thần.

d)

d. Sản xuất kinh tế

3.

Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ?

a)

a. Phương tiện thanh toán.

b)

b. Phương tiện mua bán.

c)

c. Phương tiện giao dịch.   

d)

d. Phương tiện trao đổi.

4.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong

quá trình sản xuất được gọi là gì?

a)

a. Sức lao động.

b)

b. Lao động.

c)

c. Sản xuất của cải vật chất.

d)

d. Hoạt động.

5.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là gì?

a)

a. Sản xuất của cải vật chất.

b)

b. Hoạt động.

c)

c. Tác động.

d)

   d. Lao động.

6.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là gì?

a)

a. Sức lao động,đối tượng lao động,công cụ lao động.

b)

b. Sức lao động, đối tượng lao động,tư liệu lao động.

c)

c. Sức lao động,công cụ lao động,tư liệu lao động.

d)

d. Sức lao động,tư liệu lao động,công cụ sản xuất.

7.

Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì?

a)

a. Tư liệu lao động.

b)

b. Công cụ lao động.

c)

c. Đối tượng lao động.               

d)

d. Tài nguyên thiên nhiên

8.

Sức lao động là gì?

a)

a. Năng lực thể chất của con người.

b)

b. Năng lực tinh thần của con người.

c)

c. Năng lực thể chất và tinh thần của con người.

d)

d. Năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.

9.

Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

a)

a. Giá trị, giá trị sử dụng.   

b)

 b. Giá trị, giá trị trao đổi.

c)

c. Giá trị trao đổi, giá trị sử dụng.

d)

            d. Giá trị sử dụng.

10.

Mục đích mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là gì?

a)

a. Giá cả.       

b)

 b. Lợi nhuận.

c)

c. Công dụng của hàng hóa.          

d)

d. Số lượng hàng hóa.

11.

Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến là gì?

a)

a. Giá cả.       

b)

b. Lợi nhuận.

c)

c. Công dụng của hàng hóa.           

d)

d. Số lượng hàng hóa.

12.

Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi:

a)

a. Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.

b)

b. Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất.

c)

c. Thời gian lao động xã hội cần thiết.

d)

d. Thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa.

13.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là gì?

a)

a. Công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

b. Công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất.

c)

c. Công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần.

d)

d. Công dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán

14.

Tháng 09 năm 2008 1 USD đổi được 16 700 VNĐ, điều này được gọi là gì?

a)

c. Tỷ giá giao dịch.  

b)

a. Tỷ giá hối đoái.               

c)

b. Tỷ giá trao đổi.

d)

          d. Tỷ lệ trao đổi.

15.

Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào?

a)

a. Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ.

b)

b. Hàng hóa, người mua, người bán.

c)

c. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.      

d)

d. Người mua, người bán, tiền tệ.

16.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào quyết định?

a)

a. Người sản xuất.

b)

b. Thị trường.       

c)

c. Nhà nước.                    

d)

d. Người làm dịch vụ.

17.

Thị trường có những mối quan hệ cơ bản nào?

a)

a. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

b)

b. Hàng hóa, người mua, người bán.

c)

c. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán, cung cầu, giá cả.

d)

d. Người mua, người bán, cung cầu, giá cả.

18.

Một trong những chức năng của thị trường là gì?

a)

a. Kiểm tra hàng hóa.         

b)

b. Trao đổi hàng hóa.

c)

c. Thực hiện.

d)

d. Đánh giá

19.

Tại sao nói tiền tệ là hàng hóa đặc biệt?

a)

a. Vì tiền tệ chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng hóa đã phát triển.

b)

b. Vì tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của các hình thái giá trị.

c)

c. Vì tiền tệ là hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa.

d)

d. Vì tiền tệ là hàng hóa nhưng không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán.

20.

Tiền tệ thực hiện chức năng thước do giá trị khi nào?

a)

a. Khi tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.

b)

b. Khi tiền dùng làm phương tiện lưu thông, thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa diễn ra thuận lợi.

c)

c. Khi tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

d)

d. Khi tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.

21.

Bác A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo. Vậy tiền đó thực hiện chức năng gì?

a)

a. Phương tiện thanh toán.

b)

 b. Phương tiện giao dịch.

c)

c. Thước đo giá trị.  

d)

 d. Phương tiện lưu thông.