wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT Nhóm 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất xã hội là gì?

a)

Là năng lực của một xã hội nhất định trong việc cung ứng của cải vật chất nhằm đáp ứng các nhu cầu của con người, tính đến một thời điểm nhất định.

b)

Là năng lực của một xã hội nhất định trong việc cung ứng của cải vật chất nhằm đáp ứng các nhu cầu của con người, tính đến một thời điểm xác định.

c)

Là năng lực của một xã hội nhất định trong việc cung ứng của cải vật chất nhằm đáp ứng các nhu cầu của xã hội, tính đến một thời điểm nhất định.

d)

Là năng lực của một xã hội nhất định trong việc cung ứng của cải vật chất nhằm đáp ứng các nhu cầu của con người, tính đến một thời điểm cụ thể.

2.

Kinh tế chính trị Mác-Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Cả ba đáp án trên

3.

Ai là người được coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

Smith

b)

D. Ricardo

c)

W. Petty

d)

R.T.Mathus

4.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống sống xã hội?

a)

Hoạt động chính trị-xã hội

b)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

c)

Hoạt động khoa học

d)

Hoạt động giáo dục- đào tạo

5.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Lao động cụ thể và lao động tư nhân.

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

d)

Lao động quá khứ và lao động sống.

6.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa giảm.

b)

Đều tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian.

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

d)

Cả ba phương án trên.

7.

Yếu tố bên trong quyết định giá cả hàng hóa là gì?

a)

Giá trị của hàng hóa.

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa.

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá.

d)

Mốt thời trang của hàng hoá.

8.

Hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nhất định nào đó

của con người thông qua trao đổi, mua bán.

b)

Là những sản phẩm có thể thỏa mãn được nhu cầu nhất định nào đó của con

người.

c)

Là mọi sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người.

d)

Là sản phẩm của lao động thỏa mãn những nhu cầu của con người làm ra nó.

9.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

c)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu

khác nhau về TLSX

10.

Học thuyết kinh tế nào của Mác được coi là hòn đá tảng ?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích lũy tư bản

d)

Học thuyết tích lũy tư bản

11.

Sản xuất hàng hóa tồn tại:

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa

c)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biết về kinh tế giữa

những người sản xuất

d)

Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản

12.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt

b)

Ví có hai loại lao động là lao động trừu tượng và lao động cụ thể

c)

Vì hàng hóa được trao đổi trên thị trường.

d)

Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người

13.

Hai hình thức tiền công cơ bản là:

a)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo lao động.

b)

Tiền công theo giờ và tiền công theo sản phẩm.

c)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm.

d)

Tiền công theo tháng và tiền công theo sản phẩm.

14.

Theo lý luận của C.Mác, công thức H - T - H là gì?

a)

Công thức chung của tư bản

b)

Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn

c)

Công thức lưu thông tiền tệ

d)

Công thức tuần hoàn của tư bản

15.

Theo lý luận của C.Mác, công thức T - H - T’ là gì?

a)

Công thức chung của tư bản

b)

Công thức lưu thông tiền tệ

c)

Công thức tuần hoàn của tư bản

d)

Công thức chu chuyển của tư bản

16.

“Giá trị thặng dư” được hiểu như thế nào?

a)

a. Là giá trị sản phẩm thặng dư người lao động làm ra

b)

b. Là bộ phận giá trị mới dư ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động

làm thuê tạo ra, bị nhà tư bản chiếm đoạt

c)

c. Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh

d)

d. Cả b và c

17.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hàng hóa

d)

Tư bản lưu thông

18.

Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là:

a)

Sản phẩm thặng dư.

b)

Tiền huy động.

c)

Giá trị thặng dư.

d)

Tiền đi vay.

19.

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền và xí nghiệp ngoài độc quyền dẫn đến

điều gì?

a)

Thôn tính các xí nghiệp ngoài độc quyền và chèn ép, chi phối các xí nghiệp

ngoài độc quyền.

b)

Tạo động lực cho các xí nghiệp ngoài độc quyền.

c)

Hỗ trợ cho các xí nghiệp ngoài độc quyền phát triển.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

20.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền là:

a)

Một phương thức sản xuất mới.

b)

Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Một hình thái kinh tế - xã hội.

d)

Một nấc thang phát triển của xã hội.

21.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của thời kỳ phát triển nào của kinh tế hàng hóa nào?

a)

Thời kỳ hàng hóa giản đơn.

b)

Thời kỳ tư bản chủ nghĩa.

c)

Thời kỳ tư bản chủ nghĩa tự do cạnh tranh.

d)

Thời kỳ tư bản chủ nghĩa độc quyền.

22.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở chủ yếu trực tiếp nào ?

a)

Sản xuất nhỏ phân tán.

b)

Tích tụ, tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn.

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học.

d)

Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

23.

Quan hệ phân phối bị chi phối và quyết định bởi:

a)

Quan hệ giữa gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội

b)

Quan hệ quản lí nền kinh tế

c)

Quan hệ sản xuất và trao đổi

d)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

24.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam với sự hoạt động kinh tế của các chủ thể, hướng tới góp phần xác lập một hệ giá trị toàn diện bao gồm:

a)

dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

phát triển, bình đẳng, dân chủ, đoàn kết, văn minh

c)

dân giàu, tự chủ, tự do, công bằng, hiệu quả

d)

hiệu quả, chất lượng, năng suất, tiến bộ, văn minh

25.

Đảng ta khẳng định: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta, tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy?

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX

c)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI

26.

Sở hữu chịu sự quy định trực tiếp của yếu tố nào dưới đây:

a)

Sự phát triển của kiến trúc thượng tầng

b)

Trình độ của lực lượng sản xuất

c)

Trình độ của quan hệ sản xuất

d)

Sự phù hợp của quan hệ sản xuất

27.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế:

a)

có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

b)

có một hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

c)

có nhiều hình thức sở hữu, một thành phần kinh tế

d)

có hai hình thức sở hữu, hai thành phần kinh tế

28.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thành phần kinh tế nào dưới đây giữ vai trò chủ đạo:

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế nhà nước

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

29.

Biểu hiện lợi ích kinh tế của người lao động trước hết là yếu tố nào dưới đây:

a)

thu nhập

b)

lợi nhuận

c)

chất lượng

d)

trách nhiệm

30.

Quan niệm nào không đúng về kinh tế thị trường ?

a)

Kinh tế thị trường là sản phẩm của chủ nghĩa tư bản

b)

Không có nền kinh tế thị trường chung cho mọi quốc gia

c)

Kinh tế thị trường là hình thức phát triển cao của nền kinh tế hàng hóa

d)

Kinh tế thị trường là kết quả phát triển lâu dài của lực lượng sản xuất và xã hội hóa các quan hệ kinh tế

31.

Công nghệ nổi bật trong lĩnh vực sinh học của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 là:

a)

Công nghệ Blockchain

b)

Công nghệ in 3D

c)

Công nghệ cảm biến

d)

Công nghệ gen và tế bào

32.

Nguồn vốn để thực hiện CNH của các nước Tư bản cổ đại là từ đâu?

a)

Do vốn đầu tư nước ngoài

b)

Do bóc lột lao động làm thuê

c)

Do nhà nước phân bổ vốn

d)

Do vay vốn nước ngoài

33.

Trong mô hình CNH kiểu Liên Xô cũ, ngành nào được chú trọng đầu tư?

a)

Công nghiệp nhẹ (dệt, may,...)

b)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

c)

Công nghiệp nặng

d)

Thủ công nghiệp

34.

Nguồn lực trong mô hình CNH của các nước NICs được phân bổ thế nào?

a)

a. Do điều tiết nhà nước

b)

b. Do cơ chế thị trường

c)

c. Không theo cơ chế nào

d)

d. a,b đều đúng

35.

Nghiên cứu về cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, C.Mác đã khái quát tính quy luật của cách mạng công nghiệp như thế nào?

a)

Qua ba giai đoạn sản xuất giản đơn, cơ khí và tự động hóa

b)

Qua ba giai đoạn cơ khí, công trường, thủ công và đại công nghiệp

c)

Qua ba giai đoạn giản đơn, công trường, thủ công và đại công nghiệp

d)

Qua ba giai đoạn giản đơn, công trường, thủ công và tự động hoá

36.

“Chuyển từ lao động thủ công thành lao động sử dụng máy móc, thực hiên cơ giới hóa sản xuất bằng việc sử dụng năng lượng nước và hơi nước” là đặc điểm của cách mạng công nghiệp nào?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Giữa cách mạng công nghiệp lần thứ hai và lần thứ ba

37.

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam có những đặc điểm chủ yếu gì?

a)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá là nhiệm vụ thuộc về các doanh nghiệp

b)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá theo hướng ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

c)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá theo định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá nhằm đảm bảo mục tiêu kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo.

38.

Phương thức phát triển tốt nhất của các nước đang và kém phát triển trong xu thế toàn cầu hoá là gì?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Bảo hộ mậu dịch trong nước

c)

Hợp tác kinh tế với các nước có cùng hệ thống chính trị

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

39.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần ba là gì?

a)

Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất

b)

Cơ khí hóa sản xuất và bước đầu sử dụng công nghệ thông tin

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và kết nối vạn vật bằng internet

d)

Sử dụng công nghệ thông tin và đột phá về trí tuệ nhân tạo

40.

Cuộc cách mạng công nghiệp có vai trò gì đối với sự phát triển ở nước ta?

a)

Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển

b)

Phát huy được các lợi thế truyền thống đang sẵn có

c)

Tạo ra nhiều việc làm giảm được tỷ trọng thất nghiệp cơ cấu lao động

d)

Cả ba phương án trên đều đúng