wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quy Luật Thống Nhất Và Đấu Tranh Giữa Các Mặt Đối Lập

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được biểu hiện như thế nào?

a)

a. Ý thức quyết định vật chất

b)

b. Vật chất quyết định ý thức

c)

c. Vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất

d)

d. Vật chất và ý thức có mối quan hệ hỗ trợ lẫn nhau

2.

Câu 2. Phương thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

a. Không gian

b)

b. Thời gian

c)

c. Vận động

d)

d. Không gian, thời gian, vận động

3.

Câu 3. Vật chất theo quan niệm của các nhà triết học Trung Quốc là Ngũ hành. Ngũ hành bao gồm các yếu tố nào?

a)

a. Đất, Nước, Lửa, Không khí, Mộc

b)

b. Thổ, Thủy, Hỏa, Không khí, Kim

c)

c. Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ

d)

d. Thủy, Hỏa, Mộc, Kim, Apêrôn

4.

Câu 4. Ý nghĩa thực tiễn rút ra từ định nghĩa vật chất của Lênin là gì?

a)

a. Bác bỏ quan điểm duy tâm về vật chất

b)

b. Vật chất không thay đổi về hình dạng lẫn cấu trúc

c)

c. Thúc đẩy các khoa học phát triển

d)

d. Khẳng tính thứ nhất của vật chất

5.

Câu 5. Hình thức tồn tại của vật chất là yếu tố nào?

a)

a. Vận động

b)

b. Không gian, thời gian

c)

c. Vận động, không gian, thời gian

d)

d. Vận động, không gian, thời gian, đứng im

6.

Câu 6. Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII – XVIII?

a)

a. Phương pháp biện chứng duy tâm

b)

b. Phương pháp biện chứng duy vật

c)

c. Phương pháp siêu hình máy móc

d)

d. Phương pháp biện chứng sơ khai

7.

Câu 7. Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

a. Talet – chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

b. Điđrô – chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

c. Béccơli – chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

d. Platôn – chủ nghĩa duy tâm khách quan

8.

Câu 8. Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

a. Đêmôcrít – chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

b. Heraclit – chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

c. Hêraclit – chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

d. Anaximen – chủ nghĩa duy vật chất phác

9.

Câu 9. Nhà triết học nào cho nguyên tử là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

a. Đêmôcrít - chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

b. Hêraclít – chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

c. Đêmôcrít – chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

d. Anaximen – chủ nghĩa duy tâm

10.

Câu 10. Nội dung nào là đặc điểm cơ bản của nguồn gốc ra đời chủ nghĩa duy vật?

a)

a. Có nguồn gốc từ phương Tây

b)

b. Có nguồn gốc từ sự phát triển công cụ lao động

c)

c. Có nguồn gốc từ sự phát triển của khoa học và thực tiễn

d)

d.Tất cả các đáp án trên đều đúng

11.

Câu 11. Khẳng định mọi sự vật, hiện tượng chỉ là “phức hợp những cảm giác” của cá nhân. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

c. Chủ nghĩa duy vật duy cảm

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều đúng

12.

Câu 12. Khẳng định tính thứ nhất của ý thức, nhưng chủ nghĩa duy tâm khách quan thừa nhận “ý thức” như thế nào?

a)

a. Ý thức con người

b)

b. Ý thức khách quan

c)

c. Ý thức cá nhân

d)

d. Ý thức tập thể

13.

Câu 13. Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

a. Có vật chất không vận động

b)

b. Có vận động thuần tuý ngoài vật chất

c)

c. Không có vận động thuần tuý ngoài vật chất

d)

d. Có vận động là có phát triển

14.

Câu 14. Đâu là tính chất đứng im?

a)

a. Tuyệt đối

b)

b. Tương đối

c)

c. Sự thống nhất giữa tính tương đối và tuyệt đối

d)

d. Không vận động

15.

Câu 15. Trường phái triết học nào cho rằng vận động và đứng im không tách rời nhau?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

b. chủ nghĩa duy vật biến chứng

c)

c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm

16.

Câu 16. Quan điểm triết học nào cho rằng sự thống nhất của thế giới không phải ở tính tồn tại của nó mà ở tính vật chất?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

17.

Câu 18. Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

a. Hoá học

b)

b. Vật lý

c)

c. Cơ học

d)

d. Sinh học

18.

Câu 18. Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức vận động nào là cao nhất?

a)

a. Hoá học

b)

b. Sinh học

c)

c. Xã hội

d)

d. Cơ học

19.

Câu 19. “ Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy” đây là quan điểm về sự vận động của ai?

a)

a. C. Mác

b)

b. Hê-ghen

c)

c. V.I. Lênin

d)

d. Ph. Ăngghen

20.

Câu 20. Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề gì?

a)

a. Mối quan hệ giữa tư duy và ý thức

b)

b. Mối quan hệ giữa tồn tại và vật chất

c)

c. Mối quan hệ giữa thế giới và vật chất

d)

d. Mối quan hệ giữa tinh thần và giới tự nhiên

21.

Câu 21. Đặc trưng quan trọng nhất của vật chất là đặc trưng nào?

a)

a. Tính thực tại

b)

b. Tính khách quan

c)

c. Tính cụ thể

d)

d. Tính phản ánh

22.

Câu 22. “Vật chất là phạm trù triết học, dùng để chỉ thực tại khách quan, được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh lại và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”, định nghĩa này là của nhà triết học nào?

a)

a. C. Mác

b)

b. Hê-ghen

c)

c. V.I. Lênin

d)

d. Ph. Ăngghen

23.

Câu 23. Yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?

a)

a. Nghiên cứu khoa học

b)

b. Lao động

c)

c. Sáng tạo nghệ thuật

d)

d. Hoạt động chính trị

24.

Câu 24. Nhà triết học Talet quan niệm thực thể đầu tiên của thế giới là gì và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

a. Nước – chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

b. Lửa – chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

c. Tinh thần – chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

d. Ý niệm – chủ nghĩa duy tâm khách quan

25.

Câu 25. Thực chất, việc giải quyết hai mặt của vấn đề cơ bản của triết học đóng vai trò gì?

a)

a. Là bằng chứng đề cao chủ nghĩa duy vật

b)

b. Là cơ sở phê phán, bài bác chủ nghĩa duy tâm

c)

c. Là cơ sở phân chia các trường phái triết học lớn trong lịch sử

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều đúng

26.

Câu 26. Nội dung nào là đặc điểm cơ bản của nguồn gốc ra đời chủ nghĩa duy vật?

a)

a. Có nguồn gốc từ phương Tây

b)

b. Có nguồn gốc từ sự phát triển công cụ lao động

c)

c. Có nguồn gốc từ sự phát triển của khoa học và thực tiễn

d)

d.Tất cả các đáp án trên đều đúng

27.

Câu 27. Khẳng định tính thứ nhất của ý thức, nhưng chủ nghĩa duy tâm khách quan thừa nhận “ý thức” như thế nào?

a)

a. Ý thức con người

b)

b. Ý thức khách quan

c)

c. Ý thức cá nhân

d)

d. Ý thức tập thể

28.

Câu 28. Nhà triết học nào quan niệm sự vật là “cái bóng” của ý niệm?

a)

a. Đêmôcrit

b)

b. C. Mác

c)

c. Pla-ton

d)

d. Hêghen

29.

Câu 29. Đỉnh cao của quan niệm duy vật cổ đại về vật chất là gì?

a)

a. Quan niệm về lửa của Hê-ra-clít

b)

b. Quan niệm về không khí của A-na-xi-men

c)

c. Quan niệm về âm dương, ngũ hành của phái Âm dương gia

d)

d. Quan niệm về nguyên tử của Đê-mô-crít

30.

Câu 30. Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin có ý nghĩa gì?

a)

a. Bảo vệ, củng cố và phát triển triết học Mác trong điều kiện lịch sử mới

b)

b. Thay thế triết học Mác trong điều kiện lịch sử mới

c)

c. Phủ định triết học Mác trong điều kiện lịch sử mới

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều đúng

31.

Câu 31. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a. Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin đã giải quyết đúng đắn mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học

b)

b. Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin đã giải quyết đúng đắn vấn đề cơ bản của triết học

c)

c. Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin đã giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

d)

d. Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin đã đề cao vai trò quyết định của cảm giác

32.

Câu 32. Nội dung nào là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

a. Có vật chất không vận động

b)

b. Có vận động thuần túy ngoài vật chất

c)

c. Có vận động siêu nhiên

d)

d. Không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất

33.

Câu 33. Quan điểm cho rằng vật chất là ngũ hành ra đời ở đâu?

a)

a. Trung Quốc

b)

b. Hy Lạp

c)

c. Đức

d)

d. Pháp

34.

Câu 34: Sự phân hủy xác động vật, thực vật thuộc hình thức vận động nào?

a)

a. Vận động sinh học

b)

b. Vận động lý học

c)

c. Vận động hóa học

d)

d. Vận động xã hội

35.

Câu 35. Quan niệm duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII – XVIII có tiến bộ hơn so với thời kỳ cổ đại không? Nếu có thì tiến bộ ở chỗ nào?

a)

a. Không tiến bộ hơn

b)

b. Có tiến bộ hơn ở chỗ đồng nhất vật chất với dạng cụ thể của vật chất

c)

c. Có tiến bộ hơn ở chỗ coi vật chất và vận động không tách rời nhau, vật chất và vận động có nguyên nhân tự thân

d)

d. Chống lại quan điểm duy tâm

36.

Câu 36. Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

a. Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử

b)

b. Đồng nhất vật chất nói chung với dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất

c)

c. Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

d. Đồng nhất vật chất với ý thức

37.

Câu 37. Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là ?

a)

a. Có tính chất duy tâm chủ quan

b)

b. Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên những tài liệu cảm tính là chủ yếu, chưa có cơ sở khoa học

c)

c. Có tính chất duy vật máy móc siêu hình

d)

d. Có tính chất trực quan

38.

Câu 38. Trường phái triết học nào giải thích mọi hiện tượng của tự nhiên bằng sự tác động qua lại của lực đẩy và lực hút của thực thể?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật chất phác thời kỳ cổ đại

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm

39.

Câu 39. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, yếu tố nào dưới đây là hạt nhân của nhân cách?

a)

a. Tiền đề sinh học và tố chất di truyền

b)

b. Môi trường xã hội

c)

c. Thế giới quan cá nhân

d)

d. Khả năng nhận thức

40.

Câu 40. Quan điểm của phái Bất khả tri về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

a. Con người có khả năng nhận thức được thế giới

b)

b. Con người không có khả năng nhận thức được thế giới

c)

c. Con người chỉ nhận thức được một vài lĩnh vực thôi

d)

d. Ý thức có trước, vật chất có sau