wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương pháp nghiên cứu kinh tế chính trị

Total questions: 44

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp quan trọng nhất trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin là

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Logic và lịch sử

c)

Phân tích và tổng hợp

d)

Mô hình hóa

2.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học trong nghiên cứu chính trị Mác - Lênin đòi hỏi

a)

Quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể, nêu lên những khái niệm, phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng, gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.

b)

Gạt bỏ các yếu tố ngẫu nhiên, tạm thời, gián tiếp, trên cơ sở đó tách ra được những dấu hiệu điển hình, bền vững, ổn định, trực tiếp của đối tượng nghiên cứu.

c)

Quá trình nghiên cứu đi từ cụ thể đến trừu tượng, nhờ đó nêu lên những khái niệm, phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng và ngược lại.

d)

Quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể, nhờ đó nêu lên những khái niệm, phạm trù, vạch ra những mỗi quan hệ giữa chúng và ngược lại.

3.

Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lenin là gì?

a)

Các đáp án đều đúng

b)

Tìm quy luật kinh tế chi phối sự vận động và phát triển của phương thức sản xuất

c)

Tìm hiểu kỹ thuật của sự sản xuất

d)

Giải quyết mâu thuẫn lợi ích giữa các giai cấp

4.

Bản chất khoa học và cách mạng của KTCT Mác - Lenin thể hiện ở chức năng nào

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng phương pháp luận

c)

Chức năng tư tưởng

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

5.

Chức năng thực tiễn của kinh tế - chính trị Mác - Lênin đối với sinh viên là ?

a)

Trang bị phương pháp luận để sinh viên xem xét thế giới nói chung.

b)

Cơ sở khoa học lý luận để nhận diện và định vị vai trò, trách nhiệm và sáng tạo của sinh viên.

c)

Cơ sở để sinh viên nhận thức được

6.

KTCT có mấy chức năng cơ bản?

a)

2 chức năng

b)

3 chức năng

c)

4 chức năng

d)

5 chức năng

7.

KTCT Mác - Lênin có những chức năng cơ bản nào?

a)

Chức năng phân tích, chức năng quản lý, chức năng thực tiễn, chức năng lý luận

b)

Chức năng tư tưởng, chức năng dự báo, chức năng hành chính, chức năng thống kê

c)

Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng kiểm tra, chức năng lãnh đạo, chức năng tổ chức, chức năng tư tưởng

8.

Chức năng nhận thức của KTCT Mác - Lênin:

a)

Đưa ra các chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định thị trường tài chính

b)

Cung cấp tri thức mở về những quy luật chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi gắn với phương thức sản xuất

c)

Xây dựng mô hình doanh nghiệp xã hội phù hợp với thời đại mới

d)

Phân tích và dự báo tình hình kinh tế thế giới

9.

Chức năng thực tiễn của KTCT Mác - Lênin:

a)

Góp phần xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế theo hướng hiện đại hóa

b)

Nhận thức để cải tạo thực tiễn, thúc đẩy văn minh xã hội, cải thiện không ngừng đời sống vật chất tinh thần cho toàn xã hội

c)

Quản lý hoạt động sản xuất theo định hướng thị trường

d)

Tăng cường vai trò của nhà nước trong điều tiết thị trường.

10.

Chức năng tư tưởng của KTCT Mác - Lênin:

a)

Góp phần bảo vệ an ninh quốc phòng thông qua kinh tế học quốc phòng

b)

Góp phần tạo lập nền tảng tư tưởng cộng sản cho người lao động tiến bộ, củn

11.

Chức năng tư tưởng của KTCT Mác - Lênin:

a)

Góp phần bảo vệ an ninh quốc phòng thông qua kinh tế học quốc phòng

b)

Góp phần tạo lập nền tảng tư tưởng cộng sản cho người lao động tiến bộ, củng cố niềm tin cho những ai phấn đấu vì mục tiêu dân giàu nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Phân tích vai trò của tư tưởng trong quản lý hành chính

d)

Góp phần hình thành chính sách xã hội thông qua các tổ chức phi chính phủ

12.

Chức năng phương pháp luận của KTCT Mác - Lênin:

a)

Là phương pháp duy nhất để nghiên cứu lịch sử kinh tế hiện đại

b)

Là công cụ để kiểm tra, đánh giá các chương trình kinh tế quốc gia

c)

Là nền tảng lý luận khoa học cho việc tiếp cận các môn kinh tế khác

d)

Là kỹ năng mềm cần thiết cho nhà kinh tế học

13.

Ngoài phương pháp trừu tượng hóa khoa học thì KTCT Mác - Lênin còn có phương pháp nào?

a)

Phương pháp phân tích chi phí - lợi ích

b)

Phương pháp thử - sai

c)

Phương pháp logic kết hợp với lịch sử

d)

Phương pháp lập mô hình toán học

14.

Sản xuất hàng hóa là

a)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để trao đổi, buôn bán.

b)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân nguời sản xuất.

c)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu mang tính nội bộ.

d)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán.

15.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế tự nhiên là gì?

a)

Trao đổi, mua bán

b)

Tự tiêu dùng

c)

Tăng năng xuất lao động

d)

Tăng cường độ lao động

16.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế tự nhiên là gì?

a)

Trao đổi, mua bán

b)

Tự tiêu dùng

c)

Tăng năng xuất lao động

d)

Tăng cường độ lao động

17.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế hàng hóa là

a)

Trao đổi, buôn bán

b)

Tự tiêu dùng

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Tăng cường độ lao động

18.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Phân công lao động xã hội là sự ...(1)... lao động trong xã hội thành các ngành, lĩnh vực sản xuất ...(2)... tạo nên sự ...(3)... của những người sản xuất những ngành, nghề khác nhau.

a)

(1) phân chia, (2) khác nhau, (3) chuyên môn hóa

b)

(1) phân chia, (2) giống nhau, (3) chuyên môn hóa

c)

(1) phân chia, (2) khác nhau, (3) hiện đại hóa

d)

(1) phân chia, (2) giống nhau, (3) hiện đại hóa

19.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Phân công lao động xã hội và đa dạng hóa về cá thành phần kinh tế

b)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

c)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

20.

Ưu thế của sản xuất hàng hóa là

a)

Thúc đẩy phân công lao động xã hội, năng suất lao động và mở rộng giao lưu kinh tế.

b)

Thúc đẩy phân công lao động xã hội, chuyên môn hóa sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế.

c)

Thúc đẩy năng suất lao động, ph

21.

Mặt trái của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

Phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường.

c)

Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, làm xuống cấp một số giá trị văn hóa truyền thống.

22.

Hàng hóa là

a)

Sản phẩm của lao động thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.

c)

Sản phẩm của lao động thỏa mãn nhu cầu chính những người sản xuất ra hàng hóa.

d)

Sản phẩm của lao động thỏa mãn nhu cầu của những người khác không thông qua trao đổi, mua bán.

23.

Hàng hóa có những đặc điểm nào?

a)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.

b)

Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.

c)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau.

d)

Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau.

24.

Đặc điểm của hàng hóa hữu hình là

a)

Có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra.

b)

Không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùn

25.

Vì sao C.Mác cho rằng: Các hàng hóa trao đổi được với nhau?

a)

Đều là sản phẩm của lao động, kết tinh một lượng lao động xã hội bằng nhau.

b)

Đều tính đến thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất.

c)

Có lượng hao phí vật tư, kĩ thuật bằng nhau.

d)

Đều có giá trị sử dụng.

26.

Số lượng các giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Những điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hóa sản xuất

d)

Phong tục, tập quán

27.

Nhân tố nào quyết định giá trị hàng hóa?

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa.

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

Hao phí lao động của người sản xuất.

d)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa.

28.

Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị hàng hóa là

a)

Giá trị thặng dư

b)

Giá trị cá biệt

c)

Giá trị trao đổi.

d)

Giá trị xã hội

29.

Giá cả hàng hóa là

a)

Giá trị của hàng hóa.

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.

c)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng hàng hóa.

d)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.

30.

Để xác định giá cả của hàng hóa cần dựa trên cơ sở nào?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ cung, cầu về hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Mốt thời thượng của hàng hóa

31.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là phạm trù

a)

Vĩnh viễn

b)

Lịch sử

c)

Tất nhiên

d)

Ngẫu

32.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là phạm trù

a)

Vĩnh viễn

b)

Lịch sử

c)

Tất nhiên

d)

Ngẫu nhiên

33.

Giá trị của hàng hóa là phạm trù

a)

Vĩnh viễn

b)

Lịch sử

c)

Tất nhiên

d)

Ngẫu nhiên

34.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện ...(1)... của xã hội với trình độ ...(2)... trung bình, cường độ lao động ...(3)...

a)

(1) tốt, (2) thành thạo, (3) tốt

b)

(1) trung bình, (2) thành thạo, (3) trung bình

c)

(1) bình thường, (2) thành thạo, (3) trung bình

d)

(1) xấu, (2) trung bình, (3) xấu

35.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa là gì?

a)

Lượng lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa đó.

b)

Thời gian lao động hao phí sản xuất ra hàng hóa đó.

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa đó.

d)

Lao động sống của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa đó.

36.

Khi năng suất lao động tăng lên thì

a)

Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

b)

Tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.

c)

Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.

d)

Tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

37.

Việc tăng năng suất lao động ảnh hưởng đến các nhân tố khác như thế nào?

a)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

b)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

c)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.

38.

Quan hệ giữa năng suất lao động và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa là

a)

Tỉ lệ thuận.

b)

Tỉ lệ nghịch.

c)

Không đổi.

d)

Quyết định lượng giá trị sử dụng.

39.

Khi tăng cường độ lao động thì

a)

Tổng sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

b)

Tổng sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.

c)

Tổng sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.

d)

Tổng sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

40.

Việc tăng cường độ lao động làm cho

a)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.

b)

Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

c)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.

d)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

41.

Khi năng suất lao động tăng lên 2 lần thì

a)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần.

b)

Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần.

c)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần.

42.

Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì các nhân tố khác như thế nào?

a)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng tăng lên 2 lần.

b)

Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần.

c)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần.

d)

Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.

43.

Năng suất lao động tăng lên 2 lần làm cho

a)

Tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm xuống 2 lần.

b)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm xuống 1⁄2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng lên 2 lần.

c)

Tổng số sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.

d)

Tổng số sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm giảm xuống 1⁄2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.

44.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì

a)

Tổng số sản phẩm tăng lên 4 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần.

b)

Tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần.

c)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần.

d)

Tổng số sản phẩm tăng 2 lần, lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm 2 lần.