Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Năng lượng và công

Total questions: 31

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là 1 đại lượng vô hướng

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác

c)

Năng lượng luôn là 1 đại lượng bảo toàn

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo

2.

Đại lượng nào sau đây ko phải là 1 dạng năng lượng?

a)

Nhiệt lượng

b)

Động năng

c)

Hoá năng

d)

Quang năng

3.

phát biểu nào sau đây ko phải là 1 dạng năng lượng?

a)

công là đại lượng vô hướng

b)

lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển

c)

trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi

d)

giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vector lực tác dụng lên vector độ dịch chuyển

4.

chọn câu sai

a)

công của lực cản âm vì 90°<α<180°90\degree<\alpha<180\degree

b)

công của lực phát động dương vì 90°>α>0°90\degree>\alpha>0\degree

c)

vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không

d)

vật dịch chuyển trên mpn công của lực cũng bằng không

5.

công có thể biểu thị bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian

b)

lực và quãng đường đi được

c)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

d)

lực và vận tốc

6.

lực F →\overrightarrow{F\ } ko đổi tác dụng lên 1 vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp vs hướng của lực 1 góc α\alpha , biểu thức tính công của lực là

a)

A=F.s.cos α\alpha

b)

A=F.s

c)

A=F.sin α\alpha

d)

A=F.s.tan α\alpha

7.

trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công

a)

vật đang rơi tự do

b)

vật đang chuyển động biến đổi đều tên mp ngang

c)

vật đang trượt trên mpn

d)

vật đang chuyển động ném ngang

8.

đơn vị của công suất

a)

J.s

b)

kg.m/s

c)

J.m

d)

W

9.

công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công

b)

công thực hiện trong 1 đơn vị thời gian

c)

công thực hiện được trân 1 đơn vị chiều dài

d)

giá trị công thực hiện được

10.

công suất tiêu thụ của 1 thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong 1 đơn vị thời gian

b)

luôn đo bằng mã lực (HP)

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra

11.

phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1

b)

hiệu xuất dặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ

c)

hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần

d)

hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào

12.

hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng có ích va năng lượng toàn phần

13.

hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn

c)

năng lượng hao phí càng ít

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít

14.

hiệu suất của 1 quá trình chuyển hoá công được kí hiệu H, vậy H luôn có giá trị

a)

H>1

b)

H=1

c)

H<1

d)

0<H ≤\le 1

15.

động năng của 1 vật ko có đặc điểm nào sau đây?

a)

phụ thuộc vào khối lượng của vật

b)

ko phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

là đại lượng vô hướng, ko âm

d)

phụ thuộc vào vận tốc của vật

16.

động năng là 1 đại lượng

a)

có hướng, luôn dương

b)

có hướng, ko âm

c)

vô hướng, ko âm

d)

vô hướng, luôn dương

17.

1 vật có khối lượng m đang chuyển động vs vận tốc v thì động năng của nó là

a)

m.V2

b)

m.v22\frac{m.v^2}{2}

c)

v.m2

18.

độ biến thiên dộng năng của 1 vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật

b)

công của lực thế tác dụng lên vật

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật

d)

cồng của ngoại lực tác dụng lên vật

19.

điều nào sau đây đúng khi nói về động năng

a)

động của 1 vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

b)

động của 1 vật là 1 đại lượng vô hướng

c)

trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn

d)

động năng của 1 vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

20.

đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của 1 vật

a)

có thể dương hoặc bằng âm

b)

phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

tỉ lệ với khối lượng của vật

d)

tỉ lệ với vận tốc của vật

21.

động năng của 1 vật ko thay đổi trong chuyển động nào sau đây

a)

vật chuyển động rới tự do

b)

vật chuyển động ném ngang

c)

vật chuyển động tròn đều

d)

vật chuyển động thẳng biến đổi đều

22.

động năng là dạng năng lượng do vật

a)

chuyển động mà có

b)

nhận từ vật khác mà có

c)

đứng yên mà có

d)

va chạm mà có

23.

khi 1 vật chịu tác dụng của 1 lực làm vận tốc biến thiên từ v1 đến v2 thì công của ngoại lực đc tính bằng công thức

a)

A=mv2-mv1

b)

A= mv22 2−mv122\frac{mv_2^{2\ }}{2}-\frac{mv_1^2}{2}

c)

A=mv22-mv12

d)

A= mv222+mv222\frac{mv_2^2}{2}+\frac{mv_2^2}{2}

24.

Động năng của một vật tăng khi

a)

gia tốc của vật a>0

b)

Vận tốc của vật v>0

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương

d)

gia tốc của vật tăng

25.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

b)

Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

c)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc

của vật.

d)

Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của

vật.

26.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật

b)

vận tốc của vật

c)

độ cao 1 của vật

d)

gia tốc trọng trường

27.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần

b)

động năng của vật giảm dần

c)

thế năng của vật tăng dần

d)

động lượng của vật giảm dần.

28.

Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường

a)

Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối

b)

Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp

c)

Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao

d)

Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp

khúc giữa hai điểm đó

29.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong

trọng trường của Trái đất

b)

Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2

c)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz

d)

Khi tính thế năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.

30.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương

b)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm

c)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương

d)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

31.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Luôn có giá trị dương

b)

Tỉ lệ với khối lượng của vật

c)

Hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau

d)

Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng