wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3: P3.1 - Học thuyết hình thái kinh tế xã hội

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Sự sản xuất xã hội bao gồm ba phương diện không tách rời nhau là

a)

SXVC, sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người.

b)

sản xuất các giá trị văn hoá, sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người.

c)

SXVC, sản xuất các sản phẩm văn hoá vật thể và phi vật thể.

d)

sản xuất ra con người, SXVC và sản xuất ra các thiết chế xã hội.

2.

Phương diện nào sau đây của sản xuất xã hội giữ vai trò là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người?

a)

Sản xuất tinh thần

b)

SXVC

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

SXVC và sản xuất tinh thần

3.

Phương diện nào sau đây của sản xuất xã hội giữ vai trò là hoạt động sáng tạo ra các giá trị tinh thần nhằm thoả mãn nhu cầu tồn tại, phát triển của con người và xã hội?

a)

A. Sản xuất tinh thần

b)

B. SXVC

c)

C. Sản xuất ra bản thân con người

d)

D. SXVC và sản xuất tinh thần

4.

Sự sản xuất ra bản thân con người ở phạm vi cá nhân, gia đình là việc

a)

sinh đẻ và đào tạo nghề nghiệp cho con cái để bổ sung nguồn nhân lực cho đất nước.

b)

nuôi dạy con cái để bổ sung nguồn nhân lực chất lượng cao cho đất nước.

c)

sinh đẻ và nuôi dạy con cái để duy trì nòi giống.

d)

sinh đẻ con cái để bổ sung nguồn nhân lực, tránh nguy cơ già hoá dân số.

5.

Phương diện nào sau đây của sản xuất xã hội là điều kiện chủ yếu sáng tạo ra bản thân con người?

a)

SXVC

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất các giá trị văn hoá

d)

Sản xuất ra bản thân con người

6.

Phương diện nào sau đây của sản xuất xã hội là điều kiện cơ bản, quyết định nhất đối với sự hình thành, phát triển phẩm chất xã hội của con người?

a)

Sản xuất công cụ lao động

b)

SXVC

c)

Sản xuất tinh thần

d)

Sản xuất ra bản thân con người

7.

Cách thức con người tiến hành quá trình SXVC ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người là

a)

phương tiện sản xuất.

b)

PTSX.

c)

cách thức sản xuất.

d)

phương cách sản xuất.

8.

Phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa

a)

LLSX và cách thức sản xuất ở một trình độ nhất định.

b)

LLSX ở một trình độ nhất định và phương cách sản xuất.

c)

LLSX ở một trình độ nhất định và QHSX tương ứng.

d)

QHSX ở một trình độ nhất định và LLSX tương ứng.

9.

Khái niệm nào thể hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất?

a)

PTSX

b)

TLSX

c)

tư liệu lao động

d)

LLSX

10.

Nguồn lực cơ bản, vô tận và đặc biệt của sản xuất là

a)

tài nguyên thiên nhiên.

b)

vốn.

c)

tri thức.

d)

người lao động.

11.

TLSX là điều kiện vật chất cần thiết để tổ chức sản xuất, bao gồm

a)

tư liệu lao động và tri thức.

b)

tư liệu lao động và người lao động.

c)

tư liệu lao động và đối tượng lao động.

d)

công cụ sản xuất và phương tiện lao động.

12.

Những yếu tố vật chất của sản xuất mà con người dùng tư liệu lao động tác động lên, nhằm biến đổi chúng cho phù hợp với mục đích của con người là

a)

TLSX.

b)

công cụ lao động.

c)

đối tượng lao động.

d)

phương tiện lao động.

13.

Sản xuất phải bắt đầu từ sự biến đổi, phát triển nào?

a)

Sự biến đổi, phát triển của LLSX

b)

Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất

c)

Sự biến đổi QHSX

d)

Sự biến đổi, phát triển của khoa học

14.

Những phương tiện vật chất mà con người trực tiếp sử dụng để tác động vào đối tượng lao động nhằm biến đổi chúng, tạo ra của cải vật chất phục vụ nhu cầu của con người và xã hội được gọi là

a)

tư liệu lao động.

b)

công cụ lao động.

c)

đối tượng lao động.

d)

phương tiện lao động.

15.

Yếu tố nào sau đây được xem là yếu tố vật chất “trung gian”, “truyền dẫn” giữa người lao động và đối tượng lao động trong quá trình sản xuất?

a)

Tư liệu lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Phương tiện lao động

16.

Yếu tố nào sau đây được coi là yếu tố động nhất, cách mạng nhất trong LLSX và là nguyên nhân sâu xa của mọi biến đổi kinh tế – xã hội trong lịch sử?

a)

A. PTSX

b)

B. công cụ lao động

c)

C. QHSX

d)

D. đối tượng lao động

17.

Đặc trưng chủ yếu của LLSX là

a)

mối quan hệ giữa người lao động và công cụ lao động.

b)

mối quan hệ giữa người lao động và PTSX.

c)

mối quan hệ giữa LLSX và QHSX.

d)

mối quan hệ giữa đối tượng lao động và phương thức lao động.

18.

Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quyết định đối với năng suất lao động xã hội?

a)

Trình độ của người lao động

b)

Năng lực điều hành và trình độ của người quản lí

c)

Trình độ phát triển của công cụ lao động

d)

Chính sách tạo động lực cho người lao động

19.

QHSX là

a)

tổng hợp các quan hệ kinh tế – vật chất giữa người với người trong quá trình SXVC.

b)

tổng hợp các quan hệ hợp tác lao động giữa người với người trong quá trình SXVC.

c)

tổng hợp các quan hệ vật chất, tinh thần giữa người với người trong quá trình SXVC.

d)

tổng hợp các quan hệ kinh tế – vật chất giữa con người với tự nhiên trong quá trình SXVC.

20.

QHSX bao gồm

a)

quan hệ về sở hữu đối với của cải trong xã hội, quan hệ tổ chức sản xuất và quan hệ về phân phối sản phẩm lao động.

b)

quan hệ về sở hữu công cụ lao động, quan hệ quản lí sản xuất và quan hệ về phân phối sản phẩm lao động.

c)

quan hệ về sở hữu đối với TLSX, quan hệ tổ chức sản xuất và quan hệ về phân phối sản phẩm lao động.

d)

quan hệ về sở hữu đối với TLSX, quan hệ tổ chức, quản lí sản xuất và quan hệ về phân phối sản phẩm lao động.

21.

Quan hệ nào sau đây quy định địa vị kinh tế – xã hội của các tập đoàn người trong sản xuất?

a)

A. Quan hệ sở hữu đối với TLSX

b)

B. Quan hệ tổ chức, quản lí sản xuất

c)

C. Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

d)

D. Quan hệ sở hữu công cụ lao động

22.

LLSX và QHSX là hai mặt của một PTSX có tác động (1)……, trong đó LLSX (2)…… QHSX, QHSX (3)…… đối với LLSX.

a)

(1) cùng chiều, (2) quyết định, (3) tác động trở lại

b)

(1) biện chứng, (2) ảnh hưởng, (3) quyết định

c)

(1) biện chứng, (2) quyết định, (3) tác động trở lại

d)

(1) ngược chiều, (2) ảnh hưởng, (3) quyết định

23.

CSHT là toàn bộ những (1)…… của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành (2)…… của xã hội đó.

a)

(1) QHSX, (2) cơ cấu giai cấp

b)

(1) QHSX, (2) cơ cấu kinh tế

c)

(1) LLSX, (2) cơ cấu kinh tế

d)

(1) PTSX, (2) cơ cấu giai cấp

24.

Cấu trúc của CSHT bao gồm

a)

QHSX thống trị, QHSX tàn dư, QHSX tương lai.

b)

QHSX chính thống, QHSX thống trị, QHSX tàn dư.

c)

QHSX chính, QHSX phụ thuộc, QHSX tàn dư.

d)

QHSX thống trị, QHSX tàn dư, QHSX mầm mống.

25.

KTTT là toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng cùng những quan hệ nội tại của

a)

thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định.

b)

hạ tầng hình thành trên một cơ sở sản xuất nhất định.

c)

QHSX hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định.

d)

thượng tầng hình thành trên một PTSX nhất định.

26.

Các yếu tố của KTTT tồn tại trong mối liên hệ tác động qua lại lẫn nhau và đều này sinh trên

a)

QHSX, phản ánh những QHSX nhất định.

b)

CSHT, phản ánh những CSHT nhất định.

c)

cơ sở sản xuất, phản ánh những QHSX nhất định.

d)

cơ sở sản xuất, phản ánh những quan hệ xã hội nhất định.

27.

CNDV lịch sử khẳng định CSHT quyết định KTTT, bởi vì:

a)

A. quan hệ vật chất quyết định quan hệ tinh thần.

b)

B. LLSX quyết định QHSX.

c)

C. quan hệ sở hữu TLSX quyết định quan hệ tinh thần của xã hội.

d)

D. quan hệ vật chất quyết định sự phát triển của đời sống xã hội.

28.

Xét từ mối quan hệ giữa CSHT và KTTT, trong xã hội có đối kháng giai cấp, giai cấp nào chiếm địa vị thống trị về kinh tế thì cũng

a)

A. điều hành toàn bộ đời sống vật chất của xã hội.

b)

B. quản lí mọi hoạt động tổ chức, quản lí sản xuất.

c)

C. toàn quyền quyết định việc phân phối sản phẩm lao động.

d)

D. chiếm địa vị thống trị trong đời sống chính trị, tinh thần của xã hội.

29.

Xét từ mối quan hệ giữa CSHT và KTTT, mâu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế quyết định tính chất mâu thuẫn trong

a)

lĩnh vực tư tưởng của xã hội.

b)

lĩnh vực điều hành, quản lí sản xuất.

c)

lĩnh vực quản lí, điều hành xã hội.

d)

lĩnh vực văn hoá, văn học, nghệ thuật.

30.

Khi KTTT phản ánh đúng tính tất yếu kinh tế, các quy luật kinh tế khách quan sẽ

a)

tác động tới hướng phát triển của văn hoá xã hội.

b)

thúc đẩy kinh tế phát triển.

c)

ảnh hưởng tới đời sống tinh thần của xã hội.

d)

kìm hãm đời sống vật chất và tinh thần phát triển.

31.

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa CSHT và KTTT là cơ sở khoa học cho việc nhận thức một cách đúng đắn mối quan hệ giữa

a)

văn hoá và kinh tế.

b)

kinh tế và chính trị.

c)

pháp luật và nhà nước.

d)

kinh tế và các vấn đề xã hội.

32.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung sau:

Hình thái kinh tế – xã hội là phạm trù cơ bản của CNDV lịch sử dùng để chỉ xã hội ở từng nấc thang lịch sử nhất định với một kiểu (1)…… đặc trưng cho xã hội đó, phù hợp với một trình độ nhất định của (2)…… và một (3)…… tương ứng được xây dựng trên (4)…… đặc trưng ấy.

a)

(1) QHSX, (2) công cụ sản xuất, (3) KTTT, (4) LLSX

b)

(1) QHSX, (2) LLSX, (3) KTTT, (4) QHSX

c)

(1) PTSX, (2) LLSX, (3) KTTT, (4) QHSX

d)

(1) QHSX, (2) LLSX, (3) ý thức xã hội, (4) tồn tại xã hội

33.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố xét đến cùng quyết định sự vận động, phát triển của hình thái kinh tế – xã hội?

a)

A. QHSX

b)

B. LLSX

c)

C. CSHT

d)

D. KTTT

34.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố quyết định mọi quan hệ xã hội, đồng thời là tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt bản chất các chế độ xã hội khác nhau?

a)

A. QHSX

b)

B. LLSX

c)

C. CSHT

d)

D. KTTT

35.

Yếu tố nào sau đây thể hiện các mối quan hệ giữa người với người trong lĩnh vực tinh thần, tiêu biểu cho bộ mặt tinh thần của đời sống xã hội?

a)

QHSX

b)

LLSX

c)

CSHT

d)

KTTT

36.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện nhận định sau của C. Mác: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình ...... ”

a)

lịch sử – tự nhiên

b)

lịch sử – logic

c)

phát triển kinh tế

d)

phát triển xã hội

37.

Bản chất của việc “bỏ qua” một hay vài hình thái kinh tế – xã hội, xét đến cùng bởi sự tăng trưởng nhảy vọt của

a)

QHSX

b)

KTTT

c)

LLSX

d)

CSHT

38.

Lí luận hình thái kinh tế – xã hội ra đời đem lại một cuộc cách mạng trong toàn bộ quan niệm về lịch sử xã hội, là biểu hiện tập trung của quan niệm

a)

duy vật sơ khai về lịch sử xã hội

b)

duy vật biện chứng về lịch sử xã hội

c)

biện chứng về lịch sử xã hội

d)

duy vật siêu hình về lịch sử xã hội

39.

Con đường phát triển quá độ lên CNXH, bỏ qua chế độ TBCN ở Việt Nam là

a)

không phù hợp với tính quy luật của việc “bỏ qua” một hay vài hình thái kinh tế – xã hội trong sự phát triển lịch sử.

b)

tương đối phù hợp với tính quy luật của việc “bỏ qua” một hay vài hình thái kinh tế – xã hội trong sự phát triển lịch sử.

c)

phù hợp với tính quy luật của việc “bỏ qua” một hay vài hình thái kinh tế – xã hội trong sự phát triển lịch sử.

d)

phù hợp với tính quy luật của việc “bỏ qua” một hay vài hình thái kinh tế – xã hội trong sự phát triển của lịch sử tự nhiên.

40.

Con đường đi lên CNXH ở Việt Nam bỏ qua hình thái kinh tế – xã hội TBCN thực chất là bỏ qua việc xác lập

a)

vị trí thống trị của QHSX và KTTT TBCN.

b)

vị trí thống trị của LLSX và QHSX TBCN.

c)

ý thức xã hội và quan hệ xã hội của QHSX TBCN.

d)

vị trí thống trị của LLSX và KTTT TBCN.

41.

Con đường đi lên CNXH ở Việt Nam bỏ qua hình thái kinh tế – xã hội TBCN nhưng không hề phủ định và bỏ qua

a)

những QHSX được thiết lập trong CNTB.

b)

những yếu tố thuộc KTTT và những QHSX được thiết lập trong CNTB.

c)

những thành tựu của tiến bộ xã hội và KTTT được thiết lập trong CNTB.

d)

những thành tựu của tiến bộ kinh tế, khoa học công nghệ, xã hội mà nhân loại đã đạt được dưới CNTB.

42.

Muốn nhận thức và cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới cần nhận thức và tác động cả ba yếu tố cơ bản là

a)

LLSX, quan hệ sở hữu TLSX, KTTT.

b)

TLSX, quan hệ phân phối sản phẩm lao động và hệ thống pháp luật.

c)

LLSX, QHSX và KTTT.

d)

công cụ lao động, QHSX, KTTT.

43.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung sau:

KTTT có tính …… so với CSHT.

a)

tác động qua lại

b)

phụ thuộc tương đối

c)

độc lập tương đối

d)

bình đẳng tương đối

44.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung sau:

LLSX là một hệ thống gồm (1)…… và (2)…… cùng mối quan hệ giữa chúng, tạo ra sức sản xuất để cải biến giới tự nhiên, tạo ra của cải vật chất theo mục đích của con người.

a)

(1) người lao động, (2) TLSX

b)

(1) TLSX, (2) tư liệu lao động

c)

(1) công cụ lao động, (2) đối tượng lao động

d)

(1) công cụ lao động, (2) TLSX