wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ngọc

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

" khách du lịch là người đi du lịch hoặc kết hợp đi du lịch ,trừ trường hợp đi học ,làm việc để nhận thu nhập ở nơi đến

a)

điều 3 ,chương 1, luật DL 2017

b)

điều 2, chương 1

c)

điều 1, chương 2

d)

điều 3, chương 1

2.

đối tượng nghiên cứu của tâm lý du khách là

a)

chức năng ,vai trò của tâm lý đối với tâm lý KDL

b)

cớ chế hình thành, biểu hiện,các quy luật vận động của các hiện tượng tâm lý phất sinh,phát triển,biểu hiện và liên quan đến khách DL

c)

các yếu tố ảnh hưởng và tác động đến tâm lý KDL

d)

cả 3

3.

theo điều 10,chương 2 , Luật DL 2017, khách DL bao gồm

a)

khách DL nội địa ,khách du lịch quốc tế

b)

khách DL quốc tế,KDL nội địa,KDL ra nước ngoài

c)

KDK ra nước ngoài,KDL nội địa,KDL quốc tế đến VN

d)

Cả 3 đều sai

4.

vai trò của việc nghiên cứu tâm lý KDL trong hoạt động DL

a)

Giúp cho những người phục vụ du lịch điều chỉnh hành vi sao cho phù hợp với những đặc điểm tâm lý và hành vi KDL

b)

GIúp cho các nhà kinh doanh DL sáng tạo,phát triển thêm những sản phẩm Dl đáp ứng nhu cầu,thị hiếu của KDL

c)

giúp cho kinh doanh DL hiểu được tâm lý của những người phục vụ

d)

cả 3 đúng

5.

Tâm lý du khách là 1 bộ phận ......,chuyên nghiên cứu các đặc điểm của tâm lý KDL ,nghiên cứu những yếu tố ah ,tác động đến tâm lý của khách cũng như nghiên cứu và vận dung các thành tựu của khoa học tâm lý trong phục vụ

a)

tâm lý học xã hội

b)

tâm lý học

c)

tâm lý học ứng dụng

d)

tâm lý học pt

6.

phương án nào sau đây không thể hiện vai trò sinh học của nhu cầu du lịch

a)

sự thỏa mãn nhu cầu DL là điều kiện để cơ thể hồi phục sức khỏe sau quá trình lao động

b)

sự thỏa mãn nhu cầu DL là điều kiện giúp lấy lại thăng bằng tâm sinh-lý nhằm tiếp tục tái sản xuất sức lao đông

c)

sự thỏa mãn nhu cầu du lịch là điều kiện để phát triển và hoàn thiện nhân cách cá nhân

d)

sự thỏa mãn nhu cầu Dl là điều kiện giải tỏa stess

7.

xét thoe tháp nhu cầu maslow ,nhu cầu du lịch của du khách bao gồm

a)

Nhu cầu sinh học,an toàn,xã hội,được tôn trọng và được khẳng đinh bản thân

b)

nhu cầu sinh học ,an tâm,xã hội,được tôn trọng và được khẳng định bản thân

c)

nhu cầu sinh học ,an toàn,cã hội hóa,tự trọng,được khẳng định bản thân

d)

nhu cầu cá nhân,an toàn,xã hội,được tôn trọng và được yêu bản thân

8.

phương án nào dưới đây không phải là đặc điểm của nhu cầu DL

a)

nhu cầu du khách thường hàm chứa các yếu tố xh

b)

nhu cầu của du khách chủ yếu là về nhu cầu dịch vụ

c)

nhu cầu du lịch có tính đan xen

d)

nhu cầu du lịch thường có tính linh hoạt

9.

xét về bản chất tâm lý,nhu cầu du lịch :

a)

là sự đòi hỏi về các hàng hóa nhu cầu yếu phẩm mà con người cần được thỏa mãn trong chuyến DL của mình

b)

là sự đòi hỏi về các hàng hóa ,dv mà con người cần được thỏa mãn để thực hiện chuyến DL của minh

c)

là sự đòi hỏi về hàng hóa ,dv mua sắm mà khách hàng được thỏa mãn trong chuyến DL của mình

d)

là sự đòi hỏi về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe, sắc đẹp mà con người được thỏa mãn chuyến DL của mình

10.

: đối tượng thỏa mãn nhu cầu ăn uống gồm hai bộ phận cơ bản là

a)

Các dịch vụ ăn mua sắm và các sản phẩm ăn uống

b)

Các dịch vụ lưu trú và các sản phẩm ăn uống

c)

  Các dịch vụ phục vụ ăn uống và các sản phẩm làm đẹp

d)

    Các dịch vụ phục vụ ăn uống và các sản phẩm ăn uống

11.

xét theo sản phẩm dịch vụ phục vụ du lịch,nhu cầu du lịch được chia thành 5 loại cơ bản gồm:

a)

nhu cầu ăn uống,giải trí,vận chuyển,tham quan,làm đẹp

b)

nhu cầu ăn uống,dv,di chuyển,thể thao gải trí,bổ sung

c)

nhu cầu ăn uống,lưu trú, vận chuyển,tâm lý,chăm sóc sức khỏe

d)

nhu cầu ăn uống,lưu trú,vận chuyển,tham quan giải trí,bổ sung

12.

Trong chuyến du lịch, nhu cầu được tôn trọng biểu hiện thông qua các khía cạnh nào

a)

   Nhu cầu được phục vụ chu đáo, theo đúng những gì đã cam kết

b)

     Nhu cầu được mọi người (đặc biệt là hướng dẫn viên ) lắng nghe và tôn trọng ý kiến của mình

c)

a)     Nhu cầu được đối xử bình đẳng giữa các du khách trong đoàn

d)

cả 3 phương án

13.

yếu tố nào không ảnh hưởng đến nhu cầu lưu trú của khách du lịch

a)

a)     Khả năng thanh toán của khách

b)

a)     Hình thức tổ chức chuyến đi

c)

a)     Các phương tiện vận chuyển

d)

a)     Hành trình và thời gian lưu lại điểm du lịch

14.

yếu tố nào không ảnh hưởng đến nhu cầu bổ sung của khách du lịch

a)

a)     Khả năng thanh toán của khách

b)

a)     Mục đích chính của chuyến đi

c)

a)     Đặc điểm tâm sinh ký cá nhân của khách

d)

a)     Chất lượng, chủng loại dịch vụ ăn uống

15.

đối tượng thỏa mãn nhu cầu vận chuyển của khách du lịch

a)

a)     Các phương tiện vận chuyển và hệ thống các cơ sở lưu trú

b)

a)     Các dịch vụ phục vụ ăn uống và dịch vụ vận chuyển

c)

a)     Các phương tiện vận chuyển và dịch vụ vận chuyển

d)

a)     Các phương tiện vận chuyển và dịch vụ bổ sung

16.

Khi tham gia loại hình du lịch này du khách đến với các chương trình du lịch văn hóa nhằm tìm hiểu những đặc trưng văn hóa, truyền thống.. của cộng đồng dân cư nơi điểm đến du lịch. Đây là loại hình du lịch nào

a)

du lịch tham quan

b)

du lịch văn hóa

c)

du lịch giải trí

d)

du lịch thể thoa

17.

các loại hình du lịch phân loại theo tiêu chí nhu cầu của du khách bao gồm

a)

a)     du lịch tham quan ,du lịch giải trí, du lịch thể thao, du lịch Văn hóa,, Du lịch công vụ du lịch tôn giáo

b)

a)     Du lịch giải trí ,du lịch tham quan ,du lịch nhân văn, du lịch tôn giáo, du lịch công vụ, du lịch thể thao

c)

a)     Du lịch giải trí, du lịch Văn hóa, Du lịch công việc, du lịch tôn giáo ,du lịch mạo hiểm, du lịch thể thao

d)

a)     du lịch Giải trí, du lịch thể thao, du lịch lễ hội ,du lịch Văn hóa, Du lịch công vụ, du lịch tâm linh

18.

mô hình sản phẩm du lịch 3H bắt nguồn từ mỹ gồm 3 yếu tố đặc trưng

a)

          heritage, happiness, honesty

b)

heritage, hospitality, helpfulness

c)

heritage, happiness, helpfulness

d)

heritage, hospitality, honesty

19.

hãy lựa chọn phương án đúng: Động cơ đi du lịch chính là những... thúc đẩy con người tham gia vào các hoạt động du lịch

a)

yếu tố

b)

động cơ

c)

động lực

d)

nhân tố

20.

Khi tham gia loại hình du lịch này, du khách được tham gia các hoạt động mang tính giải trí taị các khu công viên các trung tâm vui chơi giải trí... Đây là loại hình du lịch nào

a)

            du lịch thể thao

b)

du lịch văn hóa

c)

du lịch công vụ

d)

du lịch giải trí

21.

phương án nào dưới đây không thuộc nhóm động cơ di du lịch thuần túy

a)

đi du lịch với mục đích nghỉ ngơi, nghỉ dưỡng, nghỉ hè, nghỉ lễ

b)

đi du lịch với mục đích tham quan giải trí, thay đổi môi trường sống, phục hồi tâm sinh lý

c)

   Đi du lịch với mục đích thăm viếng ngoại giao

d)

Đi du lịch với mục đích khám phá tìm hiểu

22.

Các laoij tâm trạng thường gặp của khách du lịch là:

a)

Tâm trạng dương tính, âm tính, căng thẳng

b)

âm trạng thoải mái, buồn bã căng thẳng

c)

Tâm trạng vui vẻ, mệt mỏi, stress

d)

Tâm trạng hào hứng, chán nản, lo lắng

23.

Mô hình sản phẩm du lịch 4s

a)

SEA, SUN,SHOP,SEX

b)

SAND, Sun,Shop, Sex

c)

  Sea, Sun, Sand, Sex

d)

Sea, Sand, Shop, Sexx

24.

Động cơ đi du lịch chính là những động cơ thúc đẩy con người ta tham gia vào các

a)

hoạt động văn hóa

b)

Hoạt động du lịch

c)

Hoạt động xã hội

d)

Hoạt động thể thao

25.

lựa chọn phương án để phục vụ nhóm khách du lịch có tâm trạng âm tính

a)

v  Phục vụ theo đúng quy trình một cách chuyên nghiệp thoài mái đồng thời tránh những hành vi quá thoải mái thiếu tôn trọng

b)

Bình tĩnh tránh những thái độ coi thường hoặc lãng tránh cố gắng tiếp cận, tỏ ra thân thiện, tạo cơ hội để khách cởi mở hơn trong giao tiếp

c)

v  Phục vụ du khách một cách chu đáo tận tình lịch sự tôn trọng và đối xử công bằng với khách tránh những hành vi lời nói làm họ cảm thấy khó chịu hơn

d)

v  Lắng nghe hỏi han khách nếu khách hành ko muốn chia sẻ thì nên tránh tiếp xúc

26.

Phân loại khách du lcihj

a)

Thái độ cá nhân đối với người phục vụ

b)

Độ tuổi

c)

Nghề nghiệp

d)

cả 3 phương án

27.

NHóm khách khó tính ko gây sự bực dọc cho người phụcvuj

a)

Khách du lịch hoài nghi, do dự không quyết đoán khách du lịch nói nhiều, ít nói

b)

Khách du lịch xúc động mạnh, nóng vội, bốc đồng khách du lịch nói nhiều, ít nói

c)

Khách du lịch mang lại sự thoải mái cho người phục vụ, khách du lịch do dự, ko quyết đoán khách du lịch nói nhiều

d)

hách du lịch xúc động mạnh khách du licchj do dự, ko quyết đoán khách du lịch nói nhiều, ít nói

28.

lựa chọn phương án phù hợp: Hành vi tiêu dùng du lịch đó là hành động mà một cá nhân biểu hiện trong việc,... mua dùng đánh giá các sanrn phẩm dịch vụ

a)

v  Nhận biết nhu cầu về sản phẩm

b)

Xác định khả năng thanh toán

c)

Tìm kiếm

d)

Thực hiện hành vi tiêu dùng

29.

“Khách du lịch có khí chất nóng nảy, dễ nổi nóng vì những việc nhỏ nhất và hay đòi hỏi quá đáng. Có khách còn thể hiện sự thô lỗ cộc cằn trong lời nói và hành vi”. Với những đặc điểm trên hãy cho biết họ thuộc nhóm khách du lịch nào?

a)

A.            Khách du lịch có tính nóng nảy, bốc đồng

b)

A.             Khách du lịch hay hoài nghi 

   

c)

  Khách du lịch thành kiến, kiêu ngạo 

d)

    Khách du lịch thường xúc động mạnh 

30.

Nhóm khách du lịch khó tính gây nên những sự bực dọc, khó chịu gồm những nhóm khách sau:

 

A.             Khách du lịch nóng vội, bốc đồng; Khách du lịch do dự, không quyết đoán; Khách du lịch thành kiến, kiêu ngạo

B.             Khách du lịch nóng vội, bốc đồng; Khách du lịch hoài nghi; Khách du lịch thành kiến, kiêu ngạo

C.              Khách du lịch nóng vội, bốc đồng; Khách du lịch nói nhiều; Khách du lịch thành kiến, kiêu ngạo

D.              Khách du lịch nóng vội, bốc đồng; Khách du lịch nói nhiều; Khách du lịch thành kiến, kiêu ngạo

a)

A.             Khách du lịch nóng vội, bốc đồng; Khách du lịch do dự, không quyết đoán; Khách du lịch thành kiến, kiêu ngạo

b)

Khách du lịch nóng vội, bốc đồng; Khách du lịch hoài nghi; Khách du lịch thành kiến, kiêu ngạo

c)

A.             Khách du lịch xúc động mạnh; Khách du lịch hoài nghi; Khách du lịch thành kiến, kiêu ngạo

d)

 Khách du lịch nóng vội, bốc đồng; Khách du lịch nói nhiều; Khách du lịch thành kiến, kiêu ngạo

31.

Các kỹ năng cơ bản nào hỗ trợ giao tiếp hiệu quả trong du lịch?

 

A.              Kỹ năng lắng nghe

B.              Kỹ năng đặt câu hỏi

C.             Kỹ năng thuyết phục

D.             Kỹ năng đối ngoại

E.             Tất cả các phương án trên

a)

    Kỹ năng lắng nghe

b)

Kỹ năng đặt câu hỏi

c)

  Kỹ năng thuyết phục

d)

     Kỹ năng đối ngoại

cảả các phương án trên

32.

Hãy lựa chọn phương án tốt nhất để phục vụ khách du lịch có tâm trạng căng thẳng? 

 

a)

nhóm phục vụ theo đúng quy trình một cách chuyên nghiệp, thoải mái đồng thời tránh những hành vi quá thoải mái, thiếu tôn trọng

b)

bình tĩnh, tránh những thái độ coi thường hoặc lãng tránh, cố gắng tiếp cận, tỏ ra thân thiện, tạo cơ hội để khách cởi mở hơn trong giao tiếp.

c)

Phục vụ du khách một cách chu đáo, tận tình, lịch sự, tôn trọng và đối xử công bằng với khách, tránh những hành vi, lời nói làm họ cảm thấy khó chịu hơn

d)

  Lắng nghe, hỏi han khách, nếu khách không muốn chia sẻ thì nên tránh tiếp xúc

33.

Giao tiếp bằng ngôn ngữ gồm các loại sau

 

a)

Giao tiếp hàn ngôn, giao tiếp hiển ngôn

b)

  Giao tiếp phi ngôn ngữ không chủ định, giao tiếp phi ngôn ngữ có chủ định

c)

  Giao tiếp bằng lời. giao tiếp không bằng lời

d)

  Giao tiếp phi ngôn ngữ, giao tiếp bằng ngôn ngữ

34.

Lựa chọn phương án không phải là đặc trưng tâm lý khách du lịch ở độ tuổi thiếu nhi?

 

a)

Thích được c  ưng chiều, âu yếm, thích được khen ngợi, khuyến khích

b)

thích được thể hiện bản thân, thích được tự đưa ra quyết định như người lớn.

c)

  Thích được đến chơi ở các công viên hoặc trung tâm giải trí, trò chơi điện tử

d)

  Dễ thích nghi với môi trường mới, thích ứng nhanh với các hoạt động trong chuyến đi

35.

Những yếu tố tham gia vào quá trình giao tiếp gồm

a)

    Chủ thể giao tiếp.  Mục đích giao tiếp. Phương tiện giao tiếp; Hoàn cảnh giao tiếp; Kênh giao tiếp; Quan hệ giao tiếp

b)

Chủ thể giao tiếp. Mục đích giao tiếp. Nội dung giao tiếp; Phương tiện giao tiếp. Hoàn cảnh giao tiếp, kênh giao tiếp ; Quan hệ giao tiếp

c)

chủ thể giao tiếp, Mục đích giao tiếp, Nội dung giao tiếp, Hoàn cảnh giao tiếp, Kênh giao tiếp, Quan hệ giao tiếp

d)

Chủ thể giao tiếp. Mục đích giao tiếp. Nội dung giao tiếp; Phương tiện giao tiếp. Hoàn cảnh giao tiếp: Quan hệ giao tiếp

36.

Căn cứ vào đặc trưng tâm lý khách du lịch theo độ tuổi có những nhóm khách du lịch nào?

a)

Thiếu nhi (Dưới 12 tuổi). Thiếu niên (Từ 12 - 17 tuổi); Thanh niên (Từ 18 – 30 tuổi). Trung niên (Tu 31 - 55 tuổi). Người già ( Trên 55 tuổi)

b)

  Nhi đồng (Từ 3 đến 10 tuổi). Thiếu niên (Từ 11 - 13 tuổi). Vị thành niên (Từ 12 - 17 tuổi), Thanh niên (Từ 18 - 30 tuổi), Trung niên (Từ 31 – 55 tuổi), Người già (Trên 55 tuổi)

c)

  Trẻ em (Dưới 16 tuổi). Vị thành niên (Từ 16 - 17 tuổi). Thanh niên (Từ 18 - 34 tuổi). Trung niên (Từ 35 - 55 tuổi), Người cao tuổi (Trên 55 tuổi)

d)

  Thiếu nhi (Dưới 12 tuổi), Thanh thiếu niên (Từ 13 – 30 tuổi); Trung niên (Từ 15 - 55 tuổi); Người cao tuổi (Trên 55 tuổi)

37.

:"Khách du lịch ở độ tuổi này thường đi theo nhóm bạn hoặc cặp đôi. Họ thích loại hình du lịch khám phá, tìm hiểu, du lịch tham quan, thể thao... Khả năng chi trả cho các sản phẩm, dịch vụ du lịch tại điểm đến của đối tượng du khách này ở mức trung bình". Với những đặc điểm trên, hãy cho biết họ thuộc nhóm khách du lịch nào

a)

Thiếu nhi (Dưới 12 tuổi)

b)

Thiếu niên (Từ 13 - 17 tuổi)

c)

  Thanh niên (Từ 18 - 30 tuổi)

d)

trung niên (Từ 31 – 55 tuổi

38.

Yếu tố nào dưới đây không tham gia vào quá trình giao tiếp?

a)

chủ thể giao tiếp

b)

  Phương tiện giao tiếp 

c)

Giao tiếp xã hội

d)

   Hoàn cảnh giao tiếp

39.

Vai trò của giao tiếp hiệu quả trong các hoạt động du lịch

      

a)

Thiết lập, giữ gìn mối quan hệ với khách hàng, nâng cao mức độ hài lòng.

b)

Giúp người phục vụ du lịch học hỏi, trau dồi kiến thức

c)

Rèn luyện cách thức giao tiếp phù hợp

d)

Kén luyện, phát triển kiến thức, kỹ năng nghề

Tất cả các phương án trên

40.

Giao tiếp bằng ngôn ngữ gồm các loại sau

a)

Giao tiếp hàm ngôn, giao tiếp hiển ngôn

b)

giao tiếp bằng lời, giao tiếp không bằng lời

c)

Giao tiếp phi ngôn ngữ không chủ định, giao tiếp phi ngôn ngữ có chủ định

d)

Giao tiếp phi ngôn ngữ, giao tiếp bằng ngôn ngữ

41.

Trong giao tiếp du lịch, nguyên tắc tôn trọng đối tượng giao tiếp được biểu hiện ở các khía cạnh nào dưới đây?

A.             Biết lắng nghe ý kiến, quan điểm của khách du lịch

B.             Có thái độ ân cần, niềm nở, chân thành, trung thực

C.             Giao tiếp một cách có văn hóa

D.             Trang phục lịch sự, gọn gàng

E.             Tất cả các phương án trên

a)

Biết lắng nghe ý kiến, quan điểm của khách du lịch

b)

Có thái độ ân cần, niềm nở, chân thành, trung thực

c)

Giao tiếp một cách có văn hóa

d)

Trang phục lịch sự, gọn gàng

E.             Tất cả các phương án trên

42.

Trong giao tiếp du lịch, nguyên tắc tôn trọng các giá trị văn hóa được biểu hiện ở các khía cạnh nào dưới đây?

a)

Thực hiện các chuẩn mực trong giao tiếp; Chia sẻ với khách những khác biệt về văn hoá của địa phương. *

b)

   Giải thích những khác biệt về văn hoá của địa phương, tránh sốc văn hoá cho khách

c)

Thực hiện các chuẩn mực giao tiếp theo văn hoá của thị trưởng gửi khách; Giải thích những khác biệt về văn hoá của địa phương, tránh sốc văn hóa cho khách

d)

Thực hiện các chuẩn mực giao tiếp theo văn hoá của thị trưởng gửi khách

43.

Lựa chọn phương án không phù hợp khi sử dụng kỹ năng đặt câu hỏi trong giao tiếp du lịch

a)

Đưa ra những câu hỏi mở trước

b)

một câu hỏi đề cập đến nhiều vấn đề

c)

Giữ cho câu hỏi ngắn gọn và rõ ràng

d)

Không có định kiến trong câu hỏi

44.

Cấu trúc hành động nào dưới đây của nhà tâm lý Dale Carnegie nhằm cải thiện kỹ năng thuyết phục?

a)

Chia sẻ ý kiến cá nhân, Trao đổi lợi ích, Kêu gọi mọi người hành động.

b)

  Trao đổi kinh nghiệm cá nhân; Xây dựng lòng tin. Kêu gọi mọi người thực hiện bằng cách chỉ ra một hành động cụ thể,

c)

Chia sẻ kinh nghiệm. Phân tích chiến lược thực hiện hành động. Kêu gọi mọi người cùng thực hiện

d)

 Chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm bản thân: Phân tích lợi ích. Kêu gọi mọi người thực hiện bằng cách chỉ ra một hành động cụ thể.