wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3 PHẦN 1

Total questions: 40

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ nào phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Việc xác định nguồn gốc của gía trị thặng dư

b)

Phương thức chu chuyển của giá trị vào sản phẩm

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

2.

Vai trò của máy móc trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư:

a)

Máy móc là nguồn gốc chủ yếu tạo ra thặng dư

b)

Máy móc chỉ là tiền đề vật chất cho việc tạo ra thặng dư

c)

Máy móc cùng với sức lao động đều tạo ra thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định.

3.

Tiền tệ là:

a)

Thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Phương tiện lưu thông trong việc trao đổi hàng hóa

c)

Hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

Tiền giấy, tiền vàng và ngoại tệ

4.

Nền kinh tế tri thức được xem là

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế – xã hội mới

c)

Một giai đoạn phát triển của CNTB hiện đại

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

5.

Tư bản là:

a)

Tiền và máy móc thiết bị

b)

Giá trị dôi ra ngoài sức lao động

c)

Tiền có khả năng tăng lên

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.

6.

Lợi nhuận:

a)

Là tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu tư

b)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

c)

Là khoản tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

7.

Tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội là:

a)

Đồng nghĩa

b)

Trái ngược nhau

c)

Không đồng nghĩa

d)

Có liên hệ với nhau và làm điều kiện cho nhau

8.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư do đâu mà có?

a)

Do lưu thông

b)

Do sản xuất

c)

Do ngẫu nhiên mà có

d)

Do lao động thặng dư của người công nhân tư bản

9.

Mục đích của lưu thông hàng hóa tư bản là gì

a)

Giá trị thặng dư

b)

Trao đổi giá trị sử dụng

c)

Trao đổi giá trị

d)

Tạo điều kiện phát triển xã hội

10.

Giá trị thặng dư được sáng tạo ra trong giai đoạn nào?

a)

Tiêu dùng

b)

Lưu thông

c)

Sản xuất

d)

Cả sản xuất lẫn lưu thông

11.

Những điều kiện nào để sức lao động trở thành hàng hóa?

a)

Sản xuất phải phát triển

b)

Người lao động được tự do thân thể, mất hết tư liệu sản xuất và không còn gì để sống phải bán sức lao động để tồn tại

c)

Xã hội có nhu cầu thuê nhân công

d)

Nền sản xuất cơ khí ra đời

12.

Giá trị sức lao động được đo bằng gì?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để tạo ra con người có sức lao động

b)

Thời gian lao động mà người công nhân cống hiến

c)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động của người công nhân và cho con cái người công nhân cộng với phí tổn đào tạo

d)

Tiền lương của người công nhân

13.

Trong xã hội tư bản cần phải làm gì để đảm bảo sự công bằng và tiến bộ xã hội?

a)

Cấm thuê lao động

b)

Cần buộc nhà tư bản phải trả hết giá trị thặng dư cho người lao động

c)

Cần phải thuê lao động nước ngoài để tránh quan hệ bóc lột trong nước

d)

Cần đấu tranh trong phân chia công bằng hợp lý giá trị thặng dư

14.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê

b)

Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động

d)

Là lãi của nhà tư bản

15.

Tư bản là gì?

a)

Tiền vốn của nhà tư bản

b)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

c)

Lượng tiền chi tiêu trong sản xuất

d)

Tiền thuê nhân công

16.

Mặt lượng của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

a)

Tăng thêm

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Chuyển dần vào giá trị sản phẩm

17.

Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Kéo dài ngày lao động

b)

Tăng thời gian lao động tất yếu

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

Mở rộng quy mô sản xuất

18.

Thực chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Tích tụ của cải của nhà tư bản

b)

Mở rộng quy mô sản xuất

c)

Chuyển một phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)

Tiết kiệm chi tiêu của chủ tư bản

19.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Đầu tư tập trung trên một địa bàn

b)

Tập trung đầu tư theo từng ngành

c)

Sự gia tăng quy mô của tư bản thông qua hợp nhất các tư bản cá biệt

d)

Chính sách ưu tiên đầu tiên đầu tư tư bản của nhà nước

20.

Tiền lương danh nghĩa trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Số tiền mà nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê

b)

Số hàng hóa dịch vụ mà người công nhân mua được bằng lương của mình

c)

Giá cả lao động của người công nhân

d)

Tiền phân chia lợi nhuận cho công nhân

21.

Mặt lượng của tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

a)

Tăng thêm

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định

22.

Khối lượng giá trị thặng dư biểu hiện cái gì?

a)

Quy mô của bóc lột tư bản

b)

Trình độ của bóc lột tư bản

c)

Tính chất của bóc lột tư bản

d)

Phạm vi của bóc lột tư bản

23.

Phương pháp bóc lột thặng dư tuyệt đối là gì?

a)

Kéo dài thời gian lao động và tăng cường độ lao động

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

Tăng kỷ luật lao động

24.

Thực chất tích tụ tư bản là gì?

a)

Tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt qua tích lũy tư bản

b)

Sự hợp nhất tư bản của các nhà tư bản

c)

Tập trung đầu tư tư bản trên một địa bàn

d)

Tăng tiết kiệm do hạn chế tiêu dung

25.

Tác dụng chủ yếu của quy luật giá trị thặng dư là gì?

a)

Đảm bảo lợi ích cho mọi người

b)

Đàm bảo hiệu quả của nền kinh tế

c)

Thúc đẩy giáo dục phát triển

d)

Là động lực phát triển chủ nghĩa tư bản

26.

Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản và tư sản

c)

Mâu thuẫn giữa quy mô đầu tư và quy mô lợi ích

d)

Mâu thuẫn giữa tính xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

27.

Tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện cái gì?

a)

Quy mô của bóc lột

b)

Trình độ bóc lột

c)

Tính chất của bóc lột

d)

Phạm vi của bóc lột

28.

Tiền lương trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động

b)

Giá cả lao động của người công nhân

c)

Khoản tiền mà người công nhân yêu cầu chủ tư bản phải thanh toán

d)

Khoản phân chia lợi nhuận

29.

Giá trị thặng dư và lợi nhuận giống nhau ở điểm gì?

a)

Đều bặt nguồn từ lao động thặng dư

b)

Đều được biểu hiện thành tiền

c)

Đều phụ thuộc vào tài kinh doanh của nhà tư bản

d)

Đều phản ánh quan hệ bóc lột

30.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo kỹ thuật

b)

Cấu tạo giá trị

c)

Cấu tạo giá trị khi phản ánh đúng trình độ kỹ thuật

d)

Tỷ lệ giữa các yếu tố cấu thành tư bản

31.

Chi phí sản xuất tư bản là gì?

a)

Chi phí máy móc thiết bị

b)

Tiềzn lương công nhân

c)

Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để sản xuất hàng hóa

d)

Chi phí bình quân để sản xuất một đơn vị hàng hóa

32.

Cấu tạo kỹ thuật phản ánh cái gì?

a)

Trình độ bóc lột

b)

Trình độ bóc lột của một nhà tư bản

c)

Trình độ phát triển của con người

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

33.

Căn cứ nào phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Việc xác định nguồn gốc của gía trị thặng dư

b)

Phương thức chu chuyển của giá trị vào sản phẩm

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

34.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá:

a)

Xã hội có người bóc lột người.

b)

Người lao động được tự do về thân thể và bị mất hết về tư liệu sản xuất.

c)

Sản xuất hàng hoá phát triển.

d)

Phân công lao động xã hội phát triển.

35.

Giá trị của hàng hoá sức lao động phụ thuộc vào:

a)

Năng suất lao động xã hội, nhất là những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt.

b)

Năng suất lao động của ngành mà người có sức khoẻ lao động tham gia lao động.

c)

Năng suất lao động của ngành công nghiệp nặng.

d)

Thời gian mà người lao động làm thuê làm việc cho nhà tư bản.

36.

Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tương đối:

a)

Kéo dài ngày lao động, trong lúc vẫn giữ nguyên thời gian lao động tất yếu.

b)

Tăng cường độ lao động.

c)

Tăng cường độ lao động và tăng thời gian lao động.

d)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu trong điều kiện giữ nguyên độ dài ngày lao động như cũ.

37.

Mặt lượng của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Chuyển hoá toàn bộ giá trị vào sản phẩm.

b)

Không tăng về lượng.

c)

Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm.

d)

Tăng lên về lượng.

38.

Muốn tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối phải:

a)

Cải tiến kỹ thuật, yêu cầu công nhân tăng ca nhiều

b)

Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

c)

Tăng cường độ lao động.

d)

Kéo dài thời gian lao động.

39.

Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư:

a)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc.

b)

Cùng một nguồn gốc và luôn bằng nhau.

c)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư nhưng thường khác nhau về lượng.

d)

Lợi nhuận luôn nhỏ hơn giá trị thặng dư.

40.

Tư bản cho vay là:

a)

Tư bản mang hình thái hàng hóa.

b)

Tư bản thuộc sở hữu của người sử dụng.

c)

Là tư bản tiền tệ mà người chủ sở hữu đưa nó cho nhà tư bản khác sử dụng để được nhận một số lợi tức nhất định.

d)

Là tư bản đầu tư thêm vào sản xuất.