Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP KTTX3_CN11_HK2_22_23
Total questions: 95
Worksheet time: 1hrs 11mins
Name
Class
Date
1.
Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ: “Đưa dầu bôi trơn đến các….của các chi tiết để….làm việc bình thường của động cơ và tăng….các chi tiết”.
a)
tuổi thọ - bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện
b)
bề mặt ma sát - tuổi thọ - đảm bảo điều kiện
c)
bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện - tuổi thọ
d)
đảm bảo điều kiện - bề mặt ma sát - tuổi thọ
2.
Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức. Bộ phận nào có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cácte đến các bề mặt ma sát:
a)
Cácte
b)
Bầu lọc dầu
c)
Bơm dầu
d)
Két làm mát dầu
3.
Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức: Két làm mát dầu có nhiệm vụ
a)
hút dầu bôi trơn từ cácte đến các bề mặt ma sát
b)
bơm dầu từ cácte và được lọc sạch qua bầu lọc tinh
c)
lọc sạch cặn bẩn trong dầu bôi trơn
d)
làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép
4.
Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức: Van an toàn bơm dầu mở khi:
a)
Động cơ làm việc bình thường
b)
Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép
c)
Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn
d)
Luôn mở
5.
Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức: Khi dầu qua két làm mát dầu thì:
a)
Van khống chế lượng dầu qua két mở
b)
Van khống chế lượng dầu qua két đóng
c)
Van an toàn bơm dầu mở
d)
Van an toàn bơm dầu đóng
6.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte
b)
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.
c)
Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte
d)
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài
7.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.
b)
Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm
c)
Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte
d)
Dầu được bơm hút từ cacte lên
8.
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức không có bộ phận nào sau đây?
a)
Bơm dầu
b)
Lưới lọc dầu
c)
Van hằng nhiệt
d)
Đồng hồ báo áp suất dầu
9.
Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, nếu bầu lọc tinh bị tắc xảy ra hiện tượng gì?
a)
Không có dầu bôi trơn lên đường dầu chính, động cơ dễ bị hỏng.
b)
Dầu bôi trơn lên đường dầu chính không được lọc, các chi tiết được bôi trơn bằng dầu bẩn.
c)
Vẫn có dầu bôi trơn lên đường dầu chính, không có sự cố gì xảy ra.
d)
Không có dầu bôi trên đến các chi tiết cần bôi trơn, nhưng động cơ vẫn làm việc bình thường.
10.
Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, trường hợp làm việc bình thường, đường đi của dầu bôi trơn là:
a)
Cacte dầu-Bơm dầu-Van an toàn bơm dầu-Bầu lọc dầu-Van khống chế lượng dầu qua két mở-Két làm mát dầu-Đường dầu chính-Các chi tiết cần bôi trơn-Đường hồi dầu.
b)
Cacte dầu-Bơm dầu-Bầu lọc dầu-Van khống chế lượng dầu qua két mở-Đường dầu chính-Các chi tiết cần bôi trơn-Đường hồi dầu.
c)
Cacte dầu-Bơm dầu-Bầu lọc dầu-Van khống chế lượng dầu qua két đóng-Két làm mát dầu-Đường dầu chính-Các chi tiết cần bôi trơn-Đường hồi dầu.
d)
Cacte dầu-Bầu lọc dầu-Bơm-Van khống chế lượng dầu qua két mở-Đường dầu chính-Các chi tiết cần bôi trơn-Đường hồi dầu.
11.
Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, trường hợp nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn, đường đi của dầu bôi trơn là:
a)
Cacte dầu-Bơm dầu-Van an toàn bơm dầu-Bầu lọc dầu-Van khống chế lượng dầu qua két mở-Két làm mát dầu-Đường dầu chính-Các chi tiết cần bôi trơn-Đường hồi dầu.
b)
Cacte dầu-Bơm dầu-Bầu lọc dầu-Van khống chế lượng dầu qua két mở-Đường dầu chính-Các chi tiết cần bôi trơn-Đường hồi dầu.
c)
Cacte dầu-Bơm dầu-Bầu lọc dầu-Van khống chế lượng dầu qua két đóng-Két làm mát dầu-Đường dầu chính-Các chi tiết cần bôi trơn-Đường hồi dầu.
d)
Cacte dầu-Bầu lọc dầu-Bơm-Van khống chế lượng dầu qua két mở-Đường dầu chính-Các chi tiết cần bôi trơn-Đường hồi dầu.
12.
Nhiệm vụ của hệ thống làm mát là:
a)
Giữ nhiệt độ các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép
b)
Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát để làm mát
c)
Đóng mở các cửa nạp, thải đúng lúc để động cơ nạp khí mới vào xi lanh và thải khí cháy ra ngoài.
d)
Cung cấp hòa khí vào xi lanh động cơ
13.
Trong hệ thống làm mát bằng nước kiểu tuần hoàn cưỡng bức, khi nhiệt độ nước trong áo nước nhỏ hơn nhiệt độ giới hạn thì:
a)
Van hằng nhiệt mở đường nước về tắt trước bơm
b)
Van hằng nhiệt đóng cả 2 đường
c)
Van hằng nhiệt mở đường nước qua két
d)
Van hằng nhiệt mở cả 2 đường
14.
Trong hệ thống làm mát bằng nước kiểu tuần hoàn cưỡng bức, khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ nhiệt độ giới hạn thì:
a)
Van hằng nhiệt mở đường nước về tắt trước bơm
b)
Van hằng nhiệt đóng cả 2 đường
c)
Van hằng nhiệt mở đường nước qua két
d)
Van hằng nhiệt mở cả 2 đường
15.
Trong hệ thống làm mát bằng nước kiểu tuần hoàn cưỡng bức, khi nhiệt độ nước trong áo nước vượt quá nhiệt độ giới hạn thì:
a)
Van hằng nhiệt mở đường nước về tắt trước bơm
b)
Van hằng nhiệt đóng cả 2 đường
c)
Van hằng nhiệt mở đường nước qua két
d)
Van hằng nhiệt mở cả 2 đường
16.
Để tăng tốc độ làm mát trong hệ thống làm mát bằng nước kiểu tuần hoàn cưỡng bức. Ta dùng chi tiết nào?
a)
Cánh tản nhiệt.
b)
Quạt gió.
c)
Tấm hướng gió.
d)
Vỏ bọc, cửa thoát gió.
17.
Trong hệ thống làm mát bằng nước kiểu tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào tạo nên sự tuần hoàn cưỡng bức của nước trong hệ thống?
a)
Bơm nước.
b)
Van hằng nhiệt.
c)
Bơm dầu.
d)
Ống phân phối nước lạnh.
18.
Chọn câu sai: Trong hệ thống làm mát bằng nước kiểu tuần hoàn cưỡng bức:
a)
Khi nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng đường thông nước két làm mát.
b)
Khi nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng cửa thông với đường nước tắt về bơm.
c)
Quạt gió có nhiệm vụ hút gió qua các giàn ống của két nước.
d)
Quạt gió và bơm nước được dẫn động từ trục khuỷu thông qua Puli và đai truyền.
19.
Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát bằng nước kiểu tuần hoàn cưỡng bức?
a)
Quạt gió
b)
Puli và đai truyền
c)
Áo nước
d)
Bầu lọc dầu
20.
Hệ thống làm mát bằng không khí được cấu tạo chủ yếu là:
a)
Quạt gió và cánh tản nhiệt
b)
Áo nước và cánh tản nhiệt bao quanh thân xilanh và nắp máy
c)
Áo nước ở thân xilanh và nắp máy
d)
Các cánh tản nhiệt đúc bao ngoài thân xilanh và nắp máy
21.
Trong hệ thống làm mát bằng không khí, các cánh tản nhiệt giúp quá trình làm mát tốt là nhờ:
a)
Nhờ các cánh tản nhiệt nên diện tích tiếp xúc với không khí nhỏ tốc độ làm mát tăng cao.
b)
Nhờ các cánh tản nhiệt nên diện tích tiếp xúc với không khí lớn tốc độ làm mát tăng cao.
c)
Nhờ các cánh tản nhiệt và quạt gió nên diện tích tiếp xúc với không khí lớn tốc độ làm mát tăng cao.
d)
Nhờ các cánh tản nhiệt và áo nước nên diện tích tiếp xúc với không khí lớn tốc độ làm mát tăng cao.
22.
Nhiệm vụ của hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng là:
a)
Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ và thải khí cháy ra ngoài.
b)
Cung cấp không khí sạch vào xi lanh của động cơ và thải khí cháy ra ngoài.
c)
Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ phù hợp với chế độ làm việc của động cơ.
d)
Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ và thải không khí ra ngoài.
23.
Chi tiết nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?
a)
Thùng xăng
b)
Bầu lọc xăng
c)
Bộ chế hòa khí
d)
Bộ điều chỉnh áp suất
24.
Chi tiết nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng phun xăng ở động cơ xăng?
a)
Các cảm biến
b)
Bộ điều khiển phun
c)
Bộ chế hòa khí
d)
Bộ điều chỉnh áp suất
25.
Đường đi của xăng trong hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng:
a)
Bơm xăng-Thùng xăng-Bầu lọc xăng-Buồng phao bộ chế hòa khí.
b)
Thùng xăng-Bầu lọc xăng-Bơm xăng-Buồng phao bộ chế hòa khí.
c)
Thùng xăng-Bơm xăng-Bầu lọc xăng-Buồng phao bộ chế hòa khí.
d)
Bầu lọc xăng-Thùng xăng-Bơm xăng-Buồng phao bộ chế hòa khí.
26.
Trong hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?
a)
Xi lanh
b)
Bơm xăng
c)
Bộ chế hòa khí
d)
Bơm xăng và bộ chế hòa khí
27.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định.
b)
Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun.
c)
Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện.
d)
Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp.
28.
Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến?
a)
Bộ điều khiển phun
b)
Vòi phun
c)
Bộ điều chỉnh áp suất
d)
Bơm xăng
29.
Trong hệ thống phun xăng, hòa khí được hình thành ở đâu?
a)
Xilanh
b)
Vòi phun
c)
Bộ chế hòa khí
d)
Đường ống nạp
30.
Trong hệ thống nhiên liệu dùng phun xăng, chi tiết nào có cấu tạo như một chiếc van, được điều chỉnh bằng tín hiệu điện?
a)
Vòi phun
b)
Các cảm biến
c)
Bộ điều khiển phun
d)
Bộ điều chỉnh áp suất
31.
Trong hệ thống nhiên liệu dùng vòi phun, chi tiết nào điều chỉnh lượng nhiên liệu cấp vào đường ống nạp phù hợp chế độp làm việc của động cơ?
a)
Vòi phun
b)
Các cảm biến
c)
Bộ điều khiển phun
d)
Bộ điều chỉnh áp suất
32.
Đâu không phải là ưu điểm của hệ thống nhiên liệu dùng vòi phun?
a)
Động cơ làm việc bình thường khi bị nghiêng
b)
Tạo hòa khí có lượng và tỉ lệ phù hợp với chế độ làm việc cảu động cơ
c)
Cấu tạo đơn giản, hoạt động ổn định
d)
Tiết kiệm nhiên liệu, giảm ô nhiễm môi trường
33.
Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ điêzen là:
a)
Cung cấp nhiên liệu vào xilanh
b)
Cung cấp không khí vào xilanh
c)
Cung cấp hòa khí vào xilanh
d)
Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh
34.
Chi tiết nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu trong động cơ điêzen?
a)
Bơm chuyển nhiên liệu
b)
Bơm cao áp
c)
Bộ điều khiển phun
d)
Bầu lọc tinh
35.
Phát biểu nào sau đây đúng? Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ thùng dầu, qua bầu lọc thô, qua bầu lọc tinh tới:
a)
Bơm cao áp
b)
Vòi phun
c)
Xilanh
d)
Đường ống nạp
36.
Trong động cơ điêzen, nhiên liệu được phun tơi vào xilanh ở thời điểm nào?
a)
Đầu kỳ nạp
b)
Cuối kỳ nạp
c)
Đầu kỳ nén
d)
Cuối kỳ nén
37.
Khi động cơ điezen làm việc, ở kỳ nào không khí được hút qua bầu lọc khí nạp vào xilanh?
a)
Kỳ nạp
b)
Kỳ nén
c)
Kỳ cháy-dãn nở
d)
Kỳ thải
38.
Trong hệ thống nhiên liệu động cơ điêzen. Bơm cao áp có nhiêm vụ:
a)
Tách nước ra khỏi nhiên liệu
b)
Lọc các hạt thô
c)
Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao
d)
Phun tơi nhiên liệu vào xilanh
39.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
Nhiên liệu từ thùng nhiên liệu được bơm hút lên, được lọc qua bầu lọc nhiên liệu rồi vào bơm cao áp.
b)
Tại bơm cao áp nhiên liệu được nén đến áp suất cao.
c)
Nhiên liệu hòa trộn với khí nén tạo thành hòa khí rồi tự bốc cháy.
d)
Khi động cơ làm việc, ở kỳ nén chỉ có không khí trong bầu lọc khí bị nén.
40.
Lượng nhiên liệu điêzen phun vào xilanh phù hợp với chế độ làm việc của động cơ được điều chỉnh nhờ vào:
a)
Vòi phun
b)
Bơm chuyển nhiên liệu
c)
Bơm cao áp
d)
2 bầu lọc
41.
Đường đi của nhiên liệu trong hệ thống nhiên liệu của động cơ điêzen là:
a)
Thùng nhiên liệu-bầu lọc tinh-bầu lọc thô-bơm chuyển nhiên liệu-bơm cao áp-vòi phun-xilanh.
b)
Thùng nhiên liệu-bầu lọc thô-bầu lọc tinh-bơm chuyển nhiên liệu-bơm cao áp-vòi phun-xilanh.
c)
Thùng nhiên liệu-bầu lọc thô-bơm chuyển nhiên liệu-bầu lọc tinh-bơm cao áp-vòi phun-xilanh.
d)
Thùng nhiên liệu-bầu lọc tinh-bơm chuyển nhiên liệu-bầu lọc thô-bơm cao áp-vòi phun-xilanh.
42.
Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa là:
a)
Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí.
b)
Tạo tia lửa điện hạ áp để châm cháy hòa khí.
c)
Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí đúng thời điểm.
d)
Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng.
43.
Trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm. Điốt điều khiển cho dòng điện đi qua khi nào?
a)
Phân cực thuận
b)
Phân cực ngược
c)
Phân cực thuận và cực điều khiển dương
d)
Phân cực thuận và cực điều khiển âm
44.
Bộ chia điện trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm được cấu tạo gồm:
a)
Đ1, Đ2
b)
Đ1, Đ2, ĐĐK, CT
c)
Đ1, Đ2, ĐĐK
d)
ĐĐK, CT
45.
Tụ điện CT trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm phóng điện theo chiều nào?
a)
Cực +(CT) - ĐĐK - Mat - W1 - Cực (-) CT
b)
Cực +(CT) - ĐĐK - Mat - W2 - Cực (-) CT
c)
Cực +(CT) - Mat - ĐĐK - W1 - Cực (-) CT
d)
Cực +(CT) - W1 - Mat - ĐĐK - Cực (-) CT
46.
Bộ phận nào trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm có chức năng tăng điện áp thấp của máy phát thành điện áp cao phóng tia lửa điện trên bugi?
a)
Ma-nhê-tô
b)
Biến áp đánh lửa
c)
Máy phát điện
d)
Bộ chia điện
47.
Trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm. Đầu dây nào được dẫn nối đến bugi động cơ?
a)
Đầu dây W2
b)
Đầu dây W1
c)
Đầu dây WN
d)
Đầu dây WĐK
48.
Trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm. Bugi phát tia lửa điện khi nào?
a)
Tụ điện CT đã nạp đầy và cực G của ĐĐK được cấp điện dương.
b)
Cực G của ĐĐK được cấp điện dương.
c)
Tụ điện CT bắt đầu nạp và cực G của ĐĐK được cấp điện dương.
d)
Tụ điện CT đang nạp điện.
49.
Cấu tạo ma nhê tô trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm gồm:
a)
Cuộn WN và cuộn WĐK
b)
Cuộn WN và nam châm
c)
Cuộn WN, WĐK và nam châm
d)
Cuộn W1, W2 và nam châm điện
50.
Trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm. Tại vị trí máy biến áp: dòng điện qua mát rồi đi tới:
a)
W1
b)
W2
c)
W1 hoặc W2
d)
W1 và W2
51.
Nhiệm vụ của hệ thống khởi động:
a)
Làm quay trục khuỷu.
b)
Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc.
c)
Làm quay bánh đà.
d)
Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định.
52.
Hệ thống khởi động bằng tay thường sử dụng cho loại động cơ nào?
a)
Động cơ có công suất lớn
b)
Động cơ có công suất nhỏ
c)
Động cơ có công suất trung bình
d)
Động cơ có công suất rất lớn
53.
Hệ thống khởi động bằng động cơ điện sử dụng loại động cơ gì và dùng để khởi động cho loại động cơ nào?
a)
Sử dụng động cơ điện một chiều, khởi động động cơ công suất lớn.
b)
Sử dụng động cơ điện xoay chiều, khởi động động cơ công suất nhỏ.
c)
Sử dụng động cơ điện xoay chiều, khởi động động cơ công suất lớn.
d)
Sử dụng động cơ điện một chiều, khởi động động cơ công suất nhỏ và trung bình
54.
Chi tiết nào sau đây không thuộc hệ thống khởi động bằng động cơ điện?
a)
Lõi thép
b)
Thanh kéo
c)
Bugi
d)
Cần gạt
55.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được.
b)
Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của acquy.
c)
Trục rôto của động cơ điện quay tròn khi có điện.
d)
Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện.
56.
Tắt khóa khởi động khi động cơ đốt trong đã hoạt động không có tác dụng nào dưới đây?
a)
Ngắt dòng điện vào rơle.
b)
Ngắt dòng điện vào động cơ.
c)
Đưa các chi tiết của bộ phận truyền động về vị trí ban đầu.
d)
Làm động cơ ngưng hoạt động.
57.
Khi tắt khoá khởi động các chi tiết của bộ phận điều khiển và truyền động trở về vị trí ban đầu là nhờ:
a)
Lò xo.
b)
Khớp truyền động.
c)
Thanh kéo.
d)
Cần gạt.
58.
Theo nguyên lý làm việc của hệ thống khởi động bằng động cơ điện: Khớp truyền động không còn ăn khớp vành răng của bánh đà khi nào?
a)
Rơle có điện, bộ phận điều khiển làm khớp truyền động dịch chuyển sang phải.
b)
Rơle có điện, bộ phận điều khiển làm khớp truyền động dịch chuyển sang trái.
c)
Rơle mất điện, bộ phận điều khiển làm khớp truyền động dịch chuyển sang trái.
d)
Rơle mất điện, bộ phận điều khiển làm khớp truyền động dịch chuyển sang phải.
59.
Bộ phận điều khiển của hệ thống khởi động bằng động cơ điện bao gồm:
a)
Lõi thép, thanh kéo, cần gạt.
b)
Thanh kéo, cần gạt, bánh đà.
c)
Lõi thép, cần gạt, khớp truyền động.
d)
Thanh kéo, cần gạt, khớp truyền động.
60.
Trong sơ đồ cấu tạo của hệ thống khởi động bằng động cơ điện, không có bộ phận nào sau đây?
a)
Động cơ điện
b)
Thanh kéo
c)
Khớp chuyển động
d)
Lò xo
61.
Trong hệ thống nhiên liệu của động cơ điezen. Đường hồi nhiên liệu từ bơm cao áp và vòi phun về thùng nhiên liệu là do:
a)
Áp suất nhiên liệu ở vòi phun quá cao
b)
Áp suất nhiên liệu ở bơm cao áp quá cao
c)
Nhiên liệu bị rò rỉ ở bơm cao áp và vòi phun
d)
Giảm áp suất trên đường ống
62.
Đâu là sơ đồ ứng dụng động cơ đốt trong?
a)
Động cơ đốt trong - hệ thống truyền lực - máy công tác
b)
Động cơ đốt trong - máy công tác - hệ thống truyền lực
c)
Hệ thống truyền lực - động cơ đốt trong - máy công tác
d)
Hệ thống truyền lực - máy công tác - động cơ đốt trong
63.
Trong nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong. Khi tốc độ quay của động cơ bằng tốc độ quay của máy công tác thì:
a)
Nối trực tiếp không qua khớp nối.
b)
Nối thông qua hộp số.
c)
Nối thông qua bộ truyền bằng đai, xích.
d)
Nối trực tiếp thông qua khớp nối.
64.
Trong nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong. Khi tốc độ quay của động cơ và máy công tác không bằng nhau thì:
a)
Nối trực tiếp không qua khớp nối.
b)
Thông qua hộp số, hoặc đai, xích.
c)
Thông qua khớp các đăng.
d)
Nối trực tiếp thông qua khớp nối.
65.
Trong nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong. Chọn công suất động cơ cần thõa mãn:
a)
NĐC=(NCT+NTT).K
b)
NĐC=(NCT−NTT).K
c)
NĐC=NCT+NTT.K
d)
NĐC=NCT−NTT.K
66.
Giá trị của hệ số dự trữ trong công thức tính công suất động cơ là:
a)
K > 1,5
b)
K < 1,05
c)
K > 1,05
d)
K = 1,05 ÷ 1,5
67.
Đâu không phải là đặc điểm của động cơ đốt trong dùng trên xe máy?
a)
Động cơ, li hợp, hộp số bố trí chung trong một vỏ.
b)
Thường làm mát bằng nước.
c)
Là động cơ 2 kì và 4 kì cao tốc.
d)
Động cơ có công suất nhỏ.
68.
Đặc điểm của động cơ đốt trong dùng trên xe máy. Chọn câu sai:
a)
Thường làm mát bằng không khí.
b)
Là động cơ xăng 2 kì, 4 kì cao tốc.
c)
Số lượng xilanh ít.
d)
Là động cơ điêzen 2 kì công suất nhỏ.
69.
Hộp số trên xe máy thường có:
a)
Ba đến bốn cấp, không có số lùi.
b)
Bốn đến năm cấp, không có số lùi.
c)
Ba đến bốn cấp, có số lùi.
d)
Bốn đến năm cấp, có số lùi.
70.
Động cơ đặt giữa xe máy thường truyền lực đến bánh xe sau bằng:
a)
Đai truyền.
b)
Bánh răng.
c)
Xích.
d)
Các đăng.
71.
Sơ đồ hệ thống truyền lực trên xe máy là:
a)
Động cơ - hộp số - li hợp - xích hoặc các đăng - bánh xe
b)
Động cơ - li hợp - hộp số - xích hoặc các đăng - bánh xe
c)
Li hợp - động cơ - hộp số - xích hoặc các đăng - bánh xe
d)
Hộp số - động cơ - li hợp - xích hoặc các đăng - bánh xe
72.
Động cơ đốt trong đặt ở giữa xe máy có ưu điểm:
a)
Khối lượng phân bố không đều
b)
Dễ dàng cho việc làm mát
c)
Hệ thống truyền lực gọn
d)
Lái xe ít chịu ảnh hưởng từ nhiệt thải động cơ
73.
Động cơ đốt trong đặt ở giữa xe máy có nhược điểm:
a)
Khối lượng phân bố không đều
b)
Lái xe chịu ảnh hưởng từ nhiệt thải động cơ
c)
Làm mát động cơ không tốt
d)
Khó sửa chữa, bảo dưỡng động cơ
74.
Động cơ đốt trong đặt lệch về đuôi xe máy có ưu điểm:
a)
Dễ sửa chữa và bảo dưỡng
b)
Dễ dàng cho việc làm mát
c)
Hệ thống truyền lực gọn
d)
Phân bố đều khối lượng trên xe
75.
Động cơ đốt trong đặt lệch về đuôi xe máy có nhược điểm:
a)
Hệ thống truyền lực phức tạp
b)
Lái xe chịu ảnh hưởng từ nhiệt thải động cơ
c)
Làm mát động cơ không tốt
d)
Khối lượng xe phân bố đều
76.
Động cơ đốt trong trên ô tô có đặc điểm nào sau đây?
a)
Tốc độ quay cao
b)
Kích thước lớn
c)
Trọng lượng lớn
d)
Đa phần làm mát bằng không khí
77.
Ưu điểm của trường hợp bố trí động cơ đốt trong ở trước buồng lái là:
a)
Lái xe thuận tiện quan sát
b)
Tầm quan sát người lái rộng
c)
Lái xe ít chịu ảnh hưởng từ nhiệt thải, tiếng ồn động cơ
d)
Dễ làm mát động cơ
78.
Nhược điểm của trường hợp bố trí động cơ đốt trong ở trước buồng lái là:
a)
Tiếng ồn và nhiệt thải của động cơ ảnh hưởng đến người lái
b)
Không thuận lợi chăm sóc, bảo dưỡng động cơ
c)
Tầm quan sát mặt đường bị hạn chế
d)
Bộ phận điều khiển động cơ và hệ thống truyền lực phức tạp
79.
Ưu điểm của trường hợp bố trí động cơ đốt trong ở trong buồng lái là:
a)
Lái xe thuận tiện quan sát mặt đường
b)
Dễ chăm sóc, bảo dưỡng động cơ
c)
Lái xe ít chịu ảnh hưởng từ nhiệt thải, tiếng ồn động cơ
d)
Dễ làm mát động cơ
80.
Nhược điểm của trường hợp bố trí động cơ đốt trong ở trong buồng lái là:
a)
Tiếng ồn và nhiệt thải của động cơ ảnh hưởng đến người lái
b)
Làm mát động cơ khó
c)
Tầm quan sát mặt đường bị hạn chế
d)
Bộ phận điều khiển động cơ và hệ thống truyền lực phức tạp
81.
Ưu điểm của trường hợp bố trí động cơ đốt trong ở đuôi xe là:
a)
Tầm quan sát của người lái rộng
b)
Dễ chăm sóc, bảo dưỡng động cơ
c)
Lái xe chịu ảnh hưởng từ nhiệt thải, tiếng ồn động cơ
d)
Dễ làm mát động cơ
82.
Nhược điểm của trường hợp bố trí động cơ đốt trong ở đuôi xe là:
a)
Tiếng ồn và nhiệt thải của động cơ ảnh hưởng đến người lái
b)
Không thuận lợi chăm sóc, bảo dưỡng động cơ
c)
Tầm quan sát mặt đường bị hạn chế
d)
Bộ phận điều khiển động cơ và hệ thống truyền lực phức tạp
83.
Sơ đồ ứng dụng hệ thống truyền lực trên ô tô là:
a)
Động cơ - Li hợp - Hộp số - Truyền lực các đăng - Truyền lực chính và bộ vi sai - Bánh xe chủ động.
b)
Động cơ - Li hợp - Hộp số - Truyền lực chính và bộ vi sai - Truyền lực các đăng - Bánh xe chủ động.
c)
Động cơ - Hộp số - Li hợp - Truyền lực chính và bộ vi sai - Truyền lực các đăng - Bánh xe chủ động.
d)
Động cơ - Hộp số - Li hợp - Truyền lực các đăng - Truyền lực chính và bộ vi sai - Bánh xe chủ động.
84.
Bộ phận bị động của li hợp ô tô là:
a)
Bánh đà
b)
Vỏ li hợp
c)
Đĩa ép
d)
Đĩa ma sát
85.
Bộ phận chủ động của li hợp ô tô là:
a)
Bánh đà, vỏ li hợp, đĩa ép
b)
Vỏ li hợp, bánh đà, đĩa ma sát
c)
Đĩa ép, đĩa ma sát, vỏ li hợp
d)
Đĩa ma sát, bánh đà, đĩa ép
86.
Nhiệm vụ của li hợp trên ô tô là:
a)
Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe
b)
Truyền mô-men quay từ hộp số đến cầu chủ động của xe
c)
Truyền, ngắt momen quay từ ĐC đến hộp số
d)
Thay đổi hướng truyền momen từ phương dọc xe sang phương ngang xe
87.
Nhiệm vụ của hộp số trên ô tô là:
a)
Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe
b)
Truyền mô-men quay từ hộp số đến cầu chủ động của xe
c)
Truyền, ngắt momen quay từ ĐC đến hộp số
d)
Thay đổi hướng truyền momen từ phương dọc xe sang phương ngang xe
88.
Nhiệm vụ của truyền lực các đăng trên ô tô là:
a)
Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe
b)
Truyền mô-men quay từ hộp số đến cầu chủ động của xe
c)
Truyền, ngắt momen quay từ ĐC đến hộp số
d)
Thay đổi hướng truyền momen từ phương dọc xe sang phương ngang xe
89.
Nhiệm vụ của truyền lực chính trên ô tô là:
a)
Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe
b)
Truyền mô-men quay từ hộp số đến cầu chủ động của xe
c)
Truyền, ngắt momen quay từ ĐC đến hộp số
d)
Thay đổi hướng truyền momen từ phương dọc xe sang phương ngang xe
90.
Nhiệm vụ của bộ vi sai trên ô tô là:
a)
Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe
b)
Truyền mô-men quay từ hộp số đến cầu chủ động của xe
c)
Cho phép hai bánh xe quay với vận tốc khác nhau
d)
Thay đổi hướng truyền momen từ phương dọc xe sang phương ngang xe
91.
Hãy cho biết, đâu không phải là nhiệm vụ của hộp số?
a)
Truyền, ngắt momen quay từ động cơ đến hộp số
b)
Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe
c)
Thay đổi chiều quay của bánh xe để thay đổi chiều chuyển động của xe
d)
Ngắt đường truyền momen từ động cơ tới bánh xe trong thời gian cần thiết.
92.
Đĩa ép thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?
a)
Li hợp
b)
Hộp số
c)
Truyền lực chính
d)
Truyền lực các đăng
93.
Động cơ đặt ở đuôi xe ô tô thì hệ thống truyền lực không có:
a)
Li hợp
b)
Hộp số
c)
Truyền lực các đăng
d)
Truyền lực chính và bộ vi sai
94.
Cấu tạo của truyền lực chính trên ô tô gồm:
a)
Bánh răng chủ động và bánh răng hành tinh
b)
Bánh răng hành tinh, bánh răng bán trục và bánh răng chủ động
c)
Bánh răng chủ động và bánh răng bị động
d)
Bánh răng hành tinh, bánh răng bán trục và bánh răng bị động
95.
Cấu tạo của bộ vi sai trên ô tô gồm:
a)
Bánh răng chủ động và bánh răng hành tinh
b)
Bánh răng hành tinh, bánh răng bán trục và bánh răng chủ động
c)
Bánh răng chủ động và bánh răng bị động
d)
Bánh răng hành tinh, bánh răng bán trục và bánh răng bị động
Reset
