wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị 44 câu

Total questions: 44

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thuật ngữ “ Kinh tế chính trị” được xuất hiện đầu tiên trong tác phẩm nào?

a)

Tư bản

b)

Chuyên luận về Kinh tế chính trị

c)

Của cải và sự giàu có của quốc gia

d)

Kinh tế chính trị cổ điển

2.

Câu 2: Đặc điểm của tư tưởng kinh tế thời kì cổ đại

a)

Chưa phải là những hệ thống lí thuyết hoàn chỉnh

b)

Đã xuất hiện như những hệ thống lí thuyết hoàn chỉnh

c)

Đã xác định chính xác đối tượng nghiên cứu của KTCT là quan hệ SX

d)

Tất cả đều sai vì thời kì cổ đại chưa xuất hiện tư tưởng kinh tế

3.

Câu 3: người đầu tiên đề xuất “KTCT” là môn học mới là người nước nào?

a)

A.   Anh

b)

A.   Đức

c)

A.   Liên Xô

d)

Tất cả đều sai

4.

Câu 4: Adam Smith (1723-1790) được xem là người đầu tiên:

a)

Nghiên cứu tính 2 mặt của hoạt động sản xuất hàng hóa

b)

Đề cập đến thuật ngữ KTCT

c)

Đưa KTCT chính thức trở thành một môn học

d)

Nghiên cứu tái sản xuất

5.

Câu 5: Đâu là thuyết kinh tế được ghi nhận là hệ thống lý luận kinh tế chính trị đầu tiên nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị Mác Lenin

6.

Câu 6: Hoạt động nào sau đây được chủ nghĩa trọng thương coi trọng:

a)

Sản xuất, kinh doanh

b)

Ngoại giao

c)

Ngoại thương

7.

Câu 7: Nội dung nào sau đây được chủ nghĩa trọng nông coi trọng?

a)

Sở hữu tư nhân

b)

Sở hữu nhà nước phong kiến

c)

Tự do kinh tế

d)

A,C đúng

8.

Câu 8.1: Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành của thị trường, có thế có phân loại thị trường thành:

a)

Thị trường hàng hóa, thị trường dịch vụ

b)

Thị trường tự do, thị trường có điều tiết

c)

Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tư liệu tiêu dùng

d)

Thị trường trong nước, thị trường thế giới

9.

Câu 9.2: Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán có thể phân loại thị trường thành:

a)

Thị trường trong nước, thị trường thế giới

b)

Thị trường hàng hóa, thị trường dịch vụ

c)

Thị trường sơ khai, thị trường phát triển

d)

Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tư liệu tiêu dùng

10.

Câu 10.3: Chọn ý đúng về vai trò của thị trường:

a)

Thị trường có vai trò thông tin, định hướng cho mọi nhu cầu sản xuất kinh doanh

b)

Thị trường thực hiện giá trị hàng hóa, là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

c)

Thị trường gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giớ

d)

Tất cả đều đúng

11.

Câu 11.4: Công thức tổng quát để xác định số lượng tiền cần thiết cho lưu thông là:

a)

Công thức: M = (P.Q)/V

b)

Công thức: M = (V.Q)/P

c)

Công thức: M=(P.V)/Q

d)

Công thưc: M= P.Q + V

12.

Câu 12: Chọn ý KHÔNG đúng về nền kinh tế thị trường

a)

Trong nền kinh tế thị trường, mọi quan hệ sản xuất và trao đổi đều được thông qua thị trường

b)

Nền kinh tế thị trường là nền kinh tê vận hành theo cơ chế thị trường

c)

Nền kinh tế thị trường là sản phẩm của văn minh nhân loại

d)

Nên KTTT chỉ ra đời và tồn tại trong phương thức sản xuất TBCN

13.

Câu 13: Trong nền kinh tế thị trường, động lực trực tiếp của các chủ thể sản xuất kinh doanh là:

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Lợi ích KT-XH -

c)

Giá cả của hàng hóa

d)

Khoa học, công nghệ

14.

Câu 14: Chọn ý đúng:

a)

Các chủ thể sản xuất sẽ khắc phục được những khuyết tật của nền KTTT

b)

Các quy luật KT sẽ tự khắc phục được những khuyết tật của cơ chế thị trường

c)

Người tiêu dùng sẽ khắc phục được những khuyết tật của cơ chế thị trường

d)

Nhà nước khắc phục được những khuyết tật của nền kinh tế thị trường thông qua các chính sách và công cụ của nhà nước

15.

Câu 15: Nền KTTT có sự can thiệp của nhà nước được gọi là:

a)

Nền kinh tế tự điều tiết

b)

Nền kinh tế hỗn hợp

c)

Nền kinh tế tự cấp, tự túc

d)

Nền kinh tế nhà nước

16.

Câu 16: Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của:

a)

Người sản xuất

b)

Người tiêu dùng

c)

Nhà nước

d)

Các quy luật kinh tế

17.

Câu 17: Quy luật giá trị yêu cầu trong lĩnh vực trao đổi hàng hóa phải:

a)

Lấy giá trị cá biệt làm cơ sở

b)

Lấy giá trị xã hội làm cơ sở

c)

Lấy giá trị sử dụng làm cơ sở

d)

Lấy chi phí sản xuất làm cơ s

18.

Câu 18: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất muốn bán được hàng hóa trên thị trường thì lượng giá trị của một hàng hóa cá biệt phải:

a)

Lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Phù hợp với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Lớn hơn thời gian lao động cá biệt của đối thủ cạnh tranh

d)

Phù hợp với thời gian lao động cá biệt

19.

Câu 19: Cơ chế tác động của quy luật giá trị

a)

Giá cả thị trường lên xuống xoay quanh giá trị hàng hóa

b)

Giá cả thị trường lên xuống xoay quanh giá trị sử dụng hàng hóa

c)

Giá trị hàng hóa lên xuống xoay quanh giá cả thị trường

d)

Giá cả thị trường lên xuống xoay quanh chi phí sản xuất hàng hóa

20.

Câu 20: Chọn ý đúng

a)

Nếu giá cả hàng hóa cao hơn giá trị thì nên thu hẹp sản xuấ

b)

Nếu giá cả hàng hóa cao hơn giá trị thì nên mở rộng sản xuất

c)

Nếu giá cả hàng hóa thấp hơn giá trị thì nên mở rộng sản xuất

d)

Nếu giá cả hàng hóa bằng giá trị thì việc sản xuất không phù hợp với yêu cầu xã hội

21.

Câu 21: Chọn ý đúng về quy luật cạnh tranh

a)

Cạnh tranh chỉ diễn ra giữa các chủ thể thuộc các ngành khác nhau

b)

Cạnh tranh chỉ diễn ra giữa các chủ thể sản xuất, kinh doanh cùng một loại hàng hóa

c)

Khi đã tham gia thị trường, các chủ thể sản xuất kinh doanh luôn phải chấp nhận cạnh tranh

22.

Câu 22: Quy luật kinh tế nào điều tiết một cách khách quan mối quan hệ ganh đua kinh tế giữa các chủ thể trong sản xuất và trao đổi hàng hóa?

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật cung cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

23.

Câu 23: Quy luật kinh tế nào yêu cầu trong lĩnh vực trao đổi phải tiến hành theo nguyên tắc ngang giá?

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật cung cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

24.

Câu 24: Công thức tính tỉ suất giá trị thặng dư (m’) là

a)

m’= (m/v) *100%

b)

m’= (t’/t) *100%

c)

m’= (c/v) *100%

d)

A&B đều đúng

25.

Câu 25: Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

. Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Phương thức bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

Tất cả đều sai

26.

Câu 26: M = m’ .V là công thức tính:

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản thặng dư

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư

27.

Câu 27: Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

. Phương thức bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

Tất cả đều sai

28.

Câu 28: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư được thực hiện bằng cách kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động, giá trị sức lao động và thời gian lao động tất yếu là không đổi được sẽ thu được:

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư tương đối

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Giá trị thặng dư ban đầu

29.

Câu 29: Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, các đại lượng thay đổi như sau:

a)

Thời gian lao động tất yếu giảm xuống, giá trị sức lao động tăng lên

b)

Thời gian lao động tất yếu tăng lên, giá trị sức lao động không đổi

c)

Năng suất lao động và giá trị sức lao động tăng lên

d)

Năng suất lao động và giá trị sức lao động không đổi

30.

Câu 30: Phát biểu đúng về giá trị thặng dư tương đối:

a)

Giá trị thặng dư tương đối thu được là do giảm giá trị sức lao động

b)

Giá trị thặng dư tương đối thu được là do tăng giá trị sức lao động

c)

Giá trị thặng dư tương đối có được là do độ dài ngày lao động tăng lên

d)

Tất cả đều đúng

31.

Câu 31: Giá trị thặng dư siêu ngạch thu được là do:

a)

Nâng cao năng suất lao động cá biệt

b)

Nâng cao năng suất lao động xã hội

c)

Hạ thấp năng suất lao động cá biệt

d)

Hạ thấp năng suất lao động xã hội

32.

Câu 32: Chọn phát biểu đúng

a)

Máy móc, thiết bị hiện đại là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư có xu hướng tăng lên

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư ngày càng giảm vì máy móc thay thế lao động sống nhiều hơn

d)

A, B đúng

33.

Câu 33: Trong tái sản xuất giản đơn

a)

Quy mô sau > quy mô trước

b)

Quy mô sau < quy mô trước

c)

Quy mô sau = quy mô trước

d)

Không câu nào đúng

34.

Câu 34: Quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư được gọi là:

a)

Tích lũy tư bản

b)

Tập trung tư bản

c)

Tư bản khá biếnTư bản lưu động

d)

Tư bản lưu động

35.

Câu 35: chọn phát biểu đúng về tích lũy tư bản

a)

. Tích lũy tư bản làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tích tụ và tập trung tư bản làm tăng tích lũy tư bản

c)

Tích lũy tư bản làm tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê

d)

Tất cả đều đúng

36.

Câu 36: Quá trình làm tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư được gọi là:

a)

Tích tụ tư bản

b)

Tập trung tư bản

c)

Cấu tạo tư bản

d)

Tất cả đều sai

37.

Câu 37: Tỉ lệ C/V được gọi là:

a)

Tỉ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Tỷ suất lợi tức

d)

Tất cả đều sai

38.

Câu 38: Công thức tính giá trị hàng hóa là

a)

G = C + V + M

b)

G = C + V + K

c)

G = C + V + P

d)

Tất cả đều sai

39.

Câu 39: k = c + v là công thức tính

a)

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Lợi nhuận

d)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

40.

Câu 40: Khi xuất hiện phạm trù chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa thì giá trị hàng hóa sẽ biểu hiện thành:

a)

G = c + (v + m)

b)

G = k + m

c)

G = c + v

d)

G = (c + v) + m

41.

Câu 41: Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

Lao động giản đơn của công nhân

b)

Lao động phức tập của công nhân

c)

Lao động cụ thể của công nhân

d)

Lao động không được trả công của công nhân

42.

Câu 42: Điều kiện hình thành lợi nhuân bình quân là:

a)

Tư bản và sức lao động tự do di chuyển giữa các ngành

b)

Tư bản tự do di chuyển nhưng sức lao động không được tự do di chuyển giữa các ngành

c)

Sức lao động được tự do di chuyển nhưng tư bản không được tự do di chuyển giữa các ngành

d)

Tư bản và sức lao động không được tự do di chuyển giữa các ngành

43.

Câu 43: Hình thức nào sau đây KHÔNG phải biểu hiện của giá trị thặng dư

a)

Lợi nhuận

b)

Địa tô

c)

Tiền lương

d)

Lợi tức cho vay

44.

Câu 44: Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là:

a)

Một phần của giá trị thặng dư

b)

Một phần của lợi nhuận công nghiệp

c)

Một phần của lợi tức cho vay

d)

Tất cả đều sai